Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình, Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình, Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/12/2022.

Document No.51/2022/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityQuảng Trị
Signed byPhan Mạnh Hùng — Phó Chủ tịch
Updated08/07/2026
SectorTài Chính
FieldQuản Lý Công Sản
Issued date21/11/2022
Effective date01/12/2022
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình, Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình, Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/12/2022.

Scope of application

Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình, Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình, Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình

Key points

  • Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình → được sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức tại Phụ lục I.
  • Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình → được sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức tại Phụ lục II.
  • Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình → được sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức tại Phụ lục III.
  • Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh → được sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức tại Phụ lục IV.

🌐 Social impact of this document

  • Người dân sẽ được tiếp cận thông tin từ Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình với chất lượng cao hơn.
  • Sinh viên và học viên của Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình, Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình sẽ có cơ hội sử dụng thiết bị hiện đại trong quá trình học tập.
  • Việc quy định tiêu chuẩn, định mức giúp tiết kiệm tài sản công, tránh lãng phí.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho các đơn vị nào?

Quyết định áp dụng cho Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình, Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình, Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình.

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định như thế nào?

Tiêu chuẩn, định mức được quy định tại Phụ lục I (Đài Phát thanh và Truyền hình), Phụ lục II (Trường Cao đẳng Nghề), Phụ lục III (Trường Cao đẳng Y tế) và Phụ lục IV (Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2022.

Các quy định cũ sẽ như thế nào sau khi Quyết định mới này có hiệu lực?

Các quy định tại tiểu mục 9.3 mục 9 Phụ lục 01 và mục 1 Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND; tiểu mục 9.3 mục 9 Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND; khoản 2 Điều 1 Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND sẽ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Các đơn vị cần thực hiện những gì sau khi Quyết định này có hiệu lực?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 51/2022/QĐ-UBND Quảng Bình, ngày 21 tháng 11 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại một số cơ quan, đon vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 150/TTHĐND-VP ngày 13 ngày 10 năm 2022 về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo; các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình;

Căn cứ Thông báo số 299-TB/BCSĐ ngày 17 tháng 8 năm 2022 kết luận của Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân tỉnh tại phiên họp ngày 17 tháng 8 năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2863/TTr-STC ngày 15 tháng 8 năm 2022 và Tờ trình số 3397/TTr-STC ngày 26 tháng 9 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình (Phụ lục I kèm theo).

2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình (Phụ lục II kèm theo).

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình (Phụ lục III kèm theo).

4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2022. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các quy định tại: Tiểu mục 9.3 mục 9 Phụ lục 01 và mục 1 Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình; tiểu mục 9.3 mục 9 Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND; khoản 2 Điều 1 Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Quảng Bình; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Phan Mạnh Hùng

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tạì Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Bình

(Kèm theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Mục đích sử dụng ĐVT Số lượng tối đa
1 Hệ thống máy dựng hình phi tuyến Sản xuất chương trình Bộ 16
2 Hệ thống Server quản lý Sản xuất chương trình và khai thác tư liệu Hệ thống 1
2.1 Hệ thống Server quản lý mạng sản xuất chương trình Bộ 7
2.2 Hệ thống Server quản lý mạng khai thác chương trình và tư liệu Bộ 7
2.3 Hệ thống Server quản lý tin bài qua mạng Internet Bộ 7
3 Hệ thống lưu trữ dữ liệu Khai thác chương trình Hệ thống 8
4 Hệ thống lưu trữ sâu băng LTO Lưu trữ tư liệu lâu dài Hệ thống 7
5 Hệ thống Camera chuyên dụng (Loại vác vai) Phóng viên quay phim Bộ 15
6 Hệ thống Camera chuyên dụng (Loại cầm tay) Phóng viên quay phim Bộ 50
7 Mixer hình chuyên dụng
Sản xuất chương trình, truyền dẫn phát sóng Bộ 7
8 Mixer âm thanh số chuyên dụng
Sản xuất chương trình, truyền dẫn tới hiệu phát sóng Bộ 7
9 Hệ thống sản xuất phát thanh
Sản xuất các chương trình phát thanh Hệ thống 1
9.1 Máy tính chuyên dụng
Thu phát các chương trình phát thanh Bộ 6
9.2 Mixer âm thanh chuyên dụng
Thu phát các chương trình phát thanh Bộ 2
9.3 Micro chuyên dụng (phòng thu)
Thực hiện các chương trình phát thanh, truyền hình trực tiếp, giao lưu, đối thoại, tọa đàm... Cái 20
9.4 Hệ thống giám sát âm thanh
Giám sát âm thanh trong quá trình tác nghiệp Bộ 2

TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Mục đích sử dụng ĐVT Số lượng tối đa
9.5 Server lưu trữ phát thanh Lưu trữ chương trình phát thanh Bộ 1
9.6 Máy thu âm chuyên dụng Dùng cho Phóng viên phát thanh tác nghiệp Bộ 6
10 Hệ thống trường quay thời sự Sản xuất các bản tin thời sự Hệ thống 1
10.1 Màn hình lớn/tấm ghép Hệ thống 2
10.2 Bộ nhắc lời Bộ 3
10.3 Hệ thống đàm thoại intercom Bộ 2
10.4 Micro để bàn Sure Cái 4
10.5 Camera trường quay full HD Hệ thống 3
10.6 Hệ thống router Bộ 2
10.7 Màn hình hiển thị giám sát Cái 5
10.8 Hệ thống bắn chữ đồ họa Bộ 6
10.9 Hệ thống ảnh sảng trường quay Hệ thống 2
11 Hệ thống phát sóng Hệ thống 1
11.1 Server phát sóng Bộ 2
11.2 Máy lập lịch Bộ 2
11.3 Server giám sát phát sóng Bộ 2
11.4 Hệ thống bắn chữ đồ họa
Bộ 7
12 Hệ thống khai thác chương trình và lưu trữ tư liệu
Khai thác chương trình và lưu trữ tư liệu Hệ thống 1
12.1 Hệ thống thu ghi tín hiệu VS4
Khai thác chương trình Bộ 2
12.2 Máy trạm kiểm duyệt
Kiểm duyệt chương trình trước khi phát sóng Bộ 8
12.3 Thiết bị tryền hình lưu động
Thực hiện các chương trình trực tiếp với chất lượng Full HD/4K Hệ thống 2
12.3.1 Camera hệ thống chuyên dụng
Bộ
12.3.2 Camera hệ thống và các thiết bị đi kèm (camera, CCU, VF LCD, remote control, remote control cab, micro, vali, tai nghe...)
Bộ

TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Mục đích sử dụng ĐVT Số lượng tối đa
12.3.2.1 ng kính

Bộ

16
12.3.2.2 Cáp quang đi kèm camera hệ thống

Bộ

16
12.3.2.3 Chân camera

Bộ

16
12.3.2.4 Bộ camera không dây

Bộ

16
12.3.2.5 Bộ thu phát 3G/4G

Bộ

16
12.3.3 Hệ thống thiết bị giám sát hình ảnh (video) Hệ thống 2
12.3.3.1 Bộ chuyển mạch video (Mixer video)

Bộ

2
12.3.3.2 Bộ ghi/phát tín hiệu

Bộ

8
12.3.3.3 Bộ phát file sử dụng máy tính

Bộ

2
12.3.3.4 Bộ máy chạy chữ làm đồ họa CG

Bộ

4
12.3.3.5 Bộ chuyển đổi tín hiệu video đa định dạng trên xe truyền hình lưu động

