Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng kể từ 1/1/2023.

문서 번호50/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
발행일21. 12. 2022
발효일01. 01. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng kể từ 1/1/2023.

적용 범위

Cục Thuế tỉnh, Chi cục Thuế các huyện, khu vực, thành phố, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

핵심 사항

  • Loại khoáng sản đá ốp lát, làm mỹ nghệ: 30 m2 (dày 1,5 cm) = 1m3 khoáng sản nguyên khai
  • Đá block: 1m3 = 1m3
  • Phen-sờ-phát: 1m3 = 1m3
  • Sỏi, cuội, sạn: 1m3 = 1m3
  • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường (5.1-5.9): 1m3 = 1,2-1,42m3 khoáng sản nguyên khai

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp cơ quan thuế tính phí bảo vệ môi trường chính xác hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp khi phải tuân thủ quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Công thức quy đổi từ đá ốp lát, làm mỹ nghệ ra khoáng sản nguyên khai là gì?

30 m2 (dày 1,5 cm) = 1m3 khoáng sản nguyên khai.

Đá block quy đổi ra sao?

1m3 đá block = 1m3 khoáng sản nguyên khai.

Phen-sờ-phát quy đổi ra sao?

1m3 phen-sờ-phát = 1m3 khoáng sản nguyên khai.

Sỏi, cuội, sạn quy đổi ra sao?

1m3 sỏi, cuội, sạn = 1m3 khoáng sản nguyên khai.

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường quy đổi ra sao?

1m3 đá (5.1-5.9) = 1,2-1,42m3 khoáng sản nguyên khai.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 50/2022/QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày 21 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng

khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường

 đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

______________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 332/TTr-STNMT ngày 10 tháng 11 năm 2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi về khoáng

sản nguyên khai

Ghi chú

Khoáng sản thành phẩm

Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

30 m2
(dày 1,5 cm)

1m3

 

2

Đá block

1m3

1m3

 

3

Phen-sờ-phát (fenspat)

1m3

1m3

 

4

Sỏi, cuội, sạn

1m3

1m3

 

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

5.1

Đá hộc, đá xô bồ (hỗn hợp sau nổ mìn)

1m3

1m3

 

5.2

Đá (5x7) cm

1m3

1,2m3

 

5.3

Đá (4x6) cm

1m3

1,25m3

 

5.4

Đá (2x4) cm

1m3

1,4m3

 

5.5

Đá (1x2) cm

1m3

1,42m3

 

5.6

Đá (0,5x1) cm

1m3

1,3m3

 

5.7

Đá mi

1m3

1,3m3

 

5.8

Đá Dmax 37,5

1m3

1,12m3

 

5.9

Đá Dmax 25

1m3

1,12m3

 

5.10

Các loại đá thành phẩm khác

1m3

1,1m3

 

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

1m3

1m3

 

7

Cát vàng

1m3

1m3

 

8

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

1m3

1m3

 

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1m3

1m3

 

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói

 

 

 

10.1

Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

1m3

 

10.2

Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm

400 viên

1m3

 

10.3

Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

1m3

 

11

Đất làm cao lanh

1m3

1m3

 

12

Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao)

1m3

1m3

 

13

Gờ-ra-nít (granite)

1m3

1m3

 

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)

1m3

1m3

 

15

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

1m3

1m3

 

16

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

1m3

1m3

 

17

Nước khoáng thiên nhiên

1m3

1m3

 

18

A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin)

1m3

1m3

 

19

Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ)

1m3

1m3

 

20

Khoáng sản không kim loại khác

1m3

1m3

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để Chi cục Thuế các huyện, khu vực, thành phố, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu xét thấy cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3.  Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nơi nhận:                                                                      

- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo Đắk Lắk;
- Đài Phát thanh và Truyền hình Đắk Lắk;
- Công báo tỉnh; Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các phòng: KT, TH, CN;
- Lưu: VT, NNMT.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Ngọc Nghị

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

50/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.