Nghị quyết số 49/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết số 49/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các khu vực thành thị, nông thôn và miền núi với mức học phí khác nhau. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2024.

문서 번호49/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Ngô Xuân Thắng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 07. 2024
발효일10. 08. 2024
효력 만료일01. 09. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 49/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các khu vực thành thị, nông thôn và miền núi với mức học phí khác nhau. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2024.

적용 범위

Các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

핵심 사항

  • Cấp học Thành thị → Mức thu: 95.000 đồng/tháng; Nông thôn → Mức thu: 35.000 đồng/tháng; Miền núi → Mức thu: 15.000 đồng/tháng.
  • Học phí tiểu học quy định tại Điều 1 làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2024.
  • Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • chịu ảnh hưởng lớn là học sinh mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông công lập ở các khu vực thành thị, nông thôn và miền núi.
  • Học phí tăng so với mức cũ có thể gây gánh nặng tài chính cho phụ huynh.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu học phí giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông là bao nhiêu?

Mức thu học phí như sau: Mầm non - Thành thị: 95.000 đồng/tháng; Nông thôn: 35.000 đồng/tháng; Miền núi: 15.000 đồng/tháng. Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông - Thành thị: 95.000 đồng/tháng; Nông thôn: 35.000 đồng/tháng; Miền núi: 15.000 đồng/tháng.

Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?

Nghị quyết áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể là các khu vực thành thị (Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn), nông thôn (huyện Hòa Vang trừ xã Hòa Bắc) và miền núi (xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024.

Học phí tiểu học quy định tại Điều 1 làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tư thục như thế nào?

Mức thu học phí đối với giáo dục tiểu học quy định tại Điều 1 Nghị quyết này dùng làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập và các đối tượng học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này?

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp giám sát.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non,

giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021 - 2026, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 95/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 76/BC-VHXH ngày 23 tháng 7 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:

Cấp học

Mức thu

(Đồng/học sinh/tháng)

Ghi chú

Thành thị

Nông thôn

Miền núi

Mầm non

95.000

35.000

15.000

 

Tiểu học

95.000

35.000

15.000

 

Trung học cơ sở

60.000

30.000

15.000

Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo Chương trình Giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Trung học
phổ thông

70.000

30.000

 

- Trong đó:

+ Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn.

+ Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang, trừ các cơ sở giáo dục thuộc xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.

+ Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.

Điều 2. Mức thu học phí đối với giáo dục tiểu học quy định tại Điều 1 Nghị quyết này dùng làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thực ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập và các đối tượng học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2024./.

 

Nơi nhận                   

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;

- VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ;

- Vụ Pháp chế: Bộ GD&ĐT; Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Thành uỷ;

- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;

- Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN thành phố;

- Đại biểu HĐND thành phố;

- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;

- Văn phòng UBND thành phố;

- Quận, huyện uỷ; UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; HĐND huyện Hòa Vang;

- Đảng ủy, UBND các phường, xã; HĐND các xã;

- Báo Đà Nẵng, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;

- Lưu: VT, CTHĐ

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Ngô Xuân Thắng

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

49/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 49/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.