Bộ

10
12.3.4 Máy làm chậm Hệ thống 2
12.3.5 Hệ thống thiết bị xử lý và phân chia tín hiệu video và audio Hệ thống 2
12.3.6 Hệ thống thiết bị tạo xung đồng bộ, hiển thị kiểm tra và đồng bộ tín hiệu Hệ thống 2
12.3.7 Hệ thống thiết bị audio Hệ thống 2
12.3.8 Bộ trộn âm thanh (Mixer âm thanh)

Bộ

2
12.3.9 Hệ thống Intercom (liên lạc) Hệ thống 2
12.3.10 Hệ thống cẩu camera và ray Hệ thống 2
12.3.11 Thiết bị phụ trợ và vật tư lắp đặt hoàn thiện Hệ thống 2
12.3.12 Máy phát điện trên xe lưu động Chiếc 2
13 Hệ thống trường quay ảo Thiết bị trường quay ảo Hệ thống 2
13.1 Bộ phần mềm chuyên dụng Bản quyền 2
13.2 Máy tính, bàn điều khiển Cái 4

TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Mục đích sử dụng ĐVT Số lượng tối đa
13.3 Màn hình hiển thị tivi, phông key và bàn ghế trường quay Bộ 6
13.4 Hệ thống đèn cho trường quay ảo Hệ thống 2
13.5 Mixer video cho trường quay ảo Bộ 2
13.6 Bộ chuyền tín hiệu Quang cho trường quay ảo Bộ 8
14 Màn hình Led cho trường quay Sản xuất chương trình Hệ thống 3
15 Máy phát FM 5KW Phát chương trình phát thanh Máy 3
16 Flycam Phóng viên quay phim Bộ 10
17 Trường quay lớn Sản xuất các chương trình truyền hình văn nghệ, tọa đàm Hệ thống 3
17.1 Hệ thống âm thanh hội trường Hệ thống 3
17.2 Hệ thống màn hình LED Hệ thống 3
18 Thiết bị dựng hình và đồ họa Phục vụ sản xuất chương trình truyền hình Bộ 5
18.1 Bộ dựng và thiết kế đồ họa HD Bộ 5
19 Thiết bị camera ghi hình Phục vụ các mục đích ghi hình cho phóng viên Bộ 15
19.1 Máy ảnh số cho phóng viên tác nghiệp Bộ 10
19.2 Bộ camera ghi hình dưới nước Bộ 5
20 Hệ thống nền tảng số Hệ thống 1
20.1 Xây dựng mới trang thông tin điện tử
Xây dựng trang thông tin điện tử phải hiện đại, theo kịp công nghệ hiện nay Gói
1
20.2 Phát triển ứng dụng truyền hình OTT trên nền tảng Internet
Phát sóng trực tiếp chương trình của Đài và các ứng dụng Phát thanh, truyền hình trên nền tảng số Gói
1

TT

Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

21

Hệ thống bộ đàm

Đàm thoại trong chương trình Truyền hình trực tiếp

Bộ

20

22

Bộ bắn Logo

Bắn Logo QBTV

Bộ

5

23

Bộ chuyển đổi tín hiệu đa định dạng

Chuyển đổi qua lại giữa các tín hiệu video

Bộ

10

24

Đầu thu vệ tinh chuyên dụng

Thu các tín hiệu từ vệ tinh

Hệ thống

5

25

Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu

Khuếch đại phân chia tín hiệu truyền hình

Bộ

10

26

Hệ thống phát sóng phát thanh

Dùng để phát sóng các chương trình phát thanh

Hệ thống

5

27

Bộ Lưu điện UPS

Dùng để lưu điện để đề phòng khi điện lưới mất

Bộ

50

28

Hệ thống quản lý tài nguyên truyền hình số (MAM)

Số hóa hoạt động sản xuất và tác nghiệp của Đài

Hệ thống

2

28.1

Hệ thống quản lý MAM

Phần mềm quản lý hoạt động sản xuất và tác nghiệp (MAM)

Gói

2

28.2

Hệ thống máy chủ MAM

Hệ thống máy chủ cài đặt phần mềm MAM

Hệ thng

2

29

Hệ thống mạng và lưu trữ

Quản lý và lưu trữ phục vụ hoạt động sản xuất của Đài

Hệ thống

5

29.1

Thiết bị lưu trữ cấu trúc dạng NAS hoặc SAN...

 

Bộ

5

29.2

Máy chủ quản lý

 

Chiếc

5

29.3

Switch mạng lõi

 

Chiếc

5

29.4

Switch mạng nhánh

 

Chiếc

15

Phụ lục II

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình

(Kèm theo Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

STT Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng Mục đích sử dụng ĐVT Số lượng tối đa
I NGHÈ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NÈN
1 Máy xúc bánh lốp Đào tạo nghề Máy 2
2 Máy xúc đào bánh xích Đào tạo nghề Máy 5
3 Máy xúc đào bánh lốp Đào tạo nghề Máy 3
4 Máy ủi Đào tạo nghề Máy 7
5 Máy lu 5 tấn Đào tạo nghề Máy 5
6 Máy xúc lật Đào tạo nghề Máy 4
7 Máy san gạt Đào tạo nghề Máy 1
8 Máy xúc bánh xích Đào tạo nghề Cái 3
9 Máy xúc bánh lốp Đào tạo nghề Cái 1
10 Sa bàn thi công công trình bằng máy xúc Đào tạo nghề Cái 3
11 Sa bàn thi công công trình bàng máy ủi Đào tạo nghề Cái 3
12 Sa bàn thi công công trình bàng máy san Đào tạo nghề Cái 3
13 Sa bàn thi công công trình bằng máy lu Đào tạo nghề Cái 3
14 Mô hình hệ thống lái máy lu Đào tạo nghề Bộ 1
15 Mô hình hệ thống phanh máy lu Đào tạo nghề Bộ 1
16 Búa thủy lực láp trên máy xúc Đào tạo nghề Cái 1
17 Kìm cắt lắp trên máy xúc loại quay được Đào tạo nghề Cái 1
18 Xc ben Đào tạo nghề Chiếc 3
19 Máy san tự hành Đào tạo nghề Chiếc 1
20 Xe cẩu tự hành 5 tấn Đào tạo nghề Chiếc 1
II NGHÈ CÔNG NGHỆ Ô TÔ
21 Băng thử phanh Đào tạo nghề Cái 2

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

22

Mô hình thực hành khí nén (Mỗi bộ bao gồm: Lọc khí, xi lanh; động cơ khí nén; van đảo chiều, van 1 chiều; van logic; van tiết lưu; van xả nhanh; van an toàn, van điều áp)

Đào tạo nghề

Bộ

9

23

Mô hình động cơ 1 pha

Đào tạo nghề

Cái

2

24

Mô hình động cơ 3 pha

Đào tạo nghề

Cái

2

25

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

Đào tạo nghề

Cái

7

26

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

Đào tạo nghề

Cái

3

27

Máy cân bơm cao áp

Đào tạo nghề

Cái

1

28

Máy phun nước áp lực

Đào tạo nghề

Bộ

1

29

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

Đào tạo nghề

Cái

1

30

Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều

Đào tạo nghề

Cái

1

31

Mô hình hệ thống điện xe ô tô

Đào tạo nghề

Bộ

1

32

Cẩu tự hành

Đào tạo nghề

Cái

1

33

Thiết bị phân tích xăng điện E/G

Đào tạo nghề

Cái

1

34

Máy sấn thủy lực

Đào tạo nghề

Cái

1

35

Cabin, vật liệu và hộp đựng dụng cụ

Đào tạo nghề

Cái

1

36

Mô phỏng ABS/TCS

Đào tạo nghề

Cái

1

37

Thiết bị kiểm tra

Đào tạo nghề

Cái

1

38

Bộ đào tạo điều khiển nhiệt độ, áp suất

Đào tạo nghề

Cái

5

39

Khối MPS

Đào tạo nghề

Cái

1

40

Kết nối MPS

Đào tạo nghề

Cái

3

41

Mô hình đào tạo hệ thống treo lò xo trụ - Hệ thống lái trợ lực điện điều khiển điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

