Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND quy định mức thu phí sử dụng đường bộ cho Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước. Quyết định áp dụng cho các phương tiện giao thông qua hai trạm thu phí độc lập với mức giá vé cụ thể và thời gian thu phí là 25 năm.
Đối tượng áp dụng
Các phương tiện giao thông đi qua Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước.
Các điểm cốt lõi
- Phương thức thu phí: Thu theo hai trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
- Giá vé cho từng loại phương tiện tại Trạm số 01 và Trạm số 02 đã được quy định cụ thể (mỗi loại xe có mức giá vé lượt, tháng, quý khác nhau).
- Thời gian thu phí: 25 năm.
- Thời điểm bắt đầu thu phí: Từ ngày 01/01/2008.
- Các phương tiện ưu tiên được miễn phí theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tạo nguồn thu cho dự án B.O.T, đảm bảo duy tu, bảo dưỡng và nâng cấp đường bộ.
- Tác động tiêu cực: Chi phí đi lại tăng lên đối với người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ giao thông qua khu vực này.
❓ Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu trạm thu phí?
Quyết định quy định có 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
Giá vé cho xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn là bao nhiêu?
Giá vé lượt cho xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn tại Trạm số 01 và Trạm số 02 lần lượt là 997.500 đồng và 855.000 đồng.
Thời gian thu phí là bao lâu?
Thời gian thu phí là 25 năm, bắt đầu từ ngày 01/01/2008.
Các phương tiện nào được miễn phí?
Các phương tiện ưu tiên được miễn phí theo quy định tại điểm 4, Mục III, Phần I, Thông tư số 90/2004/TT-BTC.
UBND tỉnh sẽ điều chỉnh mức thu phí sau bao lâu?
Căn cứ vào tình hình thực tế, UBND tỉnh sẽ trình HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh mức thu phí sau 5 năm kể từ thời điểm thu phí.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, lệ phí; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 78/2007/NĐ-CP ngày 11/5/2007 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao;
Căn cứ Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí đường bộ;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 18/7/2007 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 9 thông qua mức thu và thời gian thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long;
Theo đề nghị của Sở Giao thông - Vận tải tại Tờ trình số 30/TTr-S.GTVT ngày 17/9/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Phương thức thu: Thu phí theo 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
2. Giá vé cho từng loại phương tiện:
a) Trạm số 01 (đặt tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành):
|
STT |
PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ |
MỆNH GIÁ |
||
|
Vé lượt (đ/vé/lượt) |
Vé tháng (đ/tháng) |
Vé quý (đ/quý) |
||
|
1 |
Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam |
3.000 |
85.500 |
243.000 |
|
2 |
Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng |
8.000 |
228.000 |
648.000 |
|
3 |
Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
12.000 |
342.000 |
972.000 |
|
4 |
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
16.000 |
456.000 |
1.296.000 |
|
5 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet |
35.000 |
997.500 |
2.835.000 |
|
6 |
Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet |
50.000 |
1.425.000 |
4.050.000 |
b) Trạm số 02 (đặt tại xã Thanh Bình, huyện Bình Long):
|
STT |
PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ |
MỆNH GIÁ |
||
|
Vé lượt (đ/vé/lượt) |
Vé tháng (đ/tháng) |
Vé quý (đ/quý) |
||
|
1 |
Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam |
3.000 |
85.500 |
243.000 |
|
2 |
Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. |
7.000 |
199.500 |
567.000 |
|
3 |
Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
10.000 |
285.000 |
810.000 |
|
4 |
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
14.000 |
399.000 |
1.134.000 |
|
5 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet |
30.000 |
855.000 |
2.430.000 |
|
6 |
Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet |
40.000 |
1.140.000 |
3.240.000 |
3. Thời gian thu: 25 năm.
4. Thời điểm thu: Từ ngày 01/01/2008.
Điều 2. Các loại xe ưu tiên miễn phí đường bộ được thực hiện theo quy định tại điểm 4, Mục III, Phần I, Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Phương án thu và mức thu phí trên đây được thực hiện trong 5 năm (kể từ thời điểm thu phí). Sau thời gian trên, căn cứ vào tình hình thực tế, UBND tỉnh sẽ trình HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND huyện Bình Long, UBND huyện Chơn Thành, Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng cơ sở hạ tầng Bình Phước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.