Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức thu phí được quy định cụ thể trong Phụ lục đính kèm và áp dụng từ 1/1/2017.

文号49/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Đà Nẵng
签署人Nguyễn Xuân Anh — Chủ tịch
更新15/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期08/12/2016
生效日期01/01/2017
失效日期01/01/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức thu phí được quy định cụ thể trong Phụ lục đính kèm và áp dụng từ 1/1/2017.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan có thẩm quyền thuộc thành phố Đà Nẵng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

要点

  • Các tổ chức, cá nhân → được nộp phí khi được cơ quan có thẩm quyền thuộc thành phố Đà Nẵng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
  • Mức thu phí theo Phụ lục đính kèm, trường hợp thẩm định gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung thì mức thu bằng 50% mức thu phí tương ứng, trường hợp thẩm định cấp lại thì mức thu bằng 10% mức thu phí tương ứng.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng → là cơ quan thu phí.
  • Chế độ quản lý và sử dụng: Cơ quan thu phí được để lại 70% tổng số tiền phí thu được, số còn lại 30% nộp vào ngân sách thành phố theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/1/2017 và thay thế Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các tổ chức, cá nhân khi thực hiện quy định mới so với trước đây.
  • Tác động tiêu cực: Tăng thêm một khoản thu phí đối với các tổ chức, cá nhân cần thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
  • Những tổ chức, cá nhân chịu ảnh hưởng: Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khai thác và sử dụng nước dưới đất, nước mặt.

❓ 常见问题

Mức thu phí là bao nhiêu?

Mức thu phí được quy định cụ thể trong Phụ lục đính kèm Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND.

Các tổ chức, cá nhân nào phải nộp phí?

Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan có thẩm quyền thuộc thành phố Đà Nẵng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

Cơ quan nào thu phí?

Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng là cơ quan thu phí.

Mức thu phí khi thẩm định gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung là bao nhiêu?

Mức thu phí khi thẩm định gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung bằng 50% mức thu phí tương ứng nêu tại Điểm a, Khoản này.

Số tiền thu được sẽ được sử dụng như thế nào?

Cơ quan thu phí được để lại 70% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ công tác thẩm định và thu phí theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP. Số còn lại 30% nộp vào ngân sách thành phố theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.

全文

Số: 49/2016/NQ-HĐND

Đà Nẵng, ngày  08  tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 _____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 9677/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí

Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan có thẩm quyền thuộc thành phố Đà Nẵng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

2. Mức thu phí

a) Mức thu phí theo Phụ lục đính kèm.

b) Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung thì mức thu bằng 50% mức thu phí tương ứng nêu tại Điểm a, Khoản này.

c) Trường hợp thẩm định cấp lại thì mức thu bằng 10% mức thu phí tương ứng nêu tại Điểm a, Khoản này.

3. Cơ quan thu phí

Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí

a)  Chế độ thu, nộp

Thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí, Luật Quản lý thuế và các văn bản chi tiết, hướng dẫn thi hành.

b) Chế độ quản lý và sử dụng

Cơ quan thu phí được để lại 70% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ công tác thẩm định và thu phí theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ. Số còn lại 30% nộp vào ngân sách thành phố theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 11 ngày 12 tháng 2014 của HĐND thành phố Đà Nẵng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 11 về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố   Đà Nẵng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016

                                                                                                       

        CHỦ TỊCH          

          Nguyễn Xuân Anh

 

                            

                                                                 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

49/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 2
71/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。