Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định. Quyết định này thay thế Quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호51/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Lê Hữu Lộc — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 12. 2013
발효일30. 12. 2013
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định. Quyết định này thay thế Quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày ký.

적용 범위

Cán bộ, công chức tại các xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Quy Nhơn, Thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Vân Canh, Tây Sơn, Vĩnh Thạnh, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, và An Lão.

핵심 사항

  • Cán bộ, công chức ở các xã, phường, thị trấn được bố trí theo số lượng cụ thể, từ 21 đến 355 người tùy thuộc vào từng đơn vị hành chính.
  • Số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho mỗi đơn vị hành chính phụ thuộc vào kết quả phân loại ĐVHC (loại) và quy định là 23 hoặc 25 người.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
  • Hiệu lực thi hành từ sau 10 ngày kể từ ngày ký quyết định.
  • Các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm thành phố Quy Nhơn, Thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Vân Canh, Tây Sơn, Vĩnh Thạnh, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, và An Lão.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức phù hợp với quy định mới, giúp nâng cao hiệu quả quản lý hành chính.
  • Tác động tiêu cực có thể là áp lực về nhân sự đối với một số đơn vị hành chính khi phải tuân thủ quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho những đơn vị nào?

Quyết định này áp dụng cho các xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Quy Nhơn, Thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Vân Canh, Tây Sơn, Vĩnh Thạnh, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, và An Lão.

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho mỗi đơn vị hành chính là bao nhiêu?

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho mỗi đơn vị hành chính từ 21 đến 355 người, tùy thuộc vào kết quả phân loại ĐVHC (loại) và quy định là 23 hoặc 25 người.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.

Hiệu lực thi hành của quyết định này từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã được quy định trong Quyết định này?

Có tổng cộng 12 đơn vị hành chính cấp xã được quy định trong Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

¾¾¾¾¾¾¾¾¾

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, Công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 766/TTr-SNV ngày 12 tháng 12 năm 2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí để đảm nhiệm các chức vụ, chức danh công tác ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. Số lượng cụ thể cán bộ, công chức của từng xã, phường, thị trấn được quy định tại các bản Phụ lục kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, kiểm tra việc sắp xếp, bố trí cán bộ, công chức; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào kết quả bầu cử và tuyển dụng để tổ chức quản lý cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn trên địa bàn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định.

 

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

 

 

 Lê Hữu Lộc

 

 

 

                                                                                      

 

Phụ lục 1

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, PHƯỜNG

THUỘC THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 21

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 507

                 3. Danh sách xã, phường và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, PHƯỜNG

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí (người)

Ghi chú

1

Phường Bùi Thị Xuân

1

25

 

2

Phường Trần Quang Diệu

1

25

 

3

Phường Nhơn Phú

1

25

 

4

Phường Nhơn Bình

1

25

 

5

Phường Đống Đa

1

25

 

6

Phường Hải Cảng

1

25

 

7

Phường Lê Hồng Phong

1

25

 

8

Phường Ngô Mây

1

25

 

9

Phường Quang Trung

1

25

 

10

Phường Nguyễn Văn Cừ

1

25

 

11

Phường Ghềnh Ráng

1

25

 

12

Phường Thị Nại

2

23

 

13

Phường Trần Hưng Đạo

2

23

 

14

Phường Lê Lợi

2

23

 

15

Phường Trần Phú

2

23

 

16

Phường Lý Thường Kiệt

2

23

 

17

Xã Nhơn Lý

2

23

 

18

Xã Nhơn Hội

2

23

 

19

Xã Nhơn Hải

2

23

 

20

Xã Phước Mỹ

2

23

 

21

Xã Nhơn Châu

1

25

 

 

TỔNG CỘNG

 

507

 

 

 

Phụ lục 2

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, PHƯỜNG

THUỘC THỊ XÃ AN NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 15

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 355

                 3. Danh sách xã, phường và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, PHƯỜNG

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí (người)

Ghi chú

1

Phường Bình Định

1

25

 

2

Phường Đập Đá

1

25

 

3

Phường Nhơn Hưng

2

23

 

4

Phường Nhơn Thành

1

25

 

5

Phường Nhơn Hòa

1

25

 

6

Xã Nhơn Hậu

1

25

 

7

Xã Nhơn Mỹ

2

23

 

8

Xã Nhơn An

2

23

 

9

Xã Nhơn Phong

2

23

 

10

Xã Nhơn Hạnh

2

23

 

11

Xã Nhơn Khánh

2

23

 

12

Xã Nhơn Phúc

2

23

 

13

Xã Nhơn Thọ

2

23

 

14

Xã Nhơn Lộc

2

23

 

15

Xã Nhơn Tân

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

355

 

 

 

 

Phụ lục 3

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN TUY PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 13

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 315

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Tuy Phước

2

23

 

2

Thị trấn Diêu Trì

2

23

 

3

Xã Phước Thành

1

25

 

4

Xã Phước An

1

25

 

5

Xã Phước Lộc

1

25

 

6

Xã Phước Thuận

1

25

 

7

Xã Phước Sơn

1

25

 

8

Xã Phước Nghĩa

3

21

 

9

Xã Phước Hiệp

1

25

 

10

Xã Phước Hưng

1

25

 

11

Xã Phước Quang

1

25

 

12

Xã Phước Hòa

1

25

 

13

Xã Phước Thắng

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

315

 

 

 

 

Phụ lục 4

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN VÂN CANH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 07

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 163

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Vân Canh

2

23

 

2

Xã Canh Vinh

1

25

 

3

Xã Canh Hiển

2

23

 

4

Xã Canh Hiệp

2

23

 

5

Xã Canh Thuận

2

23

 

