Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng cho các khu vực I, II, III. Mức học phí khác nhau tùy thuộc vào khu vực và loại hình giáo dục.

문서 번호51/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Sơn La
서명자Hoàng Văn Chất — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 07. 2017
발효일01. 09. 2017
효력 만료일01. 09. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng cho các khu vực I, II, III. Mức học phí khác nhau tùy thuộc vào khu vực và loại hình giáo dục.

적용 범위

Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La.

핵심 사항

  • Học sinh mầm non: 34.000 đồng/tháng/học sinh ở Phường, Thị trấn; 18.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực I; 13.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực II; 10.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực III.
  • Học sinh phổ thông (THCS, THPT): 48.000 đồng/tháng/học sinh ở Phường, Thị trấn; 26.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực I; 18.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực II; 11.000 đồng/tháng/học sinh ở Xã khu vực III.
  • Mức học phí được xác định dựa trên hộ khẩu thường trú của học sinh, áp dụng cho các xã thuộc khu vực I, II, III theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
  • UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi cho học sinh, đặc biệt là ở các xã khu vực khó khăn, giảm gánh nặng về tài chính cho phụ huynh.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất bình đẳng giữa các khu vực khác nhau trong việc đóng học phí.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí bao nhiêu?

Học sinh mầm non ở Phường, Thị trấn phải đóng 34.000 đồng/tháng; Xã khu vực I là 18.000 đồng/tháng; Xã khu vực II là 13.000 đồng/tháng; Xã khu vực III là 10.000 đồng/tháng. Học sinh phổ thông (THCS, THPT) ở Phường, Thị trấn phải đóng 48.000 đồng/tháng; Xã khu vực I là 26.000 đồng/tháng; Xã khu vực II là 18.000 đồng/tháng; Xã khu vực III là 11.000 đồng/tháng.

Mức học phí áp dụng cho khu vực nào?

Mức học phí được áp dụng cho các khu vực I, II, III theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

UBND tỉnh có trách nhiệm gì?

UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

HĐND tỉnh giám sát điều gì?

HĐND tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số: 274/TTr-UBND ngày   12/6/2017; Báo cáo thẩm tra số 168/BC-VHXH ngày 17/7/2017 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp;

 

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh, như sau:

STT

Cấp học

Đơn vị tính

Khu vực và mức học phí

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

1

Giáo dục

mầm non

Đồng/tháng/

học sinh

34.000

18.000

13.000

10.000

2

Giáo dục phổ thông

(Cấp THCS, THPT)

Đồng/tháng/

học sinh

48.000

26.000

18.000

11.000

              - Xác định xã khu vực I, II, III  theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.

          - Xác định mức học phí đối với từng học sinh căn cứ vào hộ khẩu thường trú của học sinh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2017./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

51/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 1211/2016/UBTVQH13 Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 Về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính 발효 중 1210/2016/UBTVQH13 Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 Về phân loại đô thị 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 147/2014/TT-BTC Thông tư số 147/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 58/2013/QĐ-TTg Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 37/2013/NĐ-CP Nghị định số 37/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 발효 중 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨
폐지 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.