Quyết định 487/QĐ-UBND

Quyết định số 487/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long đính chính Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh. Các điều chỉnh chủ yếu liên quan đến mức giá cho thuê dựa trên các hệ số hạ tầng kỹ thuật và mức lương cơ sở.

문서 번호487/QĐ-UBND
문서 유형관련 행정문서
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Hoàng Tựu — Phó Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
발행일18. 02. 2020
발효일18. 02. 2020
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 487/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long đính chính Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh. Các điều chỉnh chủ yếu liên quan đến mức giá cho thuê dựa trên các hệ số hạ tầng kỹ thuật và mức lương cơ sở.

적용 범위

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan.

핵심 사항

  • là bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long → được điều chỉnh mức giá dựa trên hệ số hạ tầng kỹ thuật và mức lương cơ sở (1.490.000 đồng/tháng).
  • khu vực trong đô thị ven nội thành: điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình (-0,10) → giá cho thuê nhà ở là 8.460 đồng/m2/tháng.
  • khu vực trong đô thị cận trung tâm: điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt (0,00) → giá cho thuê nhà ở là 10.715 đồng/m2/tháng.
  • khu vực ngoài đô thị: điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình (-0,10) → giá cho thuê nhà ở là 12.585 đồng/m2/tháng; điều kiện tốt (0,00) → giá cho thuê nhà ở là 14.263 đồng/m2/tháng.
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh giá cho thuê nhà ở giúp đảm bảo tính công bằng và phù hợp với thực tế hạ tầng kỹ thuật.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và điều hành các hoạt động cho thuê nhà ở cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu khu vực được điều chỉnh giá cho thuê nhà ở trong Quyết định này?

Có 3 khu vực được điều chỉnh: khu vực trong đô thị ven nội thành, cận trung tâm và ngoài đô thị.

Mức lương cơ sở hiện tại là bao nhiêu?

Mức lương cơ sở hiện tại là 1.490.000 đồng/tháng.

Có bao nhiêu mức giá cho thuê nhà ở được điều chỉnh trong Quyết định này?

Có 5 mức giá cho thuê nhà ở được điều chỉnh: 8.460, 9.587, 10.715, 12.585 và 14.263 đồng/m2/tháng.

Các khu vực nào có mức giá cho thuê nhà ở cao nhất?

Khu vực trong đô thị cận trung tâm (điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt) có mức giá cho thuê nhà ở cao nhất là 14.263 đồng/m2/tháng.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đính chính Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND
ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg  ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 137/TTr-SXD, ngày 03/02/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

Tại Quyết định số

31/2019/QĐ-UBND

ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh

Đính chính

Tại Điều 2: “Quyết định có hiệu kể từ ngày 17/12/2019”.

Tại Điều 2: “Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2019”.

Tại dòng thứ 4, mục 3 Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND) điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) là tốt (0,00); giá cho thuê nhà ở tại mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng là 9.587 đồng/m2/tháng).

Tại dòng thứ 4, mục 3 Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND) điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) là Trung bình (-0,10); giá cho thuê nhà ở tại mức lương cơ sở 1.490.000đ/tháng là 8.460 đồng/m2/tháng).

Tại dòng thứ 2, mục 5 Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND) khu vực trong đô thị (K2) ven nội (-0,20); điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) là trung bình (-0,10); giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh 3.075 đồng/m2/tháng; giá cho thuê nhà ở tại mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng là 8.460 đồng/m2/tháng).

Tại dòng thứ 2, mục 5 Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND) khu vực trong đô thị (K2) cận trung tâm (-0,10); điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) là tốt (-0,00); giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh 3.895 đồng/m2/tháng; giá cho thuê nhà ở tại mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng là 10.715 đồng/m2/tháng).

Tại dòng thứ 4, mục 8 Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND) điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) là tốt (0,00); giá cho thuê nhà ở tại mức lương cơ sở 1.490.000đ/tháng là 14.263 đồng/m2/tháng).

Tại dòng thứ 4, mục 8 Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND) điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) là Trung bình (-0,10); giá cho thuê nhà ở tại mức lương cơ sở 1.490.000đ/tháng là 12.585 đồng/m2/tháng).

Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

(Đính kèm bảng giá đính chính 03 căn nhà điều chỉnh giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.