Quyết định này quy định hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối không quá 3ha cho mỗi loại đất và hạn mức giao đất các loại đất khác không quá 5ha.
적용 범위
Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai; cá nhân sử dụng đất và các đối tượng có liên quan trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
핵심 사항
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 được giao hạn mức đất nông nghiệp: 3ha cho đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối; 5ha cho các loại đất khác.
- Nếu vượt hạn mức theo quy định, diện tích vượt phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND.
- Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, quản lý nhà nước về đất đai.
- Cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm tuân thủ quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm bớt tranh chấp đất đai, đảm bảo quyền lợi cho người dân đã tự khai hoang.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và sử dụng đất đối với cá nhân vượt hạn mức giao đất.
❓ 자주 묻는 질문
Hạn mức giao đất nông nghiệp là bao nhiêu?
Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối không quá 3ha cho mỗi loại đất; hạn mức giao đất các loại đất khác không quá 5ha.
Nếu vượt hạn mức giao đất nông nghiệp thì phải làm gì?
Diện tích vượt hạn mức theo quy định phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Khi nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2024.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
전문
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5424/TTr-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
b) Cá nhân sử dụng đất và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau
1. Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối không quá 03ha cho mỗi loại đất.
2. Hạn mức giao đất cho các loại đất gồm: đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nông nghiệp khác không quá 05ha cho mỗi loại đất.
3. Trường hợp cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp mà vượt hạn mức theo quy định tại khoản 1, 2 Điều này thì diện tích vượt hạn mức phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.