Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An

문서 번호48/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Minh Lâm — Phó Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일18. 08. 2022
발효일01. 09. 2022
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Ủy ban nhân dân 
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 48/2022/QĐ-UBND
Long An, ngày 18 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa

bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND

ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số

27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày

20/9/2021 của UBND tỉnh Long An

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của HĐND tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của HĐND tỉnh;

Thực hiện Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21/7/2022 của Thường trực HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5111/TTr-STNMT ngày 04/8/2022.

QUYẾT  ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An, như sau:

Tại phần B, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP. (Đính kèm Phụ lục I, II, III)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2022 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Minh Lâm

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số  48/2022/QĐ-UBND ngày  18 /8/2022 của UBND tỉnh Long An)

___________________________

 

1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

CHN

CLN

NTS

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

II

Các đường khác

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường 1

 

 

 

 

 

 

 

18

Đường Bạch Văn Tư

Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường

250.000

250.000

250.000

 

 

 

19

Nguyễn Văn Bé

Lê Anh Xuân – đến cuối đường

250.000

250.000

250.000

 

 

 

Các nhánh

250.000

250.000

250.000

 

 

 

20

Hẻm 49 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân -đến cuối đường

250.000

250.000

250.000

 

 

 

23

Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3

250.000

250.000

250.000

 

 

 

25

Lê Anh Xuân

Thủ Khoa Huân- đến cuối đường

250.000

250.000

250.000

 

 

 

 

b) Tại mục D và E phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

CHN

CLN

NTS

CHN

CLN

NTS

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

II

Các đường khác

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường 1

 

 

 

 

 

 

 

24

Hẻm 85 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân-cuối đường

250.000

250.000

250.000

 

 

 

2

Phường 2

 

 

 

 

 

 

 

29

Đường chui cầu Tân An

Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường

250.000

250.000

250.000

 

 

 

5

Phường 5

 

 

 

 

 

 

 

17

Trần Văn Thiện

 

250.000

250.000

250.000

 

 

 

7

Phường 7

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường vành đai

 

170.000

190.000

170.000

 

 

 

8

Phường Tân Khánh

 

 

 

 

 

 

 

7

Đường vành đai

Quốc lộ 1 A- Sông Bảo Định

210.000

230.000

210.000

 

 

 

9

Phường Khánh Hậu

 

 

 

 

 

 

 

8

Đường vành đai

Quốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu

210.000

230.000

210.000

 

 

 

9

Đường Rạch Giồng

 

210.000

230.000

210.000

 

 

 

12

Xã An Vĩnh Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường vành đai

Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim

 

 

 

170.000

190.000

170.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

*

CÁC KHU DÂN CƯ

 

 

 

 

 

 

 

20

Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu

Đường vành đai thành phố Tân An

250.000

250.000

250.000

 

 

 

Đường Cù Khắc Kiệm

250.000

250.000

250.000

 

 

 

21

Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi

Đường vành đai thành phố Tân An

 

 

 

250.000

250.000

250.000

Đường Phạm Văn Điền

 

 

 

250.000

250.000

250.000

Đường Trần Văn Ngà

 

 

 

250.000

250.000

250.000

Đường N1, N2, N3

 

 

 

210.000

210.000

210.000

Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06

 

 

 

210.000

210.000

210.000

22

Khu dân cư Thanh Tiến

Đường số 1, 2, 3

250.000

250.000

250.000

 

 

 

23

Khu dân cư Tấn Đồ

Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ

250.000

250.000

250.000

 

 

 

Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7

210.000

210.000

210.000

 

 

 

c) Tại Tiểu mục I, mục D phần I. bãi bỏ vị trí STT7. Lê Anh Xuân (Lý do: chuyển đường Lê Anh Xuân sang mục II. Các đường khác, do đường Lê Anh Xuân chỉ nằm trong khu vực Phường 1)

 

 

2. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

Tại phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

ĐT 824 (kể  cả phía cặp kênh)

Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa)-cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)

