Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng

Quyết định này quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Giá tối thiểu này không có giá trị thanh toán cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản, nhưng được dùng làm cơ sở xác định giá khởi điểm bán đấu giá lâm sản.

문서 번호51/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Nguyễn Hữu Hải — Phó Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일12. 11. 2012
발효일22. 11. 2012
효력 만료일24. 05. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Giá tối thiểu này không có giá trị thanh toán cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản, nhưng được dùng làm cơ sở xác định giá khởi điểm bán đấu giá lâm sản.

적용 범위

Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh Kon Tum, các huyện, thành phố trong tỉnh Kon Tum, các đơn vị có liên quan.

핵심 사항

  • là các loại lâm sản rừng tự nhiên và rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum → được quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Giá tối thiểu không có giá trị thanh toán cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản
  • Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các loại lâm sản thực hiện theo quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của từng loại lâm sản tại phụ lục kèm theo quyết định này
  • Riêng các loại gỗ cấm khai thác (tịch thu) Nhóm IA, IIA → phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành
  • Khi giá cả có biến động từ 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo thu đúng, đủ thuế tài nguyên và sử dụng đất nông nghiệp, tránh tình trạng trốn thuế
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng về chi phí cho các doanh nghiệp kinh doanh lâm sản có thể tăng lên

❓ 자주 묻는 질문

Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên là bao nhiêu?

Giá tối thiểu không được nêu cụ thể trong văn bản, chỉ được quy định làm cơ sở để xác định giá khởi điểm bán đấu giá.

Các đơn vị kinh doanh lâm sản có thể thanh toán theo giá tối thiểu này?

Không, giá tối thiểu không có giá trị thanh toán cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.

Việc xác định giá khởi điểm bán đấu giá lâm sản như thế nào?

Xác định theo quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của từng loại lâm sản.

Các loại gỗ cấm khai thác có quy định gì trong quyết định này?

Riêng các loại gỗ cấm khai thác (tịch thu) Nhóm IA, IIA → phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành.

Khi nào cần xây dựng lại bảng giá tính thuế tài nguyên?

Khi giá cả có biến động từ 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì xây dựng phương án trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với

lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với

các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng

____________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12, ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1865/TT-LN ngày 14/8/2012 về việc đề xuất giá gỗ đtính thuế tài nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.

- Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các loại lâm sản thực hiện theo các quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của từng loại lâm sản tại phụ lục kèm theo quyết định này.

- Riêng các loại gỗ cấm khai thác (tịch thu) Nhóm IA, IIA. Phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành.

Điều 3. Khi giá cả có biến động từ 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 4. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
폐지됨 1
51/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.