Nghị quyết này quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng cho các khu vực I, II, III. Mức học phí khác nhau tùy thuộc vào khu vực và loại hình giáo dục.
Scope of application
Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Key points
- Học sinh mầm non: 34.000 đồng/tháng/học sinh ở Phường, Thị trấn; 18.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực I; 13.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực II; 10.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực III.
- Học sinh phổ thông (THCS, THPT): 48.000 đồng/tháng/học sinh ở Phường, Thị trấn; 26.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực I; 18.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực II; 11.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực III.
- Mức học phí được xác định dựa trên hộ khẩu thường trú của học sinh, áp dụng cho các xã thuộc khu vực I, II, III theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
- UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi cho học sinh, đặc biệt là ở các xã khu vực khó khăn, giảm gánh nặng về tài chính cho phụ huynh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất bình đẳng giữa các khu vực khác nhau trong việc đóng học phí.
❓ Frequently asked questions
Mức học phí bao nhiêu?
Học sinh mầm non ở Phường, Thị trấn phải đóng 34.000 đồng/tháng; Xã khu vực I là 18.000 đồng/tháng; Xã khu vực II là 13.000 đồng/tháng; Xã khu vực III là 10.000 đồng/tháng. Học sinh phổ thông (THCS, THPT) ở Phường, Thị trấn phải đóng 48.000 đồng/tháng; Xã khu vực I là 26.000 đồng/tháng; Xã khu vực II là 18.000 đồng/tháng; Xã khu vực III là 11.000 đồng/tháng.
Mức học phí áp dụng cho khu vực nào?
Mức học phí được áp dụng cho các khu vực I, II, III theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
UBND tỉnh có trách nhiệm gì?
UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
HĐND tỉnh giám sát điều gì?
HĐND tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.
Full text
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh
____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số: 274/TTr-UBND ngày 12/6/2017; Báo cáo thẩm tra số 168/BC-VHXH ngày 17/7/2017 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp;
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh, như sau:
|
STT |
Cấp học |
Đơn vị tính |
Khu vực và mức học phí |
|||
|
Phường, thị trấn |
Xã khu vực I |
Xã khu vực II |
Xã khu vực III |
|||
|
1 |
Giáo dục mầm non |
Đồng/tháng/ học sinh |
34.000 |
18.000 |
13.000 |
10.000 |
|
2 |
Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) |
Đồng/tháng/ học sinh |
48.000 |
26.000 |
18.000 |
11.000 |
- Xác định xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.
- Xác định mức học phí đối với từng học sinh căn cứ vào hộ khẩu thường trú của học sinh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2017./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.