Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025

文号50/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thanh Hóa
签署人Lại Thế Nguyên — Chủ tịch
更新23/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/12/2024
生效日期14/12/2024
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 50/2024/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 14 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân

ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất

trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 24

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình Bố trí ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030;

Xét Tờ trình số 286/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 924/BC-KTNS ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.

2. Đối tượng áp dụng

a) Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện sắp xếp, ổn định dân cư tại khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.

Điều 2. Nội dung, đối tượng và mức hỗ trợ

1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ gia đình, cá nhân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất di chuyển đến nơi ở mới trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.

2. Đối tượng hỗ trợ: Các hộ gia đình và cá nhân.

3. Mức hỗ trợ:

a) Hộ gia đình, cá nhân có nhà phải di chuyển là nhà sàn, nhà không kiên cố: 50 triệu đồng/hộ.

b) Hộ gia đình, cá nhân có nhà phải di chuyển là nhà cấp 4, nhà mái bằng: 75 triệu đồng/hộ.

c) Hộ gia đình, cá nhân có nhà phải di chuyển là nhà 2 tầng trở lên: 100 triệu đồng/hộ.

Điều 3. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ

1. Nguyên tắc hỗ trợ: Hỗ trợ một lần, trong trường hợp cùng một số nội dung hỗ trợ trùng với nhiều chính sách, thì được hỗ trợ một chính sách cao nhất.

2. Điều kiện hỗ trợ: Các hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ khi đảm bảo các điều kiện sau:

a) Hộ gia đình, cá nhân có nhà ở thuộc trường hợp phải di chuyển ra khỏi khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi của tỉnh và trên địa bàn xã không có nhà ở ổn định khác.

b) Hộ gia đình đã xây dựng nhà tại nơi ở mới (nơi tái định cư).

c) Nhà ở mới phải đảm bảo tiêu chuẩn "3 cứng" (nền cứng, khung - tường cứng, mái cứng) theo tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng, diện tích nhà ở tối thiểu là 30m2; đảm bảo mỹ quan, phù hợp với phong tục, tập quán của địa phương.

Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ

Trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo Chương IV Thông tư số 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách tỉnh.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lại Thế Nguyên

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
50/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 25
140/2024/NĐ-CP Nghị định số 140/2024/NĐ-CP quy định về thanh lý rừng trồng 已失效 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 已失效 35/2023/UBTVQH15 Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2030 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 24/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2023/TT-BNNPTNT hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 生效中 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 生效中 29/2023/NĐ-CP Nghị định số 29/2023/NĐ-CP Quy định về tinh giản biên chế 已失效 135/2020/NĐ-CP Nghị định số 135/2020/NĐ-CP Quy định về tuổi nghỉ hưu 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 84/2024/NĐ-CP Nghị định số 84/2024/NĐ-CP về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 已失效 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 生效中 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效
修订补充 3
19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。