250.000

250.000

250.000

142.000

 

 

 

 

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường Đức Hòa Thượng

Cách 150m ĐT 824-ĐT 824

250.000

250.000

250.000

142.000

 

 

 

 

27

Đường kênh Tây

Đoạn 825- Kênh 1

 

 

 

 

250.000

250.000

250.000

142.000

Kênh 1- Kênh 5

 

 

 

 

250.000

250.000

250.000

142.000

                       

3. HUYỆN TÂN TRỤ: Bổ sung nội dung sau:

Tại mục C và D phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

                                                                         

 

 

 

b

Xã Đức Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường Nguyễn Thành Thuộc

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

4

Đường Võ Văn Nhường

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

5

Đường Lê Văn Bụi

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

c

Xã Bình Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường Nguyễn Thị Niệm

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

12

Đường Huỳnh Văn Chọn

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

13

Đường Tạ Thành Cát

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

f

Xã Tân Phước Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đường Huỳnh Văn Giò

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

6

Đường Phạm Văn Tiên

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

7

Đường Lê Văn Tám

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

8

Đường Nguyễn Thị Cần

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

9

Đường Trần Thị Trâm

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

10

Đường Nguyễn Thị Nhứt

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

11

Đường Nguyễn Văn Nghê

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

12

Đường Nguyễn Thị Dợi

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

g

Xã Bình Lãng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường Trần Văn Đức

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

5

Đường Nguyễn Thị Tầm

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

6

Đường Nguyễn Văn Dư

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

7

Đường Trần Văn Năm

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

8

Đường Ngô Thị Nở

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

9

Đường Võ Văn Lương

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

10

Đường Trần Văn Thiệp

 

 

 

 

 

150.000

165.000

150.000

 

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn

Tiếp giáp đường ĐT833

 

 

 

 

200.000

220.000

200.000

 

Tiếp giáp đường ĐT833B

 

 

 

 

200.000

220.000

200.000

 

Các đường còn lại

 

 

 

 

200.000

220.000

200.000

 

2

Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)

Đường số 1

200.000

220.000

200.000

 

 

 

 

 

Đường số 2

200.000

220.000

200.000

 

 

 

 

 

4. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung sau:

a) Tại mục D phần I. sửa đổi nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Thị trấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường vào bờ cảng

Phan Văn Tình- Chùa Hư Không

210.000

230.000

210.000

142.000

 

 

 

 

*

Các xã còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lộ đê Vàm Cỏ Tây

UBND xã Bình An – Ranh thành phố Tân An

 

 

 

 

210.000

230.000

210.000

142.000

III

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)

 

210.000

230.000

210.000

142.000

 

 

 

 

2

Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)

 

200.000

220.000

200.000

132.000

 

 

 

 

IV

Đường giao thông khác có nền đường 2m đến <3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)

 

170.000

185.000

170.000

142.000

 

 

 

 

2

Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)

 

160.000

175.000

160.000

132.000

 

 

 

 

                       

b) Tại mục D và E phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Thị trấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường vào bờ cảng

Chùa Hư Không - Bờ Cảng

210.000

230.000

210.000

142.000

 

 

 

 

8

Đoạn đường

Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)

210.000

230.000

210.000

142.000

 

 

 

 

*

Các xã còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Lộ Đăng Mỹ

 

 

 

 

 

170.000

185.000

170.000

142.000

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)

Đường số 4A

210.000

230.000

210.000

142.000

 

 

 

 

5. HUYỆN CẦN ĐƯỚC: Bổ sung nội dung sau:

Tại mục D và mục E phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đường liên xã Long Trạch - Long Khê

 

 

 

 

 

210.000

230.000

210.000

142.000

28

Đường Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21

Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21

250.000

250.000

250.000

 

 

 

 

 

29

Đường Cầu Bà Cai

ĐT 826 – Cầu Bà Cai

250.000

250.000

250.000

 

 

 

 

 

