Quyết định số 485/QĐ-UB Về việc điều chỉnh bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo QĐ 185/QĐ-UB ngày 10/02/1998 của UBND tỉnh

문서 번호485/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Văn Cồn — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일04. 03. 1999
발효일10. 03. 1999
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UBND
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 485/QĐ-UB
Bến Tre, ngày 04 tháng 03 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 
“V/v điều chỉnh bảng qui định giá các loại đất ban hành kèm theo QĐ
185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của UBND tỉnh”
 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE 

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21-6-1994;

- Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 11-02-1999 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre “Về các tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình bày tại kỳ họp lân thứ 11 HĐND tỉnh khóa V”

- Xét đề nghị số 534/ĐN-LS ngày 07-7-1998 của liên Sở Tài chính Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Cục thuế Nhà nước tỉnh “V/v điều chỉnh Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh”.

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1: Nay điều chỉnh bảng qui định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các nội dung sau:

1. 1 Từ ngữ "Đất đô thị" tại phần I của bảng qui định điều chỉnh lại là "Đất khu dân cư, đất chuyên dùng".

- Tiêu đề phụ lục "Bảng khung giá đất trong hẻm ở nội ô thị xã - nội ô thị trấn" điều chỉnh lại là "Bảng khung giá đất khu dân cư trong hẻm".

- Tiêu đề của phụ lục "Bảng bổ sung khung giá đất trong hẻm ở nội ô thị xã - thị trấn" điều chỉnh lại là "Bảng bổ sung khung giá đất khu dân cư trong hẻm".

1. 2 Khu vực huyện Chợ Lách: Tỉnh lộ 888: "Đoạn từ Nhà may Như Ý đến Phú Phụng" điều chỉnh lại là: Quốc lộ 57 "Đoạn từ Nhà may Như Ý đến Phú Phụng thuộc phạm vi thị trấn Chợ Lách".

1. 3 Khu vực huyện Châu Thành: "Đoạn từ ngã ba Tân Thạch đến Rạch Miễu (Cầu Chùa)" điều chỉnh lại là "Đoạn từ ngã ba Tân Thạch đến Cầu chợ".

1. 4 Phần III: Đất nông nghiệp: "Đất trồng cây lâu năm hạng 5 thuộc các huyện Châu Thành, Mỏ Cày, Chợ Lách, Giồng Trôm, thị xã, đơn giá: 2.200đ/m2" điều chỉnh lại là "4.200đ/m2".

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10-3-1999 và không tách rời Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Cồn
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.