🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH LONG AN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa
bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND
ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày
20/9/2021 của UBND tỉnh Long An
___________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của HĐND tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của HĐND tỉnh;
Thực hiện Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21/7/2022 của Thường trực HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5111/TTr-STNMT ngày 04/8/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An, như sau:
Tại phần B, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP. (Đính kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2022 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18 /8/2022 của UBND tỉnh Long An)
___________________________
1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung như sau:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
CHN |
CLN |
NTS |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đường khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Đường Bạch Văn Tư |
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
19 |
Nguyễn Văn Bé |
Lê Anh Xuân – đến cuối đường |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
Các nhánh |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
||
|
20 |
Hẻm 49 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân -đến cuối đường |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
23 |
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
25 |
Lê Anh Xuân |
Thủ Khoa Huân- đến cuối đường |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
b) Tại mục D và E phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
CHN |
CLN |
NTS |
|||
|
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đường khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Hẻm 85 Lê Anh Xuân |
Lê Anh Xuân-cuối đường |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
2 |
Phường 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Đường chui cầu Tân An |
Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
5 |
Phường 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Trần Văn Thiện |
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
7 |
Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường vành đai |
|
170.000 |
190.000 |
170.000 |
|
|
|
|
8 |
Phường Tân Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định |
210.000 |
230.000 |
210.000 |
|
|
|
|
9 |
Phường Khánh Hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường vành đai |
Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu |
210.000 |
230.000 |
210.000 |
|
|
|
|
9 |
Đường Rạch Giồng |
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
|
|
|
|
12 |
Xã An Vĩnh Ngãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường vành đai |
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim |
|
|
|
170.000 |
190.000 |
170.000 |
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
CÁC KHU DÂN CƯ |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu |
Đường vành đai thành phố Tân An |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
Đường Cù Khắc Kiệm |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
||
|
21 |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi |
Đường vành đai thành phố Tân An |
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
Đường Phạm Văn Điền |
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
||
|
Đường Trần Văn Ngà |
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
||
|
Đường N1, N2, N3 |
|
|
|
210.000 |
210.000 |
210.000 |
||
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 |
|
|
|
210.000 |
210.000 |
210.000 |
||
|
22 |
Khu dân cư Thanh Tiến |
Đường số 1, 2, 3 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
23 |
Khu dân cư Tấn Đồ |
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 |
210.000 |
210.000 |
210.000 |
|
|
|
||
c) Tại Tiểu mục I, mục D phần I. bãi bỏ vị trí STT7. Lê Anh Xuân (Lý do: chuyển đường Lê Anh Xuân sang mục II. Các đường khác, do đường Lê Anh Xuân chỉ nằm trong khu vực Phường 1)
2. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:
Tại phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
||||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
||||
|
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
B |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa)-cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
|
C |
ĐƯỜNG HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cách 150m ĐT 824-ĐT 824 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Đường kênh Tây |
Đoạn 825- Kênh 1 |
|
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
142.000 |
|
|
Kênh 1- Kênh 5 |
|
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
142.000 |
|||
3. HUYỆN TÂN TRỤ: Bổ sung nội dung sau:
Tại mục C và D phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Xã Đức Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Nguyễn Thành Thuộc |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
4 |
Đường Võ Văn Nhường |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
5 |
Đường Lê Văn Bụi |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
c |
Xã Bình Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường Nguyễn Thị Niệm |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
12 |
Đường Huỳnh Văn Chọn |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
13 |
Đường Tạ Thành Cát |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
f |
Xã Tân Phước Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường Huỳnh Văn Giò |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
6 |
Đường Phạm Văn Tiên |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
7 |
Đường Lê Văn Tám |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Thị Cần |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
9 |
Đường Trần Thị Trâm |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
10 |