30

Đường Ao Bà Sáu – Xóm Đáy Quốc lộ 50 – Khu dân cư Minh Huy

Quốc lộ 50 – Khu dân cư Minh Huy

 

 

 

 

250.000

250.000

250.000

 

31

Đường Liên xã Tân Ân – Tân Chánh

 

210.000

230.000

210.000

 

 

 

 

 

32

Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân

 

 

 

 

 

210.000

230.000

210.000

 

33

Đường Liên xã Tân Ân – Phước Tuy

 

 

 

 

 

210.000

230.000

210.000

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại

 

 

 

 

250.000

250.000

250.000

 

32

Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)

ĐT 830B

 

 

 

 

250.000

250.000

250.000

 

 

 

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại

 

 

 

 

250.000

250.000

250.000

 

6. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung sau:

a) Tại mục D phần I. sửa đổi nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

 

28

Thị trấn Cần Giuộc

 

 

 

 

 

 

 

28.19

Đường Lê Thị Cẩn

QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu

210.000

231.000

210.000

 

 

 

31

Xã Thuận Thành

 

 

 

 

 

 

 

31.5

Đường Võ Phát Thành

ĐT 830 - Kênh Đại Hội

 

 

 

210.000

231.000

210.000

b) Tại phần I. và II. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

C

ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

 

 

 

 

 

 

 

18

Đường Bà Kiểu

ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông

 

 

 

210.000

231.000

210.000

19

Đường Huỳnh Thị Thinh

Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu

 

 

 

210.000

231.000

210.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

 

32

Xã Phước Lâm

 

 

 

 

 

 

 

32.17

Đường Võ Thị Tốt

ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu

 

 

 

210.000

231.000

210.000

32.18

Đường Nguyễn Thị Sáng

ĐH20 - cầu Thầy Cai

 

 

 

210.000

231.000

210.000

32.19

Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ)

ĐH20 - đường Kênh Xáng A

 

 

 

210.000

231.000

210.000

32.20

Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ)

ĐH 20 - 1200m

 

 

 

210.000

231.000

210.000

32.21

Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ)

ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành

 

 

 

210.000

231.000

210.000

32.22

Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)

ĐT 835 -  ranh xã Phước Hậu

 

 

 

210.000

231.000

210.000

32.23

Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)

ĐT 835 - Đường kênh xáng B

 

 

 

210.000

231.000

210.000

33

Xã Long Thượng

 

 

 

 

 

 

 

33.8

Đường Huỳnh Thị Dậu

Đường Bà Râm -  đường Kênh bảy Nghiêm

 

 

 

210.000

231.000

210.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Mỹ Lộc

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường Trường Bình - Phước Lâm

Đường QL50 - Cầu Hội

 

 

 

210.000

231.000

210.000

5.2

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường QL50 - đường Lương Văn Bào

 

 

 

210.000

231.000

210.000

5.3

Đường Tập Đoàn 8

Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6

Xã Phước Lâm

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Đường Kênh Xáng B

Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.2

Đường Rạch Bà Nhang

Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.3

Đường Út Non

Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.4

Đường Ba Tấn

Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.5

Đường Hai Dung

ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.6

Đường Hai Lân

ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Ba Tân

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.7

Đường Ba Huyện

ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.8

Đường Hai Ánh

Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.9

Đường Mười Lượm

Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.10

Đường Rạch Cầu Hội

Cống Cầu Hội - Cầu Hội

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.11

Đường Kênh Cấp 3

Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.12

Đường đê bao sông Mồng Gà

Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục

 

 

 

210.000

231.000

210.000

6.13

Đường Phước Lâm -Trường Bình (đường Mười Đức cũ)

ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7

Xã Phước Vĩnh Tây

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường Rạch Đập

ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.2

Đường Bão Hòa Trung

ĐT 826C - đường ấp 1

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.3

Đường Bông Súng 2

Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.4

Đường Ấp 3

Đường Katy - đường Ông Nhu

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.5

Đường Rạch Xương

Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.6

Đường Xẻo Vinh

Đường Ấp 1 - sông Ông Chuồng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.7

