Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định lỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất ở và nông nghiệp tại các huyện, thị xã của tỉnh Long An.

Document No.48/2015/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityTây Ninh
Signed byNguyễn Thanh Nguyên — Phó Chủ tịch
Updated17/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date04/11/2015
Effective date14/11/2015
Expiry date06/05/2019
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất ở và nông nghiệp tại các huyện, thị xã của tỉnh Long An.

Scope of application

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất ở và nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Key points

  • Phường, Thị trấn: Bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An (2.000.000 đồng/m2), riêng đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương (3.200.000 đồng/m2).
  • Thị trấn, Xã: Bổ sung đơn giá đất ở các khu công nghiệp và cụm công nghiệp tại huyện Thủ Thừa (700.000 đồng/m2) và Cần Đước (800.000 đồng/m2).
  • Thị trấn, Xã: Bổ sung đơn giá đất đường nội bộ một số khu tái định cư tại các huyện Bến Lức (1.000.000 đồng/m2), Đức Hòa (800.000 đồng/m2) và Cần Giuộc (1.200.000 đồng/m2).
  • Phường, Thị trấn: Bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa (45.000-65.000 đồng/m2).
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho các hoạt động đầu tư xây dựng hạ tầng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt tài chính đối với người dân khi mua bán hoặc chuyển nhượng đất ở.
  • Những đối tượng hưởng lợi từ quyết định này bao gồm các doanh nghiệp, chủ đầu tư khu công nghiệp và tái định cư. Người dân có thể chịu ảnh hưởng về mặt chi phí.

❓ Frequently asked questions

Đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An là bao nhiêu?

Đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An là 2.000.000 đồng/m2, riêng đoạn tiếp giáp với đường Hùng Vương là 3.200.000 đồng/m2.

Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm áp dụng cho khu vực nào?

Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm áp dụng cho các huyện, thị xã của tỉnh Long An, cụ thể là thành phố Tân An, huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Thủ Thừa và Thạnh Hóa.

Đơn giá đất nông nghiệp trên Đường tỉnh ở huyện Thạnh Hóa được quy định như thế nào?

Đơn giá đất nông nghiệp trên Đường tỉnh ở huyện Thạnh Hóa được quy định cụ thể là 45.000 đồng/m2 cho 50m đầu và 20.000 đồng/m2 từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100, còn từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong đường là 65.000 đồng/m2.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định 60/2014/QĐ-UBND.

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất ở và nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm

 (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

            ______________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Căn cứ văn bản số 412/HĐND-KTNS ngày 10/9/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thống nhất bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1101/TTr-STNMT ngày 22/10/2015,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung điểm 24 vào khoản I, mục D, phần I, phụ lục II Bảng giá đất ở thành phố Tân An (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

 Phường

 Xã

 PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

*

Thành phố Tân An

 

 

 

I

Các đường liên phường

 

 

 

24

Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An

 

2.000.000

 

 

- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương

 

3.200.000

 

 

2. Bổ sung điểm 13 vào mục b, khoản II, mục D, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Thủ Thừa và bổ sung điểm 28 vào khoản II, mục D, phần I Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Đước (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Thủ Thừa và huyện Cần Đước):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

 Thị trấn

 Xã

*

Huyện Thủ Thừa

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

13

Đường nội bộ khu công nghiệp Long Hậu – Hòa Bình

 

 

700.000

*

Huyện Cần Đước

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

28

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Anova

 

 

800.000

 

3. Bổ sung điểm 23 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức; bổ sung điểm 7 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Đức Hòa và bổ sung điểm 15 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Giuộc (bổ sung đơn giá đất đường nội bộ một số khu tái định cư trên địa bàn huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc):

 

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

 Thị trấn

 Xã

*

Huyện Bến Lức

 

 

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

23

Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư

 

 

1.000.000

*

Huyện Đức Hòa

 

 

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

7

Khu tái định cư Xuyên Á do Công Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư

 

 

800.000

*

Huyện Cần Giuộc

 

 

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

15

Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư

 

 

1.200.000

 

4. Bổ sung điểm d, e vào khoản 10,  mục B, Phần I, Phụ lục I Bảng giá đất nông nghiệp (bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa):

                                                                                   ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp
dụng
theo
giá
đất
tại
phần III,
phụ lục I

 

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

10

Thạnh Hóa

 

 

 

 

d

ĐT 836B

 

45.000

 

20.000

e

Đường Hùng Vương, Lê Duẩn, Trần Văn Trà

65.000

 

40.000

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Tân An và Chủ tịch UBND các huyện: Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Thạnh Hóa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.


 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

48/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định lỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
Expired
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.