Đường Nguyễn Thị Nhứt |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Văn Nghê |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Thị Dợi |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
g |
Xã Bình Lãng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Trần Văn Đức |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
5 |
Đường Nguyễn Thị Tầm |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Văn Dư |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
7 |
Đường Trần Văn Năm |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
8 |
Đường Ngô Thị Nở |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
9 |
Đường Võ Văn Lương |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
10 |
Đường Trần Văn Thiệp |
|
|
|
|
|
150.000 |
165.000 |
150.000 |
|
|
D |
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn |
Tiếp giáp đường ĐT833 |
|
|
|
|
200.000 |
220.000 |
200.000 |
|
|
Tiếp giáp đường ĐT833B |
|
|
|
|
200.000 |
220.000 |
200.000 |
|
||
|
Các đường còn lại |
|
|
|
|
200.000 |
220.000 |
200.000 |
|
||
|
2 |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) |
Đường số 1 |
200.000 |
220.000 |
200.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường số 2 |
200.000 |
220.000 |
200.000 |
|
|
|
|
|
||
4. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung sau:
a) Tại mục D phần I. sửa đổi nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
||||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
||||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Thị trấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường vào bờ cảng |
Phan Văn Tình- Chùa Hư Không |
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
|
* |
Các xã còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây |
UBND xã Bình An – Ranh thành phố Tân An |
|
|
|
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
|
III |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
|
200.000 |
220.000 |
200.000 |
132.000 |
|
|
|
|
|
|
IV |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến <3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
|
170.000 |
185.000 |
170.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
|
160.000 |
175.000 |
160.000 |
132.000 |
|
|
|
|
|
b) Tại mục D và E phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Thị trấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường vào bờ cảng |
Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
8 |
Đoạn đường |
Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) |
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
* |
Các xã còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Lộ Đăng Mỹ |
|
|
|
|
|
170.000 |
185.000 |
170.000 |
142.000 |
|
E |
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) |
Đường số 4A |
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
|
|
|
5. HUYỆN CẦN ĐƯỚC: Bổ sung nội dung sau:
Tại mục D và mục E phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường liên xã Long Trạch - Long Khê |
|
|
|
|
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
142.000 |
|
28 |
Đường Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21 |
Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Đường Cầu Bà Cai |
ĐT 826 – Cầu Bà Cai |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
|
30 |
Đường Ao Bà Sáu – Xóm Đáy Quốc lộ 50 – Khu dân cư Minh Huy |
Quốc lộ 50 – Khu dân cư Minh Huy |
|
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
31 |
Đường Liên xã Tân Ân – Tân Chánh |
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
|
|
|
|
|
|
32 |
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân |
|
|
|
|
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
|
|
33 |
Đường Liên xã Tân Ân – Phước Tuy |
|
|
|
|
|
210.000 |
230.000 |
210.000 |
|
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại |
|
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
32 |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) |
ĐT 830B |
|
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
|
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại |
|
|
|
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
6. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung sau:
a) Tại mục D phần I. sửa đổi nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
CHN |
CLN |
NTS |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Thị trấn Cần Giuộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
28.19 |
Đường Lê Thị Cẩn |
QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu |
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
|
|
31 |
Xã Thuận Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
31.5 |
Đường Võ Phát Thành |
ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
b) Tại phần I. và II. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
CHN |
CLN |
NTS |
||||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|||
|
C |
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Đường Bà Kiểu |
ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
19 |
Đường Huỳnh Thị Thinh |
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Phước Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.17 |
Đường Võ Thị Tốt |
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
32.18 |
Đường Nguyễn Thị Sáng |
ĐH20 - cầu Thầy Cai |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
32.19 |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) |
ĐH20 - đường Kênh Xáng A |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
32.20 |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) |
ĐH 20 - 1200m |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
32.21 |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) |
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
32.22 |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) |
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
32.23 |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) |
ĐT 835 - Đường kênh xáng B |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
33 |
Xã Long Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.8 |