Đường Cầu Cống

ĐT 826C - đường Xẻo Vinh

 

 

 

210.000

231.000

210.000

7.8

Đường Xóm Lầu

Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân)

 

 

 

210.000

231.000

210.000

8

Xã Phước Lý

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường Nhà Đồ

Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9

Xã Đông Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Đường Phạm Thị Chi

ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.2

Đường Lê Thị Lan

ĐT 830 - giáp ruộng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.3

Đường Hai Hồng - Hai Cỏi

ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.4

Đường Xóm Lá

ĐT 826C - ranh xã Long Phụng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.5

Đường Cầu Thủy

ĐT 826C - đường Ấp Trung

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.6

Đường Miếu Bà Chúa Sứ

ĐT 830 - ruộng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.7

Đường Tư Nữa - Sáu Bé

ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.8

Đường Tư Hưng

ĐT 826C - đường Lê Văn Vui

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.9

Đường Lê Văn Vui

Đường Đê Bao Ông Hiếu-đường Tư Hưng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.10

Đường Phan Quốc Việt

Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.11

Đường Nguyễn Văn Hào

Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A

 

 

 

210.000

231.000

210.000

9.12

Đường Út Gân

ĐT 826C - giáp đất ruộng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

10

Xã Tân Tập

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đường Ban Kiệt

Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11

Xã Phước Vĩnh Đông

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng

Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.2

Đường Ngọn Chùa

Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.3

Đường Nhà Văn hóa Đông Bình

Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.4

Đường Nghĩa Trang

Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.5

Đường Cầu Tắc Cạn

Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.6

Đường Xã Phan

Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.7

Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh

Đường Vĩnh Thạnh -  thửa đất 523, TBĐ 03

 

 

 

210.000

231.000

210.000

11.8

Đường Đông An

Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3

 

 

 

210.000

231.000

210.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

 

 

4

Sông Rạch Ván

 

 

 

 

110.000

121.000

110.000

                   

 

7. HUYỆN ĐỨC HUỆ: Sửa đổi nội dung sau:

a. Tại mục B phần I sửa đổi nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ...  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Chính

Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía công viên

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

- Phía đối diện Khu dân cư Công viên

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

2

ĐT 838

Cầu rạch cối – Km9

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

Km9 – Ngã 3 ông Tỵ

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

Ngã 3 ông Tỵ – Cầu Bà Vòm

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

Cầu Bà Vòm – ngã 4 trạm y tế

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình

 

 

 

 

120.000

130.000

120.000

120.000

Cầu Mỹ Bình – Kênh Tỉnh

 

 

 

 

120.000

130.000

120.000

120.000

Kênh Tỉnh – Cống Bàu Thúi

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

3

ĐT 838B

Hết ranh cụm dân cư – Hết ĐT 838B

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

4

ĐT 838C

ĐT 838 – Kênh Quốc phòng

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

Kênh Quốc phòng – Ngã rẽ Sơ Rơ

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

5

ĐT 839

Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

Cầu Mỏ Heo – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

Ranh đất trạm xăng Hòa Tây –Kênh lô 9

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

120.000

130.000

120.000

120.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

120.000

130.000

120.000

120.000

Kênh lô 9 - Cống Hai Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

Cống Hai Quang – Cầu T62

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng

 

 

 

 

120.000

130.000

120.000

120.000

Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng – Hết ranh đất huyện Đức Huệ

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

8

Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)

Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành  – Vòng xoay

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

 

 

- Phía công viên

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

 

 

- Phía đối diện Khu dân cư Công viên

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

 

 

Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Bến phà

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

9

Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)

Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

Km3 – cua ấp 6

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

10

Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)

Vòng xoay – Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ung Văn Khiêm

ĐT 838 – Phòng Giáo dục

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

2

Hồ Văn Huê

ĐT 838 – rạch Gốc

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

3

Nguyễn Bình

ĐT 838 – rạch Gốc

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

4

Ngô Văn Lớn

ĐT 838 – rạch Gốc

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

5

Nguyễn Thành Tuân

 