42

Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước

Đào tạo nghề

Bộ

1

43

Mô hình ôtô cắt bổ sử dụng động cơ Diesel truyền động cầu sau

Đào tạo nghề

Bộ

1

44

Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp

Đào tạo nghề

Bộ

1

45

Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

1

46

Mô hình cắt bổ động cơ Hybrid hoặc động cơ + truyền lực Hybrid

Đào tạo nghề

Bộ

1

47

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

48

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

49

Động cơ 4 kỳ

Đào tạo nghề

Cái

6

50

Giá chữ V

Đào tạo nghề

Cái

18

51

Máy rửa nước áp lực cao

Đào tạo nghề

Cái

13

52

Bộ dụng cụ đo

Đào tạo nghề

Bộ

19

53

Bàn máp

Đào tạo nghề

Cái

3

54

Clê lực

Đào tạo nghề

Cái

34

55

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Đào tạo nghề

Bộ

8

56

Dụng cụ ta rô ren

Đào tạo nghề

Cái

2

57

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

Đào tạo nghề

Bộ

1

58

Kìm tháo xéc măng

Đào tạo nghề

Cái

3

59

Vòng ép xéc măng

Đào tạo nghề

Cái

3

60

Máy ép thủy lực

Đào tạo nghề

Cái

1

61

Cẩu móc động cơ

Đào tạo nghề

Cái

1

62

Pa lăng

Đào tạo nghề

Cái

1

63

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

Đào tạo nghề

Cái

1

64

Động cơ 4 kỳ

Đào tạo nghề

Cái

12

65

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

66

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

67

Êtô

Đào tạo nghề

Cái

114

68

Giá treo động cơ

Đào tạo nghề

Cái

7

69

Khay đựng chi tiết

Đào tạo nghề

Cái

108

70

Tủ đựng dụng cụ để chi tiết có bánh xe

Đào tạo nghề

Cái

7

71

Vam tháo rôtuyn tổng hợp

Đào tạo nghề

Cái

1

72

Dụng cụ tháo lắp

Đào tạo nghề

Bộ

58

73

Vam chuyên dùng: Vam 2 chấu, vam 3 chấu, vam giật

Đào tạo nghề

Cái

15

74

Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội

Đào tạo nghề

Bộ

1

75

Súng vặn bu - lông

Đào tạo nghề

Cái

27

76

Bộ vam tháo xu páp

Đào tạo nghề

Bộ

3

77

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

Đào tạo nghề

Cái

1

78

Máy mài xu páp

Đào tạo nghề

Cái

1

79

Máy rà xu páp cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

5

80

Máy doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xu páp

Đào tạo nghề

Cái

1

81

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

Đào tạo nghề

Cái

1

82

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

Đào tạo nghề

Cái

1

83

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

1

84

Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát

Đào tạo nghề

Cái

1

85

Vam tháo lọc dầu

Đào tạo nghề

Cái

3

86

Tỷ trọng kế

Đào tạo nghề

Cái

3

87

Dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

1

88

Dụng cụ hút dầu thải

Đào tạo nghề

Cái

1

89

Hệ thống cấp dầu bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

1

90

Bơm dầu bằng tay

Đào tạo nghề

Cái

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

91

Dụng cụ xúc rửa làm sạch hệ thống bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

1

92

Dụng cụ thay dung dịch nước làm mát

Đào tạo nghề

Cái

1

93

Hệ thống khí nén

Đào tạo nghề

Cái

20

94

Động cơ xăng dùng chế hòa khí

Đào tạo nghề

Cái

1

95

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí

Đào tạo nghề

Cái

3

96

Dụng cụ đo độ chân không

Đào tạo nghề

Cái

1

97

Dụng cụ kiểm tra áp suất bơm xăng

Đào tạo nghề

Cái

4

98

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp VE

Đào tạo nghề

Cái

1

99

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp PE

Đào tạo nghề

Cái

1

100

Động cơ diesel dùng bơm cao áp VE

Đào tạo nghề

Cái

2

101

Động cơ diesel dùng bơm cao áp PE

Đào tạo nghề

Cái

1

102

Chi tiết tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ diesel

Đào tạo nghề

Cái

3

103

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun

Đào tạo nghề

Cái

3

104

Giá chuyên dùng treo bơm cao áp

Đào tạo nghề

Cái

6

105

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

Đào tạo nghề

Cái

6

106

Vam tháo ổ bi đũa

Đào tạo nghề

Cái

3

107

Vam ép lò xo Pit tông bơm cao áp

Đào tạo nghề

Cái

3

108

Dụng cụ đo áp suất của bơm cấp

Đào tạo nghề

Cái

2

109

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ diesel

Đào tạo nghề

Cái

2

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

110

Dụng cụ kiểm tra vòi phun nhiên liệu

Đào tạo nghề

Cái

3

111

Pa nen mạch điện cơ bản: Mạch điện chiếu sáng, mạch điện bảo vệ

Đào tạo nghề

Cái

1

112

Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động...

