Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước

문서 번호49/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Trần Tuệ Hiền — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Cơ Sở Vật Chất Và Thiết Bị Trường Học
발행일29. 12. 2021
발효일15. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 49/2021/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 29 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng

máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo

công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16/7/2009 ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học; Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/8/2009 ban hành Danh mục tối thiểu cấp trung học cơ sở; Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18/01/2010 ban hành Danh mục tối thiếu cấp trung học phổ thông; Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non; Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT ngày 29/8/2011 ban hành Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên; Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 ban hành thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non; Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17/9/2013 sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học; Thông tư số 11/2018/TT-BGDĐT ngày 06/4/2018 ban hành Tiêu chí để xác định hàng hoá chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho giáo dục; Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/4/2019 ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1; Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo; Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 ban hành quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và phổ thông có nhiều cấp học; Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 ban hành quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông; Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2; Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6;

Thực hiện Quyết định số 1008/QĐ-TTg ngày 02/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2020, định hướng năm 2025; Quyết định số 117/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hỗ trợ các hoạt động dạy - học, nghiên cứu khoa học góp phần nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025”;

Thực hiện Quyết định số 1467/QĐ-BGDĐT ngày 15/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị, tài liệu, học liệu hỗ trợ công tác phổ biến pháp luật trong trường mầm non, phổ thông;

Thực hiện Công văn số 368/HĐND-VP ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục, định mức sử dụng thiết bị chuyên dùng;   

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4096/TTr-SGDĐT ngày 23 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Danh mục, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập tỉnh Bình Phước.

b) Đối tượng áp dụng

Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục). Các cơ quan, tổ chức ngành giáo dục và đào tạo và cá nhân có liên quan.

2. Tiêu chuẩn, định mức

a) Danh mục, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng là tài sản cố định của ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước (Chi tiết theo 05 Phụ lục đính kèm).

b) Danh mục, tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm a Khoản này là định mức tối đa để làm cơ sở cho lập dự toán, tổ chức mua sắm theo quy định và tùy theo số lượng học sinh, số lớp, số điểm trường của từng trường.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong ngành Giáo dục và Đào tạo căn cứ Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan để lập kế hoạch và dự toán ngân sách cho việc trang bị phục vụ công tác đào tạo của ngành và có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo đúng chế độ quy định.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan đơn vị, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Tuệ Hiền

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
32/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT Ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non 발효 중 01/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học 만료됨 01/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 38/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 34/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành 발효 중 19/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở 만료됨 02/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 05/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 만료됨 44/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 만료됨 15/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học 만료됨 43/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 16/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 발효 중 116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 만료됨 11/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2018/TT-BGDĐT ban hành Tiêu chí để xác định hàng hóa chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho giáo dục 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중
49/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.