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

6

Nguyễn Văn Thể

ĐT 838 – kênh Cầu Sập

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bửu

 

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

10

Phan Văn Mảng

 

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

11

Đường số 1 nối dài

Cầu Chữ Y – kênh số 2

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

Kênh số 2 – ĐT 838

 

 

 

 

140.000

150.000

140.000

140.000

17

Lê Văn Rỉ

ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy

140.000

150.000

140.000

140.000

120.000

130.000

120.000

120.000

Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

18

Lê Công Trình

- Tiếp giáp đường

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

19

Trương Công Xưởng

ĐT 838 - Cầu chữ Y

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

20

Nguyễn Văn Nguyên

ĐT 838 – Kênh Rạch Gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp kênh

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

24

ĐT 838 - Bà Mùi

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

- Phía kênh Đường bê tông

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

26

Huỳnh Châu Sổ

ĐT 838 - Cầu Sập

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp kênh

120.000

130.000

120.000

120.000

 

 

 

 

29

Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình

ĐT 839 - Km2

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

- Phía Tiếp giáp kênh

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

Từ Km2 - cầu Mỹ Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

110.000

120.000

110.000

110.000

- Phía Tiếp giáp kênh

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

32

Đường cặp kênh Thanh Hải

ĐT 816 - ĐT 818

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

- Phía Tiếp giáp kênh

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

- Phía Tiếp giáp kênh

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Đông Thành

Phía tiếp giáp đường

100.000

110.000

100.000

100.000

 

 

 

 

Phía tiếp giáp kênh

100.000

110.000

100.000

100.000

 

 

 

 

IV

Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc

Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

c. Tại mục D phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành

Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

36

Đường Giồng Dinh

ĐT 839- Cầu Lò Voi

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

37

 Đường Kênh Tư Tụi

TL 822 - ĐT 838

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

38

Đường Dương Văn Dương

Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài

140.000

150.000

140.000

140.000

 

 

 

 

39

Đường T03

Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

- Phía Tiếp giáp kênh

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

40

Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình

Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc

 

 

 

 

80.000

90.000

80.000

80.000

41

Đường 1-3-5 (Bê tông)

Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

 

 

 

 

80.000

90.000

80.000

80.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

42

Đường Liên ấp 1-2

Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

43

Đường về Biên giới

ĐT 838C - Cầu Thanh Niên

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

- Phía tiếp giáp kênh

 

 

 

 

70.000

80.000

70.000

65.000

44

Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình

Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)

 

 

 

 

100.000

110.000

100.000

100.000

 


 

8. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nội dung sau:

a) Tại phần I. sửa đổi nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Cụm Dân cư xã Thuận Bình

 

 

 

 

 

135.000

150.000

135.000

135.000

b) Tại Phần I. bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)

Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm

 

 

 

 

135.000

150.000

135.000

135.000

2

Đường Bắc Đông mới

Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm

 

 

 

 

135.000

150.000

135.000

135.000

3

Đường lộ Thủy Tân

Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)

160.000

180.000

160.000

142.000

135.000

150.000

135.000

135.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Cụm dân cư xã Thạnh An

 

 

 

 

 

160.000

180.000

160.000

142.000

c) Tại Tiểu mục IV mục D Bãi bỏ STT “Riêng Đường lộ Thủy Tân” (Lý do chuyển nội dung này qua tiểu mục II mục D.Tại Phần I).