Đào tạo nghề

Cái

1

113

Đồng hồ vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

9

114

Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm

Đào tạo nghề

Cái

1

115

Mô hình hệ thống điện thân xe

Đào tạo nghề

Cái

2

116

Các bộ phận tháo rời của hệ thống khởi động và đánh lửa

Đào tạo nghề

Cái

3

117

Bộ dụng cụ đo

Đào tạo nghề

Bộ

20

118

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

Đào tạo nghề

Cái

1

119

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp

Đào tạo nghề

Cái

1

120

Thiết bị kiểm tra đèn pha

Đào tạo nghề

Cái

4

121

Mô hình hệ thống truyền lực

Đào tạo nghề

Cái

3

122

Hệ thống truyền lực

Đào tạo nghề

Cái

3

123

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

Đào tạo nghề

Cái

4

124

Cầu nâng 2 trụ

Đào tạo nghề

Cái

2

125

Cầu nâng 4 trụ

Đào tạo nghề

Cái

1

126

Kích cá sấu

Đào tạo nghề

Cái

8

127

Kích con đội thủy lực

Đào tạo nghề

Cái

13

128

Máy khoan cần

Đào tạo nghề

Cái

5

129

Máy ép thủy lực

Đào tạo nghề

Cái

3

130

Máy tán đinh ri vê

Đào tạo nghề

Cái

2

131

Máy mài đĩa ép ly hợp

Đào tạo nghề

Cái

1

132

Thiết bị hứng và hút dầu thải

Đào tạo nghề

Cái

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

133

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

Đào tạo nghề

Cái

1

134

Mô hình hệ thống treo độc lập

Đào tạo nghề

Cái

8

135

Mô hình hệ thống treo phụ thuộc

Đào tạo nghề

Cái

8

136

Vam tháo rô tuyn

Đào tạo nghề

Cái

4

137

Vam tháo lò xo giảm xóc

Đào tạo nghề

Cái

1

138

Bộ đồ nghề tháo, lắp kính chắn gió chuyên dụng

Đào tạo nghề

Bộ

1

139

Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe

Đào tạo nghề

Bộ

1

140

Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò

Đào tạo nghề

Cái

3

141

Đèn sấy sơn cục bộ

Đào tạo nghề

Cái

1

142

Dụng cụ khò

Đào tạo nghề

Cái

1

143

Máy hàn điện hồ quang

Đào tạo nghề

Cái

2

144

Máy hàn khí

Đào tạo nghề

Cái

12

145

Máy mài dây

Đào tạo nghề

Cái

1

146

Máy mài góc

Đào tạo nghề

Cái

1

147

Máy cắt và mài tay

Đào tạo nghề

Cái

1

148

Máy khoan cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

1

149

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay

Đào tạo nghề

Cái

2

150

Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén

Đào tạo nghề

Cái

2

151

Súng phun sơn

Đào tạo nghề

Cái

3

152

Mễ kê ô tô

Đào tạo nghề

Cái

25

153

Giá đỡ cửa xe

Đào tạo nghề

Cái

1

154

Giá đỡ kính chắn gió

Đào tạo nghề

Cái

1

155

Giá đỡ ba đờ xốc

Đào tạo nghề

Cái

1

156

Giá đỡ nắp ca bô

Đào tạo nghề

Cái

1

157

Mô hình hệ thống lái cơ khí tổng hợp

Đào tạo nghề

Bộ

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

158

Mô hình hệ thống lái trợ lực thủy lực

Đào tạo nghề

Bộ

2

159

Mô hình hệ thống lái trợ lực điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

160

Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái

Đào tạo nghề

Cái

3

161

Dụng cụ kiểm tra áp suất dầu trợ lực lái

Đào tạo nghề

Cái

2

162

Thiết bị rửa chi tiết

Đào tạo nghề

Cái

2

163

Thước kiểm tra độ chụm bánh xe

Đào tạo nghề

Cái

3

164

Mô hình hệ thống phanh dầu

Đào tạo nghề

Cái

1

165

Mô hình hệ thống phanh khí nén

Đào tạo nghề

Cái

1

166

Cơ cấu phanh tay

Đào tạo nghề

Cái

1

167

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh dầu

Đào tạo nghề

Cái

3

168

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén

Đào tạo nghề

Cái

3

169

Vam ép pit tông phanh

Đào tạo nghề

Cái

1

170

Bộ cờ lê chuyên dụng

Đào tạo nghề

Bộ

6

171

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

Đào tạo nghề

Bộ

3

172

Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống

Đào tạo nghề

Cái

2

173

Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

Đào tạo nghề

Cái

1

174

Máy ép tuy ô thủy lực

Đào tạo nghề

Cái

1

175

Mô hình hệ thống phanh ABS

Đào tạo nghề

Cái

4

176

Máy chẩn đoán

Đào tạo nghề

Cái

7

177

Đồng hồ so

Đào tạo nghề

Cái

1

178

Mô hình hệ thống điều hòa tự động

Đào tạo nghề

Cái

1

179

Mô hình hệ thống điều hòa thông thường

Đào tạo nghề

Cái

1

180

Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hòa

Đào tạo nghề

Cái

3

181

Dụng cụ uốn ống điều hòa

Đào tạo nghề

Cái

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

182

Máy nạp ga

Đào tạo nghề

Cái

1

183

Máy nén điều hòa

Đào tạo nghề

Cái

6

184

Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

Đào tạo nghề

Cái

1

185

Hộp số tự động

Đào tạo nghề

Cái

6

186

Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động

Đào tạo nghề

Cái

1

187

Đồng hồ vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

18

188

Thiết bị xả dầu hộp số tự động

Đào tạo nghề

Cái

1

189

Giá đỡ hộp số, cầu xe

Đào tạo nghề

Cái

6

190

Mô hình hộp số tự động

Đào tạo nghề

Cái

1

191

Thiết bị bơm dầu hộp số tự động

Đào tạo nghề

Cái

1

192

Động cơ phun xăng điện tử

Đào tạo nghề

Cái

1

193

Mô hình hệ thống phun xăng điện tử

Đào tạo nghề

Cái

1

194

Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử

Đào tạo nghề

Cái

6

195

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel điều khiển điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

