Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị có liên quan. Quyết định này xác định cụ thể mức chi cho nhiều hoạt động như lập nhiệm vụ, dự án, họp hội đồng, điều tra khảo sát, báo cáo tổng kết, nghiệm thu dự án, hợp đồng lao động và giải thưởng môi trường.

文号48/2018/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Nghệ An
签署人Đinh Viết Hồng — Phó Chủ tịch
更新13/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期05/12/2018
生效日期01/01/2019
失效日期01/01/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị có liên quan. Quyết định này xác định cụ thể mức chi cho nhiều hoạt động như lập nhiệm vụ, dự án, họp hội đồng, điều tra khảo sát, báo cáo tổng kết, nghiệm thu dự án, hợp đồng lao động và giải thưởng môi trường.

适用范围

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Nghệ An.

要点

  • Các Sở, ban ngành cấp tỉnh → được lập nhiệm vụ, dự án với mức chi từ 1.000 - 4.000 nghìn đồng;
  • Hội đồng xét duyệt dự án → Chủ tịch hội đồng được chi 500 nghìn đồng/buổi, thành viên và thư ký 200 - 300 nghìn đồng/buổi;
  • Điều tra khảo sát → Chi cho điều tra viên theo mức lương công chức loại A1 (1.5 lần hệ số lương bậc 1) hoặc mức lương cơ sở;
  • Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ → Mức chi từ 4.000 - 12.000 nghìn đồng;
  • Chi giải thưởng môi trường → Cá nhân được 10.000 nghìn đồng, tổ chức được 15.000 nghìn đồng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo việc chi tiêu hợp lý và hiệu quả cho các hoạt động bảo vệ môi trường, tránh lãng phí;
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về tài chính đối với một số cơ quan, đơn vị nếu không có nguồn kinh phí ổn định.
  • Lợi ích: Các cơ quan, đơn vị sẽ được hướng dẫn cụ thể về mức chi cho các hoạt động bảo vệ môi trường;
  • Chi phí: Cơ quan, đơn vị cần tuân thủ đúng quy định để tránh bị xử phạt.

❓ 常见问题

Mức chi tối đa cho việc lập dự án là bao nhiêu?

Mức chi tối đa cho việc lập dự án từ 2.000 - 4.000 nghìn đồng, tùy theo mức độ phức tạp của dự án.

Các cơ quan, đơn vị được chi bao nhiêu tiền cho điều tra viên?

Chi cho điều tra viên theo mức lương công chức loại A1 (1.5 lần hệ số lương bậc 1) hoặc mức lương cơ sở.

Mức chi tối đa cho việc nghiệm thu dự án là bao nhiêu?

Chủ tịch hội đồng được chi 500 nghìn đồng/buổi, thành viên và thư ký 300 - 400 nghìn đồng/buổi.

Cá nhân nào có thể nhận giải thưởng môi trường?

Giải thưởng môi trường được trao cho cá nhân với mức 10.000 nghìn đồng và tổ chức với mức 15.000 nghìn đồng.

Các cơ quan, đơn vị cần tuân thủ điều khoản nào để tránh bị xử phạt?

Các cơ quan, đơn vị cần tuân thủ đúng quy định về mức chi cho các hoạt động bảo vệ môi trường theo Quyết định này.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

trên địa bàn tỉnh Nghệ An

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 20  tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6059/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

b) Những mức chi không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Nghệ An.

 

Điều 2. Mức chi

Đơn vị tính: nghìn đồng

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

 
 

1

Lập nhiệm vụ, dự án

 

 

 

 

1.1

 Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1.000

 

 

1.2

 Lập dự án

Dự án

2.000-4.000

Tùy theo mức độ phức tạp của dự án

 

1.3

 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

 

Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư

 

 

2

Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

400

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

250

 

3

Ly ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

400

Trường hợp không thành lập Hội đồng

 

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

400

 

 

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

 

Cá nhân

Phiếu

40

 

 

Tổ chức

Phiếu

80

 

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

 

4.4

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

 

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

150

 

5

Báo cáo tng kết dự án, nhiệm vụ

Báo cáo

 

Tùy theo nh chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ

 

 

Nhiệm vụ

 

4.000

 

Dự án

 

7.000-12.000

 

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược,  Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

 

 

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

 

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

250

 

 

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ -quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

300

 

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

Người/buổi hội thảo

 

 

 

 

Người chủ trì

 

400

 

 

Thư ký hội thảo

 

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

 

100

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

 

 

8

Hội đồng nghiệm thu d án, nhiệm vụ

 

 

 

 

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ

Người/buổi

 

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

 

300

 

 

Thành viên, thư ký

 

200

 

 

8.2

Nghiệm thu dự án

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

350

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

9

Chi hợp đng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

 

 

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

 

 

10

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

 

 

Tổ chức

 

15.000

 

 

Cá nhân

 

10.000

 

 
 

 

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

48/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。