Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố, áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến 31/12/2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND.
적용 범위
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
핵심 사항
- Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng từ 1/1/2015 đến 31/12/2019.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giá các loại đất.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp giá đất cụ thể để các cơ quan, tổ chức và cá nhân có căn cứ trong quá trình giao dịch mua bán, chuyển nhượng đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng do thay đổi giá đất so với trước đây.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2015.
Quyết định này thay thế Quyết định nào?
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giá các loại đất.
Các cơ quan, đơn vị nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND áp dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Thời hạn áp dụng của Quyết định này là bao lâu?
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 1/1/2015 đến 31/12/2019.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019.
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Thành phố về Bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngày 01 tháng 01 năm 2015;
Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất Thành phố tại Tờ trình số 9274/TTr-BCĐBGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2014; ý kiến của Hội đồng thẩm định Bảng giá đất Thành phố tại Công văn số 11623/STC-HĐTĐBGĐ ngày 19 tháng 12 năm 2014; ý kiến của Sở Tư pháp tại Công văn số 7271/STP-VB ngày 24 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.