1

196

Các bộ phận tháo rời hệ thống phun dầu điện tử

Đào tạo nghề

Cái

6

197

Bàn thực hành tháo, lắp

Đào tạo nghề

Cái

32

198

Dụng cụ kiểm tra ắc quy

Đào tạo nghề

Cái

2

199

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

Đào tạo nghề

Cái

3

200

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

Đào tạo nghề

Cái

3

201

Thiết bị phân tích khí xả động cơ diesel

Đào tạo nghề

Cái

5

202

Tai nghe tiếng gõ động cơ 4 kênh đo

Đào tạo nghề

Cái

7

203

Dụng cụ đo áp suất nén động cơ xăng

Đào tạo nghề

Cái

2

204

Dụng cụ đo áp suất nén động cơ diesel

Đào tạo nghề

Cái

2

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

205

Dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

2

206

Dụng cụ kiểm tra két nước làm mát

Đào tạo nghề

Cái

2

207

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

Đào tạo nghề

Cái

1

208

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

Đào tạo nghề

Cái

2

209

Máy sạc ắc quy có trợ đề

Đào tạo nghề

Cái

4

210

Thiết bị kiểm tra độ ồn

Đào tạo nghề

Cái

3

211

Thiết bị rửa chi tiết

Đào tạo nghề

Cái

5

212

Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

Đào tạo nghề

Cái

1

213

Khối chèn tam giác

Đào tạo nghề

Cái

4

214

Mô hình động cơ diezel 4 kỳ

Đào tạo nghề

Cái

3

215

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

Đào tạo nghề

Cái

3

216

Hệ thống phân phối khí

Đào tạo nghề

Cái

3

217

Bộ tăng áp động cơ

Đào tạo nghề

Bộ

3

218

Hệ thống bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

3

219

Hệ thống làm mát

Đào tạo nghề

Cái

5

220

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

Đào tạo nghề

Cái

3

221

Hệ thống nhiên liệu động cơ diezel

Đào tạo nghề

Cái

3

222

Thiết bị do áp suất dầu

Đào tạo nghề

Cái

3

223

Dụng cụ bơm dầu bôi trơn bằng tay

Đào tạo nghề

Cái

3

224

Bơm rửa hệ thống bôi trơn

Đào tạo nghề

Cái

3

225

Máy rửa hệ thống làm mát

Đào tạo nghề

Cái

1

226

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ diezel

Đào tạo nghề

Cái

3

227

Động cơ tổng thành diezel 4 kỳ

Đào tạo nghề

Cái

3

228

Thước cặp

Đào tạo nghề

Cái

6

229

Tủ dụng cụ tháo, lắp gồm 200 chi tiết

Đào tạo nghề

Cái

17

230

Mô hình hệ thống điện máy xúc

Đào tạo nghề

Bộ

5

231

Mô hình máy phát điện xoay chiều

Đào tạo nghề

Bộ

3

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

232

Mô hình động cơ khởi động

Đào tạo nghề

Bộ

3

233

c quy axit

Đào tạo nghề

Cái

6

234

Đồng hồ đo điện vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

3

235

Mỏ hàn điện

Đào tạo nghề

Cái

3

236

Máy nạp ắc quy

Đào tạo nghề

Cái

2

237

Mô hình bơm thủy lực bánh răng

Đào tạo nghề

Bộ

3

238

Mô hình bơm thủy lực pit tông quay chiều trục đĩa nghiêng

Đào tạo nghề

Bộ

3

239

Mô hình động cơ thủy lực pit tông quay chiều trục đĩa nghiêng

Đào tạo nghề

Bộ

3

240

Mô hình động cơ thủy lực pit tông quay chiều trục thân nghiêng

Đào tạo nghề

Bộ

3

241

Mô hình hộp phân phối thủy lực

Đào tạo nghề

Bộ

6

242

Máy kiểm tra thủy lực vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

3

243

Mô hình cầu chủ động máy xúc bánh lốp

Đào tạo nghề

Bộ

3

244

Mô hình hệ thống lái máy xúc bánh lốp

Đào tạo nghề

Bộ

3

245

Mô hình hệ thống phanh máy xúc bánh lốp

Đào tạo nghề

Bộ

4

246

Mô hình bộ hệ thống di chuyển máy xúc bánh lốp

Đào tạo nghề

Bộ

3

247

Mô hình ly hợp ma sát

Đào tạo nghề

Bộ

8

248

Kích nâng vận chuyển thủy lực

Đào tạo nghề

Cái

6

249

Mô hình cầu chủ động máy ủi

Đào tạo nghề

Bộ

3

250

Mô hình hệ thống phanh máy ủi

Đào tạo nghề

Bộ

3

251

Mô hình hộp số thủy lực

Đào tạo nghề

Bộ

4

252

Mô hình hệ thống di chuyển máy ủi

Đào tạo nghề

Bộ

3

253

Bộ súng vặn ốc bằng khí nén

Đào tạo nghề

Bộ

9

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

254

Pa lăng-xích + bộ chân giá pa lăng xích

Đào tạo nghề

Cái

1

255

Kích đỡ hp số

Đào tạo nghề

Cái

1

256

Máy nạp ắc quy nhanh khởi động trực tiếp

Đào tạo nghề

Cái

1

257

Máy rà xupap

Đào tạo nghề

Cái

1

258

Thiết bị kiểm tra đánh lửa và làm sạch bugi

Đào tạo nghề

Cái

1

259

Thiết bị kiểm tra kim phun nhiên liệu

Đào tạo nghề

Cái

1

260

Bộ dụng cụ gia công sửa chữa đường ống trên ô tô

Đào tạo nghề

Cái

1

261

Bộ dụng cụ đồ nghề ô tô 73 món

Đào tạo nghề

Bộ

1

262

Bộ Cơ lê lực

Đào tạo nghề

Bộ

1

263

Mô hình tổng thành ô tô truyền động cầu sau

Đào tạo nghề

Cái

1

264

Mô hình hệ thống lái cùng hệ thống treo

Đào tạo nghề

Cái

1

265

Mô hình hệ thống phanh kiểu đĩa và tang

Đào tạo nghề

Cái

1

266

Mô hình bơm cao áp

Đào tạo nghề

Cái

1

267

Mô hình Panel VIDEO MORTOR

Đào tạo nghề

Cái

1

268

Mô hình tàu thủy

Đào tạo nghề

Cái

1

269

Tủ đựng dụng cụ

Đào tạo nghề

Cái

5

270

Hộp đựng dụng cụ

Đào tạo nghề

Cái

20

271

Bộ dụng cụ đo lường

Đào tạo nghề

Bộ

4

272

Bộ dụng cụ cá nhân

Đào tạo nghề

Bộ

44

273

Bộ đồng hồ đo lường

Đào tạo nghề

Bộ

5

274

Bàn Máp

Đào tạo nghề

Bộ

5

275

Bộ đào tạo ráp động cơ xăng 4/6 xi lanh

Đào tạo nghề

Bộ

1

276

Bộ đào tạo lắp ráp động cơ dầu

Đào tạo nghề

Bộ

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

277

Bộ đào tạo lắp ráp động cơ CRDI

Đào tạo nghề

Bộ

1

278

Tủ đựng và dụng cụ sửa chữa cơ khí

Đào tạo nghề

Bộ

1

279

Bộ đào tạo lắp ráp động cơ xăng EFI

Đào tạo nghề

Bộ

1

280

Bộ đào tạo động cơ xăng 16 van

Đào tạo nghề

Bộ

2

281

Máy mài momen động cơ

Đào tạo nghề

Cái

1

282

Động cơ hỗn hợp

Đào tạo nghề

Bộ

1

283

Động cơ hỗn hợp lắp ráp

Đào tạo nghề

Bộ

1

284

Đo áp suất nén

Đào tạo nghề

Bộ

4

285

Đo áp suất nhiên liệu

Đào tạo nghề

Bộ

4

286

Bộ kiểm tra đo van

Đào tạo nghề

Bộ

4

287

Bộ kiểm tra áp suất radio Cap

Đào tạo nghề

Bộ

4

288

Máy kiểm tra CO, HC

Đào tạo nghề

Cái

2

289

Máy kiểm tra PM

Đào tạo nghề

Cái

1

290

Bộ vam tháo vòng bi vạn năng

Đào tạo nghề

Bộ

4

291

Bơm mỡ

Đào tạo nghề

Cái

4

292

Máy dò khí

Đào tạo nghề

Cái

4

293

Bộ đo doa xilanh

Đào tạo nghề

Bộ

4

294

Máy nén lò xo

Đào tạo nghề

Cái

2

295

Bộ áp kế thủy lực

Đào tạo nghề

Bộ

2

296

Thiết bị kiểm tra hệ thống nuôi nhiên liệu

Đào tạo nghề

Bộ

1

297

Máy kiểm tra E.U.C

Đào tạo nghề

Cái

1

298

Hệ thống đào tạo mạch điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

1

299

Máy kiểm tra bàn giao điện

Đào tạo nghề

Cái

1

300

Máy kiểm tra máy quét

Đào tạo nghề

Cái

1

301

Thiết bị kiểm tra máy phát điện, mô tơ khởi động

Đào tạo nghề

Bộ

1

302

Thiết bị hiệu chỉnh và kiểm tra lỗi động cơ

Đào tạo nghề

Bộ

1

303

Bộ phân tích thải động cơ xăng

Đào tạo nghề

Bộ

1

304

Truyền động tự động (hộp số)

Đào tạo nghề

Cái

1

305

Cầu nâng cân chỉnh bánh xe

Đào tạo nghề

Cái

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

306

Kích gara

Đào tạo nghề

Cái

2

307

Cẩu di động

Đào tạo nghề

Cái

1

308

Thiết bị cân bằng bánh xe

Đào tạo nghề

Cái

1

309

Thiết bị thay lốp

Đào tạo nghề

Cái

1

310

Bộ nạp gas điều hòa

Đào tạo nghề

Cái

1

311

Thiết bị thay dầu động cơ

Đào tạo nghề

Bộ

1

312

Thiết bị thay dầu hộp số tự động

Đào tạo nghề

Bộ

1

313

Thiết bị làm sạch buri

Đào tạo nghề

Bộ

1

314

Máy rửa nội thất ô tô

Đào tạo nghề

Bộ

1

315

Máy hàn oxy-acce

Đào tạo nghề

Cái

1

316

Máy hàn điểm

Đào tạo nghề

Cái

1

317

Trắc vi kế

Đào tạo nghề

Cái

2

318

Bộ truyền động tay diện

Đào tạo nghề

Bộ

1

319

Hệ thống phanh ABS

Đào tạo nghề

Bộ

1

320

Máy nắn thanh truyền và kiểm tra

Đào tạo nghề

Cái

1

321

Mô hình cấu tạo hộp số tự động

Đào tạo nghề

Bộ

1

322

Cabin điện t

Đào tạo nghề

Cái

2

323

Mô hình cơ cấu lái trợ lực thủy lực

Đào tạo nghề

Bộ

1

324

Máy rửa xe áp lực cao

Đào tạo nghề

Cái

1

325

Máy hút bụi giặt thảm chuyên dùng hút bụi

Đào tạo nghề

Cái

1

326

Máy hút bụi chuyên dùng hút bụi nội thất

Đào tạo nghề

Cái

1

327

Mô hình cắt bổ động cơ ô tô xăng 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