9. HUYỆN TÂN THẠNH: Bổ sung nội dung sau:

Tại phần I. Bổ sung nội dung:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Khu dân cư Sân Máy kéo

Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3

214.000

235.000

214.000

142.000

 

 

 

 

Các lô nền tiếp giáp đường số 1

214.000

235.000

214.000

142.000

 

 

 

 

Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1

214.000

235.000

214.000

142.000

 

 

 

 

 

 

10. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung:

a) Tại Phần I. sửa đổi nội dung như sau:

 

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . .   ĐẾN  HẾT

 ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

 CHN

 CLN

 NTS

 RSX

 CHN

 CLN

 NTS

 RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng

UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

UBND xã Thạnh Hưng kênh 79

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Bạch Đằng

Đường 30/4 – đường Lê Hồng Phong

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Lê Hồng Phong – Ngô Quyền

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

5

Lê Lợi

Bạch Đằng – Nguyễn Du

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Nguyễn Du - QL 62

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

12

Thiên Hộ Dương  

Bạch Đằng – Phạm Ngọc Thạch

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

24

Phạm Ngọc Thuần

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

25

Nguyễn Hồng Sến

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

26

Bắc Chiêng

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

27

Nguyễn Thị Tám

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

59

Đường Nguyễn Thành A

Cầu Cá Rô – Nguyễn Văn Nho

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Nguyễn Văn Nho  – Tuyến dân cư quận

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Tuyến dân cư quận – Kênh Cả Gừa

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

E

 CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 Đất khu vườn ươm

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

9

Xã Bình Hiệp  

Cụm dân cư Bình Hiệp

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

b) Tại Phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . .   ĐẾN  HẾT

 ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

 CHN

 CLN

 NTS

 RSX

 CHN

 CLN

 NTS

 RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

A

 QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QL 62 (phía cặp kênh mương)

 Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

 Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

C

ĐƯỜNG HUYỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (phía giáp kênh)

QL 62 - Cầu Cái Cát

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lý Thường Kiệt

Đường N12-đường tránh thị xã

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

5

Lê Lợi

Nguyễn Tri Phương-đường tránh thị xã

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

12

Thiên Hộ Dương  

Ngô Quyền-kênh huyện ủy

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

41

Đường Nguyễn Trung Trực

 Lý Thường Kiệt-Lê Lợi

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Lê Lợi-Nguyễn Thành A

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

60

Đường N30

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

61

Đường Lê Văn Trầm

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

II

 Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường Tuần tra biên giới

Bình Hiệp-Thạnh Trị

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

14

Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)

 

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

15

Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)

 

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

16

Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)

 

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

17

Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)

đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

18

Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)

đường Bắc Chiên-Cả Bản đến Cả Gua

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

19

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)

rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

20

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)

rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

21

Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)

rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

22

Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

23

Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)

Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

24

Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)

Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

25

Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

26

Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

27

Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

28

Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)

Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

29

Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

30

Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

31

Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

32

Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

33

Đường Nhà Mồ

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

34

Đường Bắc Chiên-Cả Bản

Rạch Bắc Chan đến Vĩnh Hưng

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

Phía nam

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

35

Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

36

Đường bờ tây ấp Sồ Đô

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

37

Đường cặp kênh Quận

Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

38

Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)

Từ phường 3 đến đường tỉnh 819

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

39

Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)

Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

40

Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ

Kênh Bắc Chan đến kênh 63

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

41

Đường cặp kênh 63 (bờ đông)

Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh Tây

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

42

Đường cặp kênh 61

Quốc lộ 62 đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

Rạch Rồ đến kênh 3 xã bờ bắc

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

43

Đường Quốc phòng

Quốc lộ 62 đến rach ong lễ

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

44

Đường tây sông Rồ

Sông Vàm Cỏ Tây đến đường liên xã

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

45

Đường đông sông Rồ

Rạch Bứa đến Kênh 61

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

46

Đường ấp Tầm Đuông

Đường liên xã Bình Hiêp – Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

47

Đường bờ tây ấp Tầm Đuông

Đường liên xã Bình Hiêp – Thạnh Trị đến xã Thạnh Trị

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

48

Đường ấp Gò Dưa

Quốc lộ 62 đến rạch Rồ

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

49

Đường Thanh niên

Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

50

Đường đông kênh 3 xã

Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

51

Đường tây kênh 3 xã

Kênh 61 đến đường liên xã BH Thạnh Trị

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

52

Đường lộ Quốc phòng

Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

53

Đường sư tám

Rạch Cái Cát đên kênh Quận

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

54

Đường rạch Cái Cát bờ đông

Kênh Ốp đến đường liên xã tuyên thạnh thạnh hưng

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

55

Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)

Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

56

Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

57

Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)

 

 

 

 

 

30.000

33.000

30.000

30.000

58

Đường cặp lộ kênh Ốp

Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

59

Đường cặp kênh Quảng Cụt

Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

60

Lộ cặp kênh Ngân Hàng

Kênh Lộ Ốp – Kênh Quảng Cụt

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

61

Đường cặp kênh cửa Đông 1

Cầu Cửa Đông đến cầu Cửa Đông 2

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

Cầu Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

kênh quảng cụt đến giáp ranh xã Tân Lập

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

62

Đường kênh Cửa Đông 3

Quốc lộ 62 đến kênh 76

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

63

Đường kênh Cửa Đông 4

Quốc lộ 62 đến kênh 76

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

64

Đường kênh Quảng Cụt

Quốc lộ 62 đến kênh 76

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

65

Đường kênh 76

Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

66

Đoạn đường

Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

67

Đường cặp sông Vàm Cỏ Tây

Quốc lộ 62 đến Bình Tân

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

Bình Tân đến giáp ranh huyện Vĩnh Hưng

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

68

Đường cặp rạch Ông Chày

Quốc lộ 62 đến kênh 76

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

69

Đường Ấp 1 (bờ đông)

Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

70

Đường Ấp 1 (bờ tây)

từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

71

Đường ấp 2, 3

từ kênh 3 xã đến kênh giăng ó

 

 

 

 

65.000

72.000

65.000

65.000

72

Đường kênh quận

 

35.000

39.000

35.000

35.000

 

 

 

 

73

Đường tránh thị xã

QL 62 - Kênh Cửa Đông

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

Kênh Cửa Đông-Nguyễn Thành A

83.000

91.000

83.000

83.000

 

 

 

 

IV

Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m

35.000

39.000

35.000

35.000

30.000

33.000

30.000

30.000

E

 CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Phường 3

Đường Nguyễn Đình Chiểu

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Phan Đình Phùng

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Diện

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Song

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Lẹ

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Kỷ

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Tịch

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Trần Thị Biền

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Võ Văn Tần

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Đường Lê Văn Tao

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

9

Xã Bình Hiệp  

Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng)

 

 

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

11. HUYỆN MỘC HÓA: Sửa đổi nội dung sau:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

CHN

CLN

NTS

RSX

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)

Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh

Giáp lộ

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

Giáp kênh

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa

Giáp lộ

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Giáp kênh

104.000

115.000

104.000

104.000

 

 

 

 

C

ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL62 - Tân Thành

QL62 - Thiên Hộ Dương

 Giáp lộ

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

 Giáp kênh

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

2

Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh

Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh – đường tuần tra biên giới

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

3

Đường ra biên giới giai đoạn 2

Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới

65.000

72.000

65.000

65.000

 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trần Văn Trà

ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường)

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Hồ Thị Rằng - Kênh 61

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

2

Nguyễn Trung Trực

Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn

 Giáp lộ

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

 Giáp kênh

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa

 Giáp lộ

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

 Giáp kênh

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 Xã Bình Hòa Đông

 Cụm dân cư Ấp 3

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đường Lê Quốc Sản

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Phan Thị Có

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Ngô Thị Thân

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Lý Thị Liền

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Trần Thị Đượm

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Lê Thị Giỏi

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Lê Thị Thiệt

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Nguyễn Thị Chực

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

+ Đường Trần Thị Của

 

 

 

 

130.000

143.000

130.000

130.000

5

Thị trấn Bình Phong Thạnh

 Cụm dân cư khu phố 2

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đường Lê Thị Tự

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

+ Đường Võ Thị Tám

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng)

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

 

 

+ Đường Hồ Thị Rằng

130.000

143.000

130.000

130.000

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
48/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.