Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Quyết định này quy định mức giá đất ở và vị trí đất theo các đoạn đường cụ thể, áp dụng kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

文号49/2020/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Huế
签署人Phan Thiên Định — Phó Chủ tịch
更新11/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/09/2020
生效日期22/09/2020
失效日期13/02/2023
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Quyết định này quy định mức giá đất ở và vị trí đất theo các đoạn đường cụ thể, áp dụng kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

适用范围

Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

要点

  • là các đoạn đường chưa đặt tên và khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ → được bổ sung mức giá đất ở theo vị trí 1, 2, 3, 4 với mức từ 2.160.000 đến 9.000.000 đồng/m2.
  • là khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ → được bổ sung giá đất ở theo các đường có chiều rộng khác nhau với mức từ 3.320.000 đến 6.050.000 đồng/m2.
  • Quyết định này áp dụng kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được thực hiện một cách rõ ràng, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cá nhân và tổ chức trong quá trình xác định giá đất khi có sự thay đổi về mức giá.

❓ 常见问题

Mức giá đất ở tại đoạn đường Trần Huy Liệu được quy định như thế nào?

Mức giá đất ở tại đoạn đường Trần Huy Liệu từ điểm đầu đến điểm cuối là 4.200.000 đồng/m2 (vị trí 3), 3.700.000 đồng/m2 (vị trí 4).

Khu vực nào được bổ sung mức giá đất ở?

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ, cụ thể là các khu vực 3, 4, 5, 6, 7 và khu vực 8.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế; và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Mức giá đất ở tại khu vực nào được quy định cụ thể?

Mức giá đất ở tại khu vực Phường An Hòa và phường Hương Sơ, với các đường từ 24,5m trở lên là 6.050.000 đồng/m2; từ 20,0m đến 24,0m là 4.900.000 đồng/m2; từ 17,0m đến 19,5m là 4.200.000 đồng/m2; từ 14,0m đến 16,5m là 3.700.000 đồng/m2; và từ 13,5m trở xuống là 3.320.000 đồng/m2.

全文

 

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ

05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất và Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị đinh số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024).

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 382/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 21 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

Các đoạn đường chưa đặt tên

15

Đoạn tiếp nối đường Trần Huy Liệu

Kiệt ngân hàng Nông nghiệp cũ

Hết đường

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

 

 

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7 và khu vực 8)

 

Đường từ 24,5m trở lên

6.050.000

 

Đường từ 20,0m đến 24,0m

4.900.000

 

Đường từ 17,0m đến 19,5m

4.200.000

 

Đường từ 14,0m đến 16,5m

3.700.000

 

Đường từ 13,5m trở xuống

3.320.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 8
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 19/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/06/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa và hướng dẫn chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lua sang cây trồng lâu năm theo quy định tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bố sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai. 已失效 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 生效中 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
49/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。