Đường Huỳnh Thị Dậu |
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Mỹ Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đường Trường Bình - Phước Lâm |
Đường QL50 - Cầu Hội |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
5.2 |
Đường Đê bao sông Mồng Gà |
Đường QL50 - đường Lương Văn Bào |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
5.3 |
Đường Tập Đoàn 8 |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6 |
Xã Phước Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đường Kênh Xáng B |
Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.2 |
Đường Rạch Bà Nhang |
Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.3 |
Đường Út Non |
Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.4 |
Đường Ba Tấn |
Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.5 |
Đường Hai Dung |
ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.6 |
Đường Hai Lân |
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Ba Tân |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.7 |
Đường Ba Huyện |
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.8 |
Đường Hai Ánh |
Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.9 |
Đường Mười Lượm |
Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.10 |
Đường Rạch Cầu Hội |
Cống Cầu Hội - Cầu Hội |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.11 |
Đường Kênh Cấp 3 |
Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.12 |
Đường đê bao sông Mồng Gà |
Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
6.13 |
Đường Phước Lâm -Trường Bình (đường Mười Đức cũ) |
ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường Rạch Đập |
ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.2 |
Đường Bão Hòa Trung |
ĐT 826C - đường ấp 1 |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.3 |
Đường Bông Súng 2 |
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước) |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.4 |
Đường Ấp 3 |
Đường Katy - đường Ông Nhu |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.5 |
Đường Rạch Xương |
Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.6 |
Đường Xẻo Vinh |
Đường Ấp 1 - sông Ông Chuồng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.7 |
Đường Cầu Cống |
ĐT 826C - đường Xẻo Vinh |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
7.8 |
Đường Xóm Lầu |
Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân) |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
8 |
Xã Phước Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường Nhà Đồ |
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9 |
Xã Đông Thạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đường Phạm Thị Chi |
ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.2 |
Đường Lê Thị Lan |
ĐT 830 - giáp ruộng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.3 |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi |
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.4 |
Đường Xóm Lá |
ĐT 826C - ranh xã Long Phụng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.5 |
Đường Cầu Thủy |
ĐT 826C - đường Ấp Trung |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.6 |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ |
ĐT 830 - ruộng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.7 |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé |
ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.8 |
Đường Tư Hưng |
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.9 |
Đường Lê Văn Vui |
Đường Đê Bao Ông Hiếu-đường Tư Hưng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.10 |
Đường Phan Quốc Việt |
Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.11 |
Đường Nguyễn Văn Hào |
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
9.12 |
Đường Út Gân |
ĐT 826C - giáp đất ruộng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
10 |
Xã Tân Tập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Đường Ban Kiệt |
Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11 |
Xã Phước Vĩnh Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng |
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.2 |
Đường Ngọn Chùa |
Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.3 |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình |
Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.4 |
Đường Nghĩa Trang |
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.5 |
Đường Cầu Tắc Cạn |
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.6 |
Đường Xã Phan |
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.7 |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh |
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
11.8 |
Đường Đông An |
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 |
|
|
|
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Sông Rạch Ván |
|
|
|
|
110.000 |
121.000 |
110.000 |
|
7. HUYỆN ĐỨC HUỆ: Sửa đổi nội dung sau:
a. Tại mục B phần I sửa đổi nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m²) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn Chính |
Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía công viên |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
2 |
ĐT 838 |
Cầu rạch cối – Km9 |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
|
Km9 – Ngã 3 ông Tỵ |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
Ngã 3 ông Tỵ – Cầu Bà Vòm |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
Cầu Bà Vòm – ngã 4 trạm y tế |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình |
|
|
|
|
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
||
|
Cầu Mỹ Bình – Kênh Tỉnh |
|
|
|
|
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
||
|
Kênh Tỉnh – Cống Bàu Thúi |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
3 |
ĐT 838B |
Hết ranh cụm dân cư – Hết ĐT 838B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
4 |
ĐT 838C |
ĐT 838 – Kênh Quốc phòng |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
|
Kênh Quốc phòng – Ngã rẽ Sơ Rơ |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
