Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh

문서 번호51/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Lữ Ngọc Cư — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Tài Chính Hành Chính Sự Nghiệp
발행일11. 12. 2006
발효일11. 12. 2006
효력 만료일16. 12. 2007
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh

-----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi đặc thù cho hoạt động của HĐND các cấp;

Theo đề nghị của giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1676/TTr-TCNS ngày 05 tháng 12 năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1- Chi hỗ trợ tiền ăn cho các hoạt động giám sát, thẩm tra của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đoàn do HĐND thành lập, với mức chi cụ thể như sau:

- Mức 50.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh;

- Mức 40.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, thành phố;

- Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp xã, phường, thị trấn;

2- Đối với các đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, trong những ngày làm việc cho HĐND hỗ trợ tiền ăn với mức chi sau:

+ Mức 40.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh;

+ Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, thành phố;

+ Mức 20.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp xã, phường, thị trấn.

Trường hợp các đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, nếu có tham gia các hoạt động giám sát, thẩm tra và các đoàn do HĐND thành lập thì được hỗ trợ tiền ăn theo mức quy định tại mục 1 trên.

3- Chi hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ tại kỳ họp HĐND:

+ Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh;

+ Mức 25.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, thành phố;

+ Mức 15.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp xã, phường, thị trấn;

4- Chi bồi dưỡng cho Tổ thư ký và Tổ chuyên viên làm công tác hoàn chỉnh văn bản các kỳ họp HĐND với các mức chi:

+ Mức 100.000 đồng/người/01 kỳ họp HĐND cấp tỉnh;

+ Mức 70.000 đồng/người/01 kỳ họp HĐND cấp huyện, thành phố;

+ Mức 50.000 đồng/người/01 kỳ họp HĐND cấp xã, phường, thị trấn;

Điều 2. Nguồn kinh phí chi cho các chế độ trên, HĐND các cấp tự sắp xếp, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan, căn cứ quyết định này thi hành.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
대체됨 1
51/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.