Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động và chính sách hỗ trợ đối với Đội công tác xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

문서 번호49/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Hứa Ngọc Thuận — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 10. 2015
발효일07. 11. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 49/2015/QĐ-UBND                                Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động và chính sách hỗ trợ đối với Đội công tác xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

   Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

   Căn cứ Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn;

   Căn cứ Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Thành phố về kinh phí hoạt động và chính sách hỗ trợ đối với Đội Công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

   Xét đề nghị của Liên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính tại Tờ trình số 20212/TTr-SLĐTBXH-STC ngày 28 tháng 9 năm 2015 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Công văn số 5603/STP-VBngày 19 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động và chính sách hỗ trợ đối với Đội công tác xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:

1. Mức hỗ trợ hàng tháng đối với thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện tại phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố:

a) Đội trưởng là 0,6 lần mức lương cơ sở;

b) Đội phó là 0,5 lần mức lương cơ sở;

c) Đội viên là 0,4 lần mức lương cơ sở.

2. Hỗ trợ tiền mua trang phục với mức tối đa là 500.000 đồng/người/năm (đối với thành viên có thời gian tham gia Đội công tác xã hội tình nguyện từ 09 tháng trở lên).

3. Hỗ trợ kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên để chi cho công tác thông tin, tuyên truyền, tư vấn, tham vấn cho đối tượng, văn phòng phẩm, sơ kết, tổng kết của Đội công tác xã hội tình nguyện tại phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố là 6.000.000 đồng/Đội/năm.

4. Nguồn kinh phí thực hiện: Giao Ủy ban nhân dân quận, huyện cân đối từ dự toán ngân sách quận, huyện được giao hàng năm và các nguồn vận động khác theo quy định để thực hiện các chế độ nêu trên.

5. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Quyết định này thay thế Công văn số 3005/UBND-VX ngày 12 tháng 5 năm 2006 về chi kinh phí hoạt động cho Tổ cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn và Công văn số 2064/UBND-VX ngày 10 tháng 5 năm 2010 về việc bổ sung thêm cơ cấu tổ chức và chi kinh phí hoạt động cho Tổ cán sự xã hội tình nguyện phường - xã, thị trấn của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở - ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hứa Ngọc Thuận

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
49/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động và chính sách hỗ trợ đối với Đội công tác xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.