5 |
ĐT 839 |
Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
Cầu Mỏ Heo – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây –Kênh lô 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
||
|
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
Cống Hai Quang – Cầu T62 |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng |
|
|
|
|
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
||
|
Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng – Hết ranh đất huyện Đức Huệ |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
8 |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) |
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Vòng xoay |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- Phía công viên |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Bến phà |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
9 |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) |
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
Km3 – cua ấp 6 |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
10 |
Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) |
Vòng xoay – Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ung Văn Khiêm |
ĐT 838 – Phòng Giáo dục |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Hồ Văn Huê |
ĐT 838 – rạch Gốc |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
3 |
Nguyễn Bình |
ĐT 838 – rạch Gốc |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
4 |
Ngô Văn Lớn |
ĐT 838 – rạch Gốc |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
5 |
Nguyễn Thành Tuân |
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
6 |
Nguyễn Văn Thể |
ĐT 838 – kênh Cầu Sập |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Văn Bửu |
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
10 |
Phan Văn Mảng |
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
11 |
Đường số 1 nối dài |
Cầu Chữ Y – kênh số 2 |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
Kênh số 2 – ĐT 838 |
|
|
|
|
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
||
|
17 |
Lê Văn Rỉ |
ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
|
Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
18 |
Lê Công Trình |
- Tiếp giáp đường |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
19 |
Trương Công Xưởng |
ĐT 838 - Cầu chữ Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp đường |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
- Tiếp giáp kênh |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
20 |
Nguyễn Văn Nguyên |
ĐT 838 – Kênh Rạch Gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
24 |
ĐT 838 - Bà Mùi |
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
|
- Phía kênh Đường bê tông |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
26 |
Huỳnh Châu Sổ |
ĐT 838 - Cầu Sập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
120.000 |
130.000 |
120.000 |
120.000 |
|
|
|
|
||
|
29 |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình |
ĐT 839 - Km2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
110.000 |
120.000 |
110.000 |
110.000 |
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
32 |
Đường cặp kênh Thanh Hải |
ĐT 816 - ĐT 818 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
III |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đông Thành |
Phía tiếp giáp đường |
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
|
|
|
Phía tiếp giáp kênh |
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
|
|
||
|
IV |
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc |
Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
|
Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
c. Tại mục D phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành |
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
36 |
Đường Giồng Dinh |
ĐT 839- Cầu Lò Voi |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
37 |
Đường Kênh Tư Tụi |
TL 822 - ĐT 838 |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
38 |
Đường Dương Văn Dương |
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài |
140.000 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
|
|
|
|
39 |
Đường T03 |
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
- Phía Tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
40 |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình |
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc |
|
|
|
|
80.000 |
90.000 |
80.000 |
80.000 |
|
41 |
Đường 1-3-5 (Bê tông) |
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường |
|
|
|
|
80.000 |
90.000 |
80.000 |
80.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
42 |
Đường Liên ấp 1-2 |
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
|
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
43 |
Đường về Biên giới |
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
- Phía tiếp giáp kênh |
|
|
|
|
70.000 |
80.000 |
70.000 |
65.000 |
||
|
44 |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình |
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) |
|
|
|
|
100.000 |
110.000 |
100.000 |
100.000 |
8. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nội dung sau:
a) Tại phần I. sửa đổi nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình |
|
|
|
|
|
135.000 |
150.000 |
135.000 |
135.000 |
b) Tại Phần I. bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) |
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm |
|
|
|
|
135.000 |
150.000 |
135.000 |
135.000 |
|
2 |
Đường Bắc Đông mới |
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm |
|
|
|
|
135.000 |
150.000 |
135.000 |
135.000 |
|
3 |
Đường lộ Thủy Tân |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
160.000 |
180.000 |
160.000 |
142.000 |
135.000 |
150.000 |
135.000 |
135.000 |
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Cụm dân cư xã Thạnh An |
|
|
|
|
|
160.000 |
180.000 |
160.000 |
142.000 |
c) Tại Tiểu mục IV mục D Bãi bỏ STT “Riêng Đường lộ Thủy Tân” (Lý do chuyển nội dung này qua tiểu mục II mục D.Tại Phần I).