328

Mô hình cắt bổ động cơ ô tô diezel 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

329

Mô hình cắt bổ hộp số và ly hợp

Đào tạo nghề

Bộ

1

330

Mô hình đi dây điện xe ô tô

Đào tạo nghề

Bộ

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

331

Động cơ diezel 4 kỳ hoạt động được

Đào tạo nghề

Bộ

1

332

Động cơ diezel 4 kỳ 6 xilanh hoạt động

Đào tạo nghề

Bộ

1

333

Động cơ ô tô xăng 4 kỳ 4 xilanh đánh lửa

Đào tạo nghề

Bộ

1

334

Động cơ ô tô con xăng 4 kỳ

Đào tạo nghề

Bộ

1

335

Động cơ ô tô xăng 4 kỳ phun xăng đơn điển

Đào tạo nghề

Bộ

1

336

Động cơ diezel 4 kỳ 4 xilanh không hoạt động

Đào tạo nghề

Bộ

4

337

Động cơ diezel D12

Đào tạo nghề

Bộ

1

338

Động cơ diezel YAMAR máy thuyền

Đào tạo nghề

Bộ

1

339

Mô hình biến mô thủy lực

Đào tạo nghề

Bộ

1

340

Động cơ tổng thành Diezel 4 máy phun dầu điện tử

Đào tạo nghề

Chiếc

1

341

Bộ thiết bị đào tạo kỹ năng tháo lắp, đo kiểm động cơ diesel 4 xy lanh Common Rail (CDI)

Đào tạo nghề

Bộ

2

342

Máy nén khí 2 cấp

Đào tạo nghề

Bộ

1

343

Súng bắn vít

Đào tạo nghề

Cái

5

344

Máy bơm mỡ điện

Đào tạo nghề

Bộ

5

345

Mô hình hệ thống thủy lực

Đào tạo nghề

Chiếc

2

346

Mô hình thực tế xe ôtô con

Đào tạo nghề

Bộ

10

347

Mô hình thực tế xe ô tô tải

Đào tạo nghề

Bộ

10

348

Mô hình động cơ phun xăng trực tiếp GDI và hộp số tự động điều khiển điện tử kết nối máy tính

Đào tạo nghề

Bộ

4

349

Máy đọc lỗi - chẩn đoán đa năng G-scan 3 (hoặc phần mềm đọc lỗi động cơ)

Đào tạo nghề

Chiếc

4

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

350

Thiết bị đào tạo hệ thống nhiên liệu phun xăng - đánh lửa điện tử OBD III, đánh lửa trực tiếp Bôbin đơn với bộ tạo lỗi kết nối máy tính bằng phần mềm số hóa

Đào tạo nghề

Chiếc

2

351

Động cơ Diesel phun dầu điện tử (điều khiển điện tử)

Đào tạo nghề

Chiếc

2

352

Thiết bị đào tạo hệ thống cung cấp nhiên liệu Common Rail CDI với bộ tạo lỗi điện tử kết nối máy tính

Đào tạo nghề

Bộ

4

353

Giá đở hộp số dạng kích cá sấu

Đào tạo nghề

Bộ

3

354

Hệ thống khí nén

Đào tạo nghề

Bộ

1

355

Mô hình hệ thống nâng, hạ kính bằng điện

Đào tạo nghề

Bộ

4

356

Mô hình hệ thống truyền lực cầu sau chủ động

Đào tạo nghề

Bộ

2

357

Mô hình hệ thống gạt nước và rửa kính.

Đào tạo nghề

Bộ

4

358

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

Đào tạo nghề

Bộ

2

359

Cẩu móc động cơ

Đào tạo nghề

Chiếc

1

360

Bộ thiết bị đào tạo chẩn đoán hộp số tự động - điều khiển điện tử ECT trên xe ô tô hiện đại hoạt động

Đào tạo nghề

Bộ

2

361

Thiết bị kiểm tra kim phun Common Rail

Đào tạo nghề

Bộ

2

362

Thiết bị kiểm tra độ ồn

Đào tạo nghề

Bộ

1

363

Mô hình thiết bị đào tạo chuẩn đoán hộp số tự động - điều khiển điện tử ETC trên xe ôtô

Đào tạo nghề

Bộ

2

364

Mô hình thực hành khảo nghiệm cảm biến và cơ cấu chấp hành tổng hợp kết nối máy tính

Đào tạo nghề

Bộ

2

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

365

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

Đào tạo nghề

Bộ

2

366

Máy ép thủy lực

Đào tạo nghề

Chiếc

2

367

Modul đào tạo hệ thống chiếu sáng, tín hiệu (đèn pha, cốt, xi nhan)

Đào tạo nghề

Bộ

2

368

Modul đào tạo hệ thống đánh lửa

Đào tạo nghề

Bộ

2

369

Mô hình thiết bị đào tạo chuẩn đoán hộp số tự động vô cấp CVT xe ôtô (hoạt động)

Đào tạo nghề

Bộ

2

370

Mô hình dàn trải máy điều hoà không khí ô tô

Đào tạo nghề

Bộ

5

371

Thiết bị thực hành lắp đặt điều hòa

Đào tạo nghề

Bộ

20

372

Máy điều hoà không khí hai cụm (đặt sàn)

Đào tạo nghề

Chiếc

2

373

Máy điều hòa không khí Multi ghép

Đào tạo nghề

Chiếc

2

374

Hệ thống điều hòa không khí trung tâm AHU gas

Đào tạo nghề

Bộ

2

375

Mô hình điều khiển trung tâm VRV có giám sát máy tính

Đào tạo nghề

Bộ

2

376

Mô hình điều khiển giám sát hệ thống lạnh trong BMS

Đào tạo nghề

Bộ

2

377

Tủ đồ nghề 7 ngăn

Đào tạo nghề

Bộ

4

III

NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

378

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm water chiller giải nhiệt nước

Đào tạo nghề

Bộ

2

379

Mô hình dàn trải hệ thống điều hòa trung tâm VRV

Đào tạo nghề

Bộ

2

380

Mô hình máy điều hoà 2 cục 2 chiều dàn trải

Đào tạo nghề

Bộ

7

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

381

Bộ linh kiện thực hành điện tử công suất

Đào tạo nghề

Bộ

19

382

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm Water Chiller

Đào tạo nghề

Bộ

8

383

Cabin thực hành kĩ năng lắp đặt điện công nghiệp

Đào tạo nghề

Cái

5

384

Cabin lắp đặt hệ thống máy lạnh công nghiệp và dân dụng

Đào tạo nghề

Cái

1

385

Mô hình dàn trải tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

Đào tạo nghề

Bộ

8

386

Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng. (Mỗi bộ bao gồm: Ampe kìm; Nhiệt kế; Dụng cụ tháo lắp; Đồng hồ đo áp suất khí ga)

