Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 điều 4 của Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể hóa giá đất và hệ số điều chỉnh cho một số khu vực tại thành phố Pleiku và các vùng đô thị, nông thôn khác.

Document No.50/2016/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityGia Lai
Signed byKpă Thuyên — Phó Chủ tịch
Updated15/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date28/11/2016
Effective date08/12/2016
Expiry date01/01/2017
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể hóa giá đất và hệ số điều chỉnh cho một số khu vực tại thành phố Pleiku và các vùng đô thị, nông thôn khác.

Scope of application

Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, doanh nghiệp, cá nhân mua bán, chuyển nhượng đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Key points

  • Đối với thành phố Pleiku: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 cho đường quy hoạch D2 (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Bà Triệu) là 1,6.
  • Đối với các phường thuộc thành phố: Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ và phi nông nghiệp khác là 1,15.
  • Đối với các phường thuộc thị xã và các xã thuộc thành phố: Hệ số điều chỉnh giá đất tương tự là 1,1.
  • Đối với các xã thuộc thị xã và thị trấn các huyện: Hệ số điều chỉnh giá đất là 1,05.
  • Đối với các xã thuộc các huyện: Hệ số điều chỉnh giá đất là 1,0.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả hơn, đảm bảo tính công bằng trong việc xác định giá đất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp khi phải điều chỉnh hệ số theo khu vực, ảnh hưởng đến chi phí đầu tư.

❓ Frequently asked questions

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 là bao nhiêu?

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 được quy định cụ thể cho từng khu vực, ví dụ: thành phố Pleiku (đường D2) là 1,6; các phường thuộc thành phố từ 1,15 đến 1,0.

Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho loại đất nào?

Hệ số điều chỉnh áp dụng cho đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2016.

Các phường thuộc thành phố Pleiku được áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất bao nhiêu?

Hệ số điều chỉnh giá đất cho các phường thuộc thành phố Pleiku là 1,15.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 điều 4 của Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2336/STC-QLGCS ngày 03/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH

1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 điều 4 của Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Gia Lai:

1. Bổ sung vào biểu chi tiết của thành phố Pleiku đính kèm tại khoản 1 Điều 4 như sau:

"- Tên đường: Đường quy hoạch D2 (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.

- Loại đường: 3A.

- Vị trí: 1.

- Giá đất tỉnh ban hành: 4.700.000đồng/m2.

- Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016: 1,6".

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau:

“2. Đối với đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn; đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính phường, phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn:

a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn; đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính phường, phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn: Hệ số điều chỉnh được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất ở tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này”.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Các phường thuộc thành phố: K = 1,15.

- Các phường thuộc thị xã và các xã thuộc thành phố: K = 1,1.

- Các xã thuộc thị xã và thị trấn các huyện: K = 1,05.

- Các xã thuộc các huyện: K = 1,0.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng12 năm 2016.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Expired 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất In effect 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Expired 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước In effect 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất Expired 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 In effect
Amended by 1
50/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 điều 4 của Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.