9. HUYỆN TÂN THẠNH: Bổ sung nội dung sau:
Tại phần I. Bổ sung nội dung:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
E |
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Khu dân cư Sân Máy kéo |
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 |
214.000 |
235.000 |
214.000 |
142.000 |
|
|
|
|
|
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 |
214.000 |
235.000 |
214.000 |
142.000 |
|
|
|
|
||
|
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 |
214.000 |
235.000 |
214.000 |
142.000 |
|
|
|
|
||
10. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung:
a) Tại Phần I. sửa đổi nội dung như sau:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
ĐƯỜNG HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng |
UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bạch Đằng |
Đường 30/4 – đường Lê Hồng Phong |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Đường Lê Hồng Phong – Ngô Quyền |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
5 |
Lê Lợi |
Bạch Đằng – Nguyễn Du |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Du - QL 62 |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
12 |
Thiên Hộ Dương |
Bạch Đằng – Phạm Ngọc Thạch |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
24 |
Phạm Ngọc Thuần |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
25 |
Nguyễn Hồng Sến |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
26 |
Bắc Chiêng |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
27 |
Nguyễn Thị Tám |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
59 |
Đường Nguyễn Thành A |
Cầu Cá Rô – Nguyễn Văn Nho |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Nho – Tuyến dân cư quận |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Tuyến dân cư quận – Kênh Cả Gừa |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu vườn ươm |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
9 |
Xã Bình Hiệp |
Cụm dân cư Bình Hiệp |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
b) Tại Phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
PHƯỜNG |
XÃ |
|||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
|||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
A |
QUỐC LỘ (QL) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QL 62 (phía cặp kênh mương) |
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
C |
ĐƯỜNG HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (phía giáp kênh) |
QL 62 - Cầu Cái Cát |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
||
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lý Thường Kiệt |
Đường N12-đường tránh thị xã |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
5 |
Lê Lợi |
Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
12 |
Thiên Hộ Dương |
Ngô Quyền-kênh huyện ủy |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
41 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Lê Lợi-Nguyễn Thành A |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
60 |
Đường N30 |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
61 |
Đường Lê Văn Trầm |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
II |
Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường Tuần tra biên giới |
Bình Hiệp-Thạnh Trị |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
14 |
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) |
|
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
15 |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) |
|
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
16 |
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) |
|
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
17 |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) |
đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
18 |
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) |
đường Bắc Chiên-Cả Bản đến Cả Gua |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
19 |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) |
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
20 |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) |
rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
21 |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) |
rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
22 |
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
23 |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) |
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
||
|
24 |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) |
Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
25 |
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
26 |
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
27 |
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
28 |
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) |
Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
29 |
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
30 |
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
31 |
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
32 |
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
33 |
Đường Nhà Mồ |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
34 |
Đường Bắc Chiên-Cả Bản |
Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
Phía nam |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
||
|
35 |
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
36 |
Đường bờ tây ấp Sồ Đô |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
37 |
Đường cặp kênh Quận |
Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
38 |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) |
Từ phường 3 đến đường tỉnh 819 |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
39 |
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) |
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
40 |
Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ |
Kênh Bắc Chan đến kênh 63 |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
41 |
Đường cặp kênh 63 (bờ đông) |
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
42 |
Đường cặp kênh 61 |
Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
||
|
43 |
Đường Quốc phòng |
Quốc lộ 62 đến rach ong lễ |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
44 |
Đường tây sông Rồ |
Sông Vàm Cỏ Tây đến đường liên xã |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
45 |
Đường đông sông Rồ |
Rạch Bứa đến Kênh 61 |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
46 |
Đường ấp Tầm Đuông |
Đường liên xã Bình Hiêp – Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
47 |
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông |
Đường liên xã Bình Hiêp – Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
48 |
Đường ấp Gò Dưa |
Quốc lộ 62 đến rạch Rồ |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
49 |
Đường Thanh niên |
Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
50 |
Đường đông kênh 3 xã |
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
51 |
Đường tây kênh 3 xã |
Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
52 |
Đường lộ Quốc phòng |
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
53 |
Đường sư tám |
Rạch Cái Cát đên kênh Quận |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
54 |
Đường rạch Cái Cát bờ đông |
Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
55 |
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) |
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
56 |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
57 |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) |
|
|
|
|
|
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
58 |
Đường cặp lộ kênh Ốp |
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
59 |
Đường cặp kênh Quảng Cụt |
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
60 |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng |
Kênh Lộ Ốp – Kênh Quảng Cụt |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
61 |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 |
Cầu Cửa Đông đến cầu Cửa Đông 2 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
Cầu Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
kênh quảng cụt đến giáp ranh xã Tân Lập |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
62 |
Đường kênh Cửa Đông 3 |
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
63 |
Đường kênh Cửa Đông 4 |
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
64 |
Đường kênh Quảng Cụt |
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
65 |
Đường kênh 76 |
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
66 |
Đoạn đường |
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
67 |
Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây |
Quốc lộ 62 đến Bình Tân |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
Bình Tân đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
||
|
68 |
Đường cặp rạch Ông Chày |
Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
69 |
Đường Ấp 1 (bờ đông) |
Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
70 |
Đường Ấp 1 (bờ tây) |
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
71 |
Đường ấp 2, 3 |
từ kênh 3 xã đến kênh giăng ó |
|
|
|
|
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
72 |
Đường kênh quận |
|
35.000 |
39.000 |
35.000 |
35.000 |
|
|
|
|
|
73 |
Đường tránh thị xã |
QL 62 - Kênh Cửa Đông |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
|
Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A |
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
|
|
|
||
|
IV |
Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m |
35.000 |
39.000 |
35.000 |
35.000 |
30.000 |
33.000 |
30.000 |
30.000 |
|
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phường 3 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
Đường Phan Đình Phùng |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Nguyễn Thị Diện |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Nguyễn Thị Song |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Nguyễn Thị Lẹ |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Nguyễn Thị Kỷ |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Nguyễn Thị Tịch |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Trần Thị Biền |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Võ Văn Tần |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Đường Lê Văn Tao |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Xã Bình Hiệp |
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
|
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng) |
|
|
|
|
83.000 |
91.000 |
83.000 |
83.000 |
||
11. HUYỆN MỘC HÓA: Sửa đổi nội dung sau:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
||||||||||
|
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
CHN |
CLN |
NTS |
RSX |
||||
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
B |
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) |
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh |
Giáp lộ |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
Giáp kênh |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút |
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa |
Giáp lộ |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Giáp kênh |
104.000 |
115.000 |
104.000 |
104.000 |
|
|
|
|
|||
|
C |
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL62 - Tân Thành |
QL62 - Thiên Hộ Dương |
Giáp lộ |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
Giáp kênh |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
2 |
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh |
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh – đường tuần tra biên giới |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
3 |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 |
Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới |
65.000 |
72.000 |
65.000 |
65.000 |
|
|
|
|
|
|
D |
CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trần Văn Trà |
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
|
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Nguyễn Trung Trực |
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Giáp lộ |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Giáp kênh |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|||
|
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Giáp lộ |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
||
|
Giáp kênh |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|||
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Bình Hòa Đông |
Cụm dân cư Ấp 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đường Lê Quốc Sản |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Phan Thị Có |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Ngô Thị Thân |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Lý Thị Liền |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Trần Thị Đượm |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Lê Thị Giỏi |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Lê Thị Thiệt |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Nguyễn Thị Chực |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
+ Đường Trần Thị Của |
|
|
|
|
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|||
|
5 |
Thị trấn Bình Phong Thạnh |
Cụm dân cư khu phố 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đường Lê Thị Tự |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|||
|
+ Đường Võ Thị Tám |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|||
|
+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
|
|
|
|||
|
+ Đường Hồ Thị Rằng |
130.000 |
143.000 |
130.000 |
130.000 |
|
| |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]