Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối nông sản Chiềng Cơi, thành phố Sơn La được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Quyết định này quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối nông sản Chiềng Cơi, thành phố Sơn La được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, áp dụng cho các hộ kinh doanh cố định và không cố định. Giá dịch vụ bao gồm thuế GTGT.

문서 번호48/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Hoàng Quốc Khánh — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2020
발효일10. 01. 2021
효력 만료일01. 01. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối nông sản Chiềng Cơi, thành phố Sơn La được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, áp dụng cho các hộ kinh doanh cố định và không cố định. Giá dịch vụ bao gồm thuế GTGT.

적용 범위

Hộ kinh doanh tại chợ đầu mối nông sản Chiềng Cơi, thành phố Sơn La.

핵심 사항

  • hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên được áp dụng đơn giá từ 50.000 Đ/m2/tháng đến 15.000 Đ/m2/tháng tùy theo loại hình
  • Hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên phải trả mức phí từ 4.000 Đ/cơ sở/ngày đến 10.000 Đ/cơ sở/ngày
  • Giá dịch vụ đã bao gồm thuế GTGT
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2021
  • Phụ lục kèm theo quyết định chi tiết hóa đơn, mức giá cụ thể cho từng loại hình kinh doanh.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp quản lý và điều chỉnh giá dịch vụ một cách rõ ràng, công bằng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính đối với các hộ kinh doanh không cố định.

❓ 자주 묻는 질문

Hộ kinh doanh cố định thường xuyên phải trả bao nhiêu tiền?

Hộ kinh doanh cố định thường xuyên phải trả từ 50.000 Đ/m2/tháng đến 15.000 Đ/m2/tháng tùy theo loại hình.

Hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên phải trả bao nhiêu tiền?

Hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên phải trả từ 4.000 Đ/cơ sở/ngày đến 10.000 Đ/cơ sở/ngày.

Giá dịch vụ đã bao gồm thuế GTGT chưa?

Có, giá dịch vụ đã bao gồm thuế GTGT.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2021.

Phụ lục kèm theo quyết định quy định chi tiết gì?

Phụ lục kèm theo quyết định chi tiết hóa đơn, mức giá cụ thể cho từng loại hình kinh doanh.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối nông sản Chiềng Cơi, thành phố Sơn La được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 661/TTr-STC 01 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối nông sản Chiềng Cơi, thành phố Sơn La được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Phụ biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ

ĐẦU MỐI NÔNG SẢN CHIỀNG CƠI, THÀNH PHỐ SƠN LA ĐƯỢC

ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND tỉnh)

____________

STT

Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Kiot (nhà xây cấp 4)

Đ/m2/tháng

50.000

2

Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn)

Đ/m2/tháng

25.000

3

Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột lợp tôn, không có tường, vách ngăn)

Đ/m2/tháng

15.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không có tường, vách ngăn)

Đ/cơ sở/ngày

4.000

2

Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe máy, xe đạp, gánh bộ)

Đ/cơ sở/ngày

2.000

3

Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động)

Đ/cơ sở/ngày

10.000

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.