Đào tạo nghề

Bộ

18

387

Êtô song hành

Đào tạo nghề

Cái

15

388

Máy mài hai đá

Đào tạo nghề

Cái

5

389

Máy khoan bàn

Đào tạo nghề

Cái

5

390

Mô hình máy phát động cơ

Đào tạo nghề

Bộ

4

391

Mô hình dàn trải ấm điện

Đào tạo nghề

Bộ

18

392

Mô hình dàn trải máy sấy tóc

Đào tạo nghề

Bộ

25

393

Mô hình dàn trải quạt điện

Đào tạo nghề

Bộ

18

394

Mô hình dàn trải máy giặt

Đào tạo nghề

Bộ

16

395

Mô hình sản xuất đá viên

Đào tạo nghề

Bộ

7

396

Rơle nhiệt độ

Đào tạo nghề

Cái

9

397

Ca bin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hoà không khí

Đào tạo nghề

Cái

9

398

Máy điều hòa nhiệt độ 2 phần tử

Đào tạo nghề

Cái

3

399

Tai nghe gọi cửa

Đào tạo nghề

Cái

9

400

Cabin thực hành lắp đặt điều hòa

Đào tạo nghề

Bộ

2

401

Ống nghẽn, ống phun, ống Venturi

Đào tạo nghề

Cái

1

402

Ẩm kế

Đào tạo nghề

Cái

2

403

Máy đo lưu lượng

Đào tạo nghề

Cái

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

404

Máy đo độ ồn

Đào tạo nghề

Cái

1

405

Súng bắn nhiệt độ

Đào tạo nghề

Cái

1

406

Máy đo tốc độ gió

Đào tạo nghề

Cái

1

407

Máy nén píttông kín

Đào tạo nghề

Cái

11

408

Máy nén píttông nửa kín

Đào tạo nghề

Cái

11

409

Máy nén píttông hở

Đào tạo nghề

Cái

2

410

Máy nén rôto lăn

Đào tạo nghề

Cái

8

411

Máy nén xoắn ốc

Đào tạo nghề

Cái

3

412

Máy nén trục vít

Đào tạo nghề

Cái

2

413

Bộ cảm biến cho điều khiển PLC. (Mỗi bộ bao gồm: Cảm biến lực; Cảm biến nhiệt; Cảm biến từ trường; Cảm biến từ điện; Cảm biến quang điện; Cảm biến độ ẩm Cảm biến hồng ngoại)

Đào tạo nghề

Bộ

14

414

Mô hình điều khiển băng tải

Đào tạo nghề

Bộ

1

415

Mô hình điều khiển thang máy

Đào tạo nghề

Bộ

1

416

Mô hình lò nhiệt

Đào tạo nghề

Bộ

6

417

Mô hình bình trộn

Đào tạo nghề

Bộ

1

418

Mô hình điều khiển đèn giao thông

Đào tạo nghề

Bộ

1

419

Mô hình điều khiển tốc độ động cơ bằng biến tần

Đào tạo nghề

Bộ

2

420

Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

421

Pitô

Đào tạo nghề

Cái

6

422

Mô hình dàn trải tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

Đào tạo nghề

Bộ

8

423

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

Đào tạo nghề

Cái

6

424

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

Đào tạo nghề

Cái

6

425

Tủ lạnh thương nghiệp

Đào tạo nghề

Cái

6

426

Tủ lạnh Side by side

Đào tạo nghề

Cái

2

427

Dàn ngưng tưới

Đào tạo nghề

Cái

1

428

Bình ngưng

Đào tạo nghề

Cái

6

429

Bình bay hơi

Đào tạo nghề

Cái

6

430

Bình chứa cao áp

Đào tạo nghề

Cái

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

431

Bình chứa thấp áp

Đào tạo nghề

Cái

1

432

Bình trung gian

Đào tạo nghề

Cái

1

433

Bình trung gian ống xoắn

Đào tạo nghề

Cái

1

434

Bình tách dầu

Đào tạo nghề

Cái

7

435

Bình tách lỏng

Đào tạo nghề

Cái

7

436

Bình gom dầu

Đào tạo nghề

Cái

7

437

Tháp giải nhiệt nước

Đào tạo nghề

Cái

1

438

Thiết bị dò môi chất lạnh

Đào tạo nghề

Cái

8

439

Bơm cao áp phun nước

Đào tạo nghề

Cái

3

440

Khoan bê tông cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

3

441

Bộ thử kín

Đào tạo nghề

Bộ

11

442

Thiết bị thực hành làm lạnh và điều hòa

Đào tạo nghề

Bộ

5

443

Bộ đào tạo điều khiển làm lạnh tự động

Đào tạo nghề

Bộ

5

444

Bộ đào tạo xạc bơm chân không

Đào tạo nghề

Bộ

5

445

Bộ dụng cụ đo lường

Đào tạo nghề

Bộ

20

446

Các phụ tùng cho bộ phận làm lạnh và điều hòa

Đào tạo nghề

Bộ

10

447

Máy nén Hermectic type

Đào tạo nghề

Cái

10

448

Bơm chân không

Đào tạo nghề

Cái

20

449

Bộ hàn gas

Đào tạo nghề

Cái

15

450

Áp kế chất lỏng

Đào tạo nghề

Cái

2

451

Áp kế đàn hồi

Đào tạo nghề

Cái

2

452

Áp kế điện

Đào tạo nghề

Cái

2

453

Tủ điện điều khiển hệ thống điều hoà không khí trung tâm

Đào tạo nghề

Cái

1

454

Mô hình Máy lạnh hấp thụ

Đào tạo nghề

Bộ

1

455

Mô hình Máy lạnh hấp phụ rắn dùng năng lượng mặt trời

Đào tạo nghề

Bộ

1

456

Mô hình điều hòa nhiệt độ ôtô. (Mỗi bộ bao gồm: Máy nén pitong hở; Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt; Bộ điều chỉnh tốc độ quạt; Van tiết lưu cân bằng ngoài; Bình chứa; phin sấy lọc; mắt ga; Bộ điều chỉnh khống chế nhiệt độ; Rơ le áp suất cao; Rơ le áp suất thấp; Van điện từ, đồng hồ thấp áp; đồng hồ cao áp; Ống dẫn ga mềm; Đèn báo nguồn)

Đào tạo nghề

Bộ

6

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

457

Máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Đào tạo nghề

Cái

24

458

Máy điều hoà không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Đào tạo nghề

Cái

5

459

Máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Đào tạo nghề

Cái

7

460

Máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Đào tạo nghề

Cái

7

461

Máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Đào tạo nghề

Cái

7

462

Máy điều hòa không khí dạng đứng

Đào tạo nghề

Cái

2

463

Bộ đào tạo nguyên lý làm lạnh (thiết bị trao đổi nhiệt)

Đào tạo nghề

Bộ

2

464

Mô hình kho lạnh (giải nhiệt bằng gió)

Đào tạo nghề

Bộ

2

465

Mô hình sản xuất đá cây

Đào tạo nghề

Bộ

7

466

Mô hình tủ đông tiếp xúc

Đào tạo nghề

Bộ

2

467

Mô hình tủ đông gió

Đào tạo nghề

Bộ

2

468

Mô hình máy làm kem

Đào tạo nghề

Bộ

2

469

Mô hình máy lạnh công nghiệp

Đào tạo nghề

Bộ

2

470

Mô hình hệ thống lạnh 2 cấp

Đào tạo nghề

Bộ

2

471

Máy hút chân không hai cấp

Đào tạo nghề

Bộ

14

472

Bộ thiết bị hàn, cắt bằng khí

Đào tạo nghề

Bộ

4

473

Máy thu hồi môi chất lạnh

Đào tạo nghề

Cái

9

474

Tủ thực hành điều khiển trung tâm VRV có giám sát máy tính

Đào tạo nghề

Cái

2

475

Máy tính cho lập trình PLC

Đào tạo nghề

Cái

60

476

Dụng cụ cứu thương (Mỗi bộ bao gồm: Tủ cứu thương; Panh; Kéo; Cáng cứu thương)

Đào tạo nghề

Bộ

4

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

477

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy (Mỗi bộ bao gồm: bình xịt bọt khí CO2; bình chữa cháy dạng bột; các bảng tiêu lệnh chữa cháy; cát phòng chống cháy; xẻng xúc cát)

Đào tạo nghề

Bộ

4

478

Dụng cụ bảo hộ lao động.

