Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An

문서 번호49/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Trần Văn Cần — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일22. 09. 2016
발효일03. 10. 2016
효력 만료일20. 03. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013

của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ

đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An

____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ, Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ, Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại tờ trình số 22/TTr-CT ngày 14/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

1. Bổ sung “PHẦN III - XE MÁY ĐIỆN” vào cuối Phụ lục số 1 “Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô” được quy định tại Điều 1 Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND, cụ thể, như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

TT

TÊN TÀI SẢN

GIÁ TRỊ MỚI (100%)

GHI CHÚ

 

PHẦN III - XE MÁY ĐIỆN

 

 

 

Xe máy điện các loại (không phân biệt xe nhập khẩu hay xe sản xuất, lắp ráp trong nước)

5

Trường hợp giá ghi trên hóa đơn cao hơn giá do UBND tỉnh quy định thì lấy theo giá hóa đơn

2. Bãi bỏ nội dung “Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Cục trưởng Cục Thuế ký quyết định bổ sung kịp thời vào Bảng giá tính lệ phí trước bạ” tại đoạn thứ 2 khoản 7, Điều 2 Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND.

Lý do: Nội dung không phù hợp với quy định pháp luật.

Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/10/2016.

Các quy định khác về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện thực hiện theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 của UBND tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An.  

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

49/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.