Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại taifnguyeen trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2018. Quyết định này thay thế các quyết định cũ về bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản.

문서 번호48/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Đoàn Văn Việt — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 12. 2017
발효일01. 01. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2018. Quyết định này thay thế các quyết định cũ về bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản.

적용 범위

Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan → được sử dụng Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên → áp dụng cho khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục I), sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục II).
  • Hệ số quy đổi một số tài nguyên khoáng sản → chi tiết tại Phụ lục III.
  • Hiệu lực thi hành → từ ngày 1 tháng 1 năm 2018, thay thế các quyết định cũ về bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc tính thuế tài nguyên và cấp quyền khai thác tài nguyên, giúp quản lý hiệu quả tài nguyên địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp khai thác tài nguyên do phải tuân thủ quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho loại tài nguyên nào?

Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục I), cũng như sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục II).

Hệ số quy đổi một số tài nguyên khoáng sản được quy định ở đâu?

Hệ số quy đổi một số tài nguyên khoáng sản được chi tiết tại Phụ lục III.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2018, thay thế các quyết định cũ về bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-ƯBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về ban hành bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 2566/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẦM ĐỒNG

                     

Số: 48/2017/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                            

Lâm Đồng, ngày 15 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại
tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

                                   

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 thảng 11 năm 2009;;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chí tỉết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đối, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 thảng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/20Ỉ7/TT-BTC ngày 12 thảng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo để nghị của Giảm đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

 Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng làm cơ sở tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

2. Đối tượng áp dụng:

Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên:

a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục I);

b)  Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục II). Hệ số quy đổi một số tài nguyên khoáng sản (chi tiết tại Phụ lục III).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 05/2016/QĐ-ƯBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về ban hành bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 2566/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Văn Việt

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
48/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại taifnguyeen trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.