Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai.

문서 번호49/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Hoàng Quân — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Xây Dựng, Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 07. 2010
발효일03. 08. 2010
효력 만료일21. 06. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai.

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 21/QĐ-UBND-ĐA30 ngày 20 tháng 4 năm 2010 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt là Ban Quản lý Khu Nam) tại Tờ trình số 71/TTr-BQLKN ngày 16 tháng 7 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung và thay thế các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam như sau:

1. Về sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định thủ tục hành chính:

1.1. Cấp phép xây dựng tạm, mã số hồ sơ: 029776

a) Sửa đổi phụ lục (kèm theo Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) như sau:

- Sửa đổi, bổ sung mẫu đơn xin phép xây dựng tạm (Mẫu 4), thành mẫu 4a (đính kèm).

- Hủy bỏ mẫu 2: Giấy cam kết không tranh chấp, khiếu nại về ranh giới thửa đất - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006);

- Hủy bỏ mẫu 1: Giấy cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện quy hoạch - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006)”.

b) Sửa đổi Điều 14 Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

“Điều 14. Thủ trưởng Ban Quản lý đầu tư và xây dựng các Khu đô thị mới, Khu Công nghiệp, chế xuất thành phố, Khu Công nghệ cao thành phố đã có quy chế hoạt động được cấp có thẩm quyền ban hành

Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Thủ trưởng Ban Quản lý đầu tư và xây dựng các Khu đô thị mới, Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao đã có quy chế hoạt động được cấp có thẩm quyền ban hành thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng tất cả các công trình xây dựng mới, công trình sửa chữa, cải tạo mà theo quy định phải xin cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi ranh giới được giao quản lý, trừ các công trình quy định không phải xin giấy phép xây dựng tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này”.

1.2. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ, mã số hồ sơ: 029832

Sửa đổi khoản 1 Điều 23 Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

“a) Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phép xây dựng đảm bảo phù hợp quy hoạch xây dựng và chịu trách nhiệm về nội dung cho phép điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh Giấy phép xây dựng được ghi bổ sung vào mục “gia hạn, điều chỉnh” trong Giấy phép xây dựng đã được cấp.

b) Hồ sơ xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng gồm:

- Đơn xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng;

- Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp;

c) Thời gian xét điều chỉnh Giấy phép xây dựng chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.”

1.3. Thay đổi thiết kế kèm Giấy phép xây dựng tạm, mã số hồ sơ: 029867

Sửa đổi khoản 2 Điều 23 Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

“a) Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phép xây dựng đảm bảo phù hợp quy hoạch xây dựng và chịu trách nhiệm về nội dung cho phép điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh Giấy phép xây dựng được ghi bổ sung vào mục “gia hạn, điều chỉnh” trong Giấy phép xây dựng đã được cấp.

b) Hồ sơ xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng gồm:

- Đơn xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng;

- Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp;

- Bản vẽ thiết kế điều chỉnh.

c) Thời gian xét điều chỉnh Giấy phép xây dựng chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.”

1.4. Gia hạn Giấy phép xây dựng tạm, mã số hồ sơ: 029883

Sửa đổi Điều 22 Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

“a) Trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng.

b) Hồ sơ gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm:

- Đơn xin gia hạn Giấy phếp xây dựng;

- Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp;

c) Thời gian xét cấp gia hạn Giấy phép xây dựng chậm nhất là 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

d) Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan gia hạn Giấy phép xây dựng.”

1.5. Sao lục Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ, mã số hồ sơ: 029897

Sửa đổi khoản 2 Điều 30 Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2006 về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

“2. Thời gian cấp bản sao lục không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn”.

1.6. Thủ tục “Giao đất đối với dự án không sử dụng vốn ngân sách”, mã số hồ sơ: 029971

a) Điểm đ khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 12; Điểm đ khoản 1, điểm h khoản 2 Điều 13; Điểm e khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 14; Điểm đ khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 15 theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định về lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi dự án được phê duyệt, được sửa đổi, bổ sung như sau: Báo cáo đánh giá tác động môi trường được lồng ghép thành một nội dung trong dự án đầu tư và việc đánh giá tác động môi trường được thực hiện khi thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 và thực hiện hậu kiểm và đối với khu dân cư có quy mô 50 ha mới lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

b) Điểm a khoản 1 Điều 12; Điểm a khoản 1 Điều 14 theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về kê khai các dự án đã được nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó, được hủy bỏ.

c) Điểm đ khoản 2 Điều 4 Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về báo cáo năng lực tài chính, được sửa đổi, bổ sung như sau: Báo cáo tài chính do nhà đầu tư tự lập và tự chịu trách nhiệm (đính kèm tài liệu xác nhận số dư tài khoản của ngân hàng và báo cáo tài chính có xác nhận nộp tại cơ quan thuế).

d) Điểm a khoản 1, điểm đ khoản 2 Điều 14 Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở, được bổ sung: lập và thẩm định phê duyệt dự án đối với các dự án phát triển nhà ở là dự án thành phần (cấp 2) thuộc dự án khu đô thị mới được thực hiện theo pháp luật về quản lý xây dựng công trình.

1.7. Thủ tục “Cho thuê đất đối với dự án không sử dụng vốn ngân sách”, mã số hồ sơ: 029967

a) Điểm đ khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 12; Điểm đ khoản 1, điểm h khoản 2 Điều 13; Điểm e khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 14; Điểm đ khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 15 theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định về lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi dự án được phê duyệt, được sửa đổi, bổ sung như sau: Báo cáo đánh giá tác động môi trường được lồng ghép thành một nội dung trong dự án đầu tư và việc đánh giá tác động môi trường được thực hiện khi thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 và thực hiện hậu kiểm và đối với khu dân cư có quy mô 50 ha mới lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

b) Điểm a khoản 1 Điều 12; Điểm a khoản 1 Điều 14 theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về kê khai các dự án đã được nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó, được hủy bỏ.

c) Điểm đ khoản 2 Điều 4 Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về báo cáo năng lực tài chính, được sửa đổi, bổ sung như sau: Báo cáo tài chính do nhà đầu tư tự lập và tự chịu trách nhiệm (đính kèm tài liệu xác nhận số dư tài khoản của ngân hàng và báo cáo tài chính có xác nhận nộp tại cơ quan thuế).

d) Điểm a khoản 1, điểm đ khoản 2 Điều 14 Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở, được bổ sung: lập và thẩm định phê duyệt dự án đối với các dự án phát triển nhà ở là dự án thành phần (cấp 2) thuộc dự án khu đô thị mới được thực hiện theo pháp luật về quản lý xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, xã - phường - thị trấn, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

49/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 33
475/2009/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 475/2009/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 11/2010/TT-BNV Thông tư số 11/2010/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 122/2010/TT-BTC Thông tư số 122/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế và cơ chế tài chính của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 만료됨 01/2010/TT-BTC Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 104/2008/TT-BTC Thông tư số 104/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 148/2007/NĐ-CP Nghị định số 148/2007/NĐ-CP Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 09/2008/TT-BNV Thông tư số 09/2008/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 148/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨
인용 11
08/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 만료됨 115/2008/NĐ-CP Nghị định số 115/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 112/2008/NĐ-CP Nghị định số 112/2008/NĐ-CP Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi 만료됨 38/2003/NĐ-CP Nghị định số 38/2003/NĐ-CP Về việc chuyển đổi một số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần 만료됨 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 08/2006/NĐ-CP Nghị định số 08/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão đã được sửa đổi, bổ sung ngày 24 tháng 08 năm 2000 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 72/2007/NĐ-CP Nghị định số 72/2007/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập 만료됨 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 만료됨 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.