(Mỗi bộ bao gồm: ủng cao su; Găng tay cao su; Thảm cao su; Ghế cách điện; Sào cách điện; Dây an toàn; Mũ bảo hộ; Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ)

Đào tạo nghề

Bộ

4

479

Mô hình máy giặt dàn trải

Đào tạo nghề

Bộ

2

480

Mạch tự động điều khiển đấu dây sao/tam giác

Đào tạo nghề

Bộ

3

481

Bộ thực hành hệ thống an toàn điện

Đào tạo nghề

Bộ

1

482

Bộ thí nghiệm về hệ thống bảo vệ điện

Đào tạo nghề

Bộ

1

483

Mô hình bổ cắt máy tắm nước nóng trực tiếp

Đào tạo nghề

Bộ

1

484

Mạch điều khiển đảo chiều bằng nút bấm và tay

Đào tạo nghề

Bộ

1

485

Bộ thực hành kỹ năng về máy điều hòa nhiệt độ

Đào tạo nghề

Bộ

2

486

Mô hình máy đông lạnh băng hoa

Đào tạo nghề

Bộ

1

487

Mô hình máy đông lạnh 2 cấp

Đào tạo nghề

Bộ

1

488

Mô hình thí nghiệm kỹ thuật nhiệt lạnh

Đào tạo nghề

Bộ

1

489

Bộ thực hành biến áp 1 pha và 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

1

490

Modul thí nghiệm bán dẫn

Đào tạo nghề

Bộ

1

491

Modul TN bộ khuyếch đại tranzito

Đào tạo nghề

Bộ

1

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

492

Modul thí nghiệm bộ thực hành các loại nguồn điện

Đào tạo nghề

Bộ

1

493

Module thí nghiệm mạch logic số

Đào tạo nghề

Bộ

1

494

Module thí nghiệm mạch logic tổng hợp

Đào tạo nghề

Bộ

1

495

Module thí nghiệm mạch logic dãy

Đào tạo nghề

Bộ

1

496

Module thí nghiệm quang điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

1

497

Module thí nghiệm công suất

Đào tạo nghề

Bộ

1

498

Bộ thực hành kỹ năng HTĐK Thyrisitor triac 1 pha

Đào tạo nghề

Bộ

2

499

Bộ điều khiển thyrisitor, triac

Đào tạo nghề

Bộ

 

500

Máy phát chức năng

Đào tạo nghề

Cái

2

501

Máy hiện sóng 2 tia 20 MHZ

Đào tạo nghề

Cái

2

502

Bộ thí nghiệm Máy biến áp - Máy tĩnh điện

Đào tạo nghề

Bộ

1

503

Mô hình dàn trải tủ lạnh

Đào tạo nghề

Bộ

7

504

Mô hình dàn trải điều hòa 1 mảnh

Đào tạo nghề

Bộ

2

505

Mô hình dàn trải điều hòa 2 mảnh

Đào tạo nghề

Bộ

2

506

Mô hình dàn trải điều hòa ô tô

Đào tạo nghề

Bộ

1

507

Mô hình tủ kem dàn trải

Đào tạo nghề

Bộ

2

508

Bộ thí nghiệm các mạch điện xoay chiều 1 pha

Đào tạo nghề

Bộ

2

509

Bộ thí nghiệm các mạch điện xoay chiều 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

2

510

Bộ thí nghiệm máy phát điện đồng bộ 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

1

511

Mô hình hệ thống điện máy phay công

Đào tạo nghề

Bộ

1

512

Mô hình hệ thống điện máy tiện

Đào tạo nghề

Bộ

1

513

Mô hình điện xây dựng trong căn hộ

Đào tạo nghề

Bộ

3

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

514

Mô hình điều khiển dãy tự động dây chuyền sản xuất

Đào tạo nghề

Bộ

1

515

Tủ cấp điện tổng đo và đếm điện năng 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

2

516

Bộ thí nghiệm điều chỉnh tốc độ động cơ bằng tần số

Đào tạo nghề

Bộ

1

517

Máy biến áp 1 pha

Đào tạo nghề

Cái

1

518

Máy biến áp 3 pha

Đào tạo nghề

Cái

1

519

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

Đào tạo nghề

Cái

2

520

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

Đào tạo nghề

Cái

2

521

Động cơ điện 1 chiều

Đào tạo nghề

Cái

 

522

Mô hình dàn trải tủ đông

Đào tạo nghề

Bộ

5

523

Mô hình dàn trải tủ mát

Đào tạo nghề

Bộ

5

524

Mô hình dàn trải tủ lạnh làm lạnh gián tiếp (inverter)

Đào tạo nghề

Bộ

5

525

Mô hình dàn trải tủ lạnh thương nghiệp

Đào tạo nghề

Bộ

5

526

Mô hình kho bảo quản lạnh đông

Đào tạo nghề

Bộ

5

527

Mô hình kho bảo quản lạnh dương (kho mát)

Đào tạo nghề

Bộ

5

528

Mô hình dàn trải Tủ lạnh trưng bày (show case)

Đào tạo nghề

Bộ

5

529

Mô hình hệ thống bơm nhiệt sản xuất nước nóng

Đào tạo nghề

Bộ

5

530

Mô hình hệ thống an toàn điện

Đào tạo nghề

Bộ

5

531

Bộ thực hành khí cụ điện

Đào tạo nghề

Bộ

5

532

Bộ thực hành thiết bị đo lường điện

Đào tạo nghề

Bộ

5

533

Bộ thực hành kỹ thuật cảm biến

Đào tạo nghề

Bộ

5

534

Động cơ điện 3 pha roto dây quấn

Đào tạo nghề

Bộ

5

535

Mô hình trạm bơm

Đào tạo nghề

Chiếc

5

536

Máy phát điện 3 pha 30KVA

Đào tạo nghề

Bộ

5

537

Tủ điện ATS

Đào tạo nghề

Bộ

5

538

Bộ thực hành lập trình PLC S7 1200

Đào tạo nghề

Bộ

5

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

539

Mô hình thang máy 4 tầng

Đào tạo nghề

Bộ

5

540

Bô thực hành điện, khí nén

Đào tạo nghề

Bộ

5

541

Bảng tương tác thông minh

Đào tạo nghề

Bộ

3

542

Bộ thực hành thiết bị các loại cảm biến

Đào tạo nghề

Bộ

5

543

Bàn thực hành quấn dây và kiểm tra máy điện

Đào tạo nghề

Bộ

5

544

Mô hình dàn trải máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

5

545

Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

10

546

Mô hình dàn trải máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

5

547

Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

10

548

Tủ lạnh dân dụng

Đào tạo nghề

Bộ

5

549

Mô hình dàn trải lò nướng gia nhiệt bằng dây điện trở

Đào tạo nghề

Bộ

5

550

Mô hình dàn trải bàn là

Đào tạo nghề

Bộ

5

551

Mô hình dàn trải nồi cơm điện

Đào tạo nghề

Bộ

5

552

Mô hình dàn trải bếp từ

Đào tạo nghề

Bộ

5

553

Mô hình dàn trải bếp Hồng ngoại (điện quang)

Đào tạo nghề

Bộ

5

554

Mô hình dàn trải bình nước nóng

Đào tạo nghề

Bộ

5

555

Mô hình dàn trải máy nước nóng (cây nước nóng, lạnh)

Đào tạo nghề

Bộ

5

556

Mô hình điện mặt trời

Đào tạo nghề

Bộ

5

557

Mô hình Hệ thống tự động báo cháy

Đào tạo nghề

Bộ

5

558

Mô hình