6

Xã Canh Hòa

2

23

 

7

Xã Canh Liên

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

163

 

 

 

 

Phụ lục 5

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN TÂY SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

 

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 15

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 355

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Phú Phong

1

25

 

2

Xã Tây Thuận

1

25

 

3

Xã Tây Giang

1

25

 

4

Xã Vĩnh An

2

23

 

5

Xã Bình Tường

2

23

 

6

Xã Tây Phú

1

25

 

7

Xã Tây Xuân

2

23

 

8

Xã Bình Nghi

1

25

 

9

Xã Bình Thành

1

25

 

10

Xã Bình Hòa

2

23

 

11

Xã Bình Tân

1

25

 

12

Xã Bình Thuận

2

23

 

13

Xã Tây An

3

21

 

14

Xã Tây Vinh

2

23

 

15

Xã Tây Bình

3

21

 

 

TỔNG CỘNG

 

355

 

 

 

 

Phụ lục 6

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN VĨNH THẠNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 09

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 209

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2

23

 

2

Xã Vĩnh Sơn

1

25

 

3

Xã Vĩnh Kim

2

23

 

4

Xã Vĩnh Hảo

2

23

 

5

Xã Vĩnh Hiệp

2

23

 

6

Xã Vĩnh Thịnh

2

23

 

7

Xã Vĩnh Hòa

2

23

 

8

Xã Vĩnh Quang

2

23

 

9

Xã Vĩnh Thuận

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

209

 

 

 

Phụ lục 7

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN PHÙ CÁT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 18

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 432

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Ngô Mây

2

23

 

2

Xã Cát Sơn

2

23

 

3

Xã Cát Lâm

2

23

 

4

Xã Cát Hiệp

2

23

 

5

Xã Cát Hanh

1

25

 

6

Xã Cát Tài

1

25

 

7

Xã Cát Minh

1

25

 

8

Xã Cát Khánh

1

25

 

9

Xã Cát Thành

1

25

 

10

Xã Cát Hải

2

23

 

11

Xã Cát Tiến

1

25

 

12

Xã Cát Chánh

2

23

 

13

Xã Cát Thắng

2

23

 

14

Xã Cát Hưng

2

23

 

15

Xã Cát Nhơn

2

23

 

16

Xã Cát Tường

1

25

 

17

Xã Cát Tân

1

25

 

18

Xã Cát Trinh

1

25

 

 

TỔNG CỘNG

 

432

 

 

 

 

Phụ lục 8

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN PHÙ MỸ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 19

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 451

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Phù Mỹ

1

25

 

2

Thị trấn Bình Dương

2

23

 

3

Xã Mỹ Hiệp

1

25

 

4

Xã Mỹ Thọ

1

25

 

5

Xã Mỹ Chánh

1

25

 

6

Xã Mỹ Thắng

1

25

 

7

Xã Mỹ Thành

1

25

 

8

Xã Mỹ Đức

1

25

 

9

Xã Mỹ Cát

2

23

 

10

Xã Mỹ Chánh Tây

2

23

 

11

Xã Mỹ Lợi

2

23

 

12

Xã Mỹ Hòa

2

23

 

13

Xã Mỹ Trinh

2

23

 

14

Xã Mỹ Phong

2

23

 

15

Xã Mỹ Quang

2

23

 

16

Xã Mỹ Lộc

2

23

 

17

Xã Mỹ Châu

2

23

 

18

Xã Mỹ An

2

23

 

19

Xã Mỹ Tài

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

451

 

 

 

 

Phụ lục 9

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN HOÀI NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 17

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 411

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Bồng Sơn

1

25

 

2

Thị trấn Tam Quan

2

23

 

3

Xã Hoài Đức

1

25

 

4

Xã Hoài Mỹ

1

25

 

5

Xã Hoài Tân

1

25

 

6

Xã Hoài Sơn

1

25

 

7

Xã Hoài Hương

1

25

 

8

Xã Hoài Hảo

1

25

 

9

Xã Tam Quan Bắc

1

25

 

10

Xã Hoài Thanh

1

25

 

11

Xã Tam Quan Nam

1

25

 

12

Xã Hoài Phú

2

23

 

13

Xã Hoài Thanh Tây

2

23

 

14

Xã Hoài Xuân

2

23

 

15

Xã Hoài Châu

2

23

 

16

Xã Hoài Hải

2

23

 

17

Xã Hoài Châu Bắc

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

411

 

 

 

 

Phụ lục 10

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN HOÀI ÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 15

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 349

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2

23

 

2

Xã Ân Hảo Đông

2

23

 

3

Xã Ân Hảo Tây

2

23

 

4

Xã Ân Mỹ

2

23

 

5

Xã Ân Tín

2

23

 

6

Xã Ân Thạnh

2

23

 

7

Xã Ân Phong

2

23

 

8

Xã Ân Đức

2

23

 

9

Xã Ân Tường Tây

1

25

 

10

Xã Ân Tường Đông

2

23

 

11

Xã Ân Hữu

2

23

 

12

Xã Ân Nghĩa

1

25

 

13

Xã Bók Tới

2

23

 

14

Xã Đắk Mang

2

23

 

15

Xã Ân Sơn

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

349

 

 

 

 

Phụ lục 11

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN AN LÃO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 10

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 232

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn An Lão

2

23

 

2

Xã An Hòa

1

25

 

3

Xã An Tân

2

23

 

4

Xã An Vinh

2

23

 

5

Xã An Dũng

2

23

 

6

Xã An Trung

2

23

 

7

Xã An Hưng

2

23

 

8

Xã An Quang

2

23

 

9

Xã An Nghĩa

2

23

 

10

Xã An Toàn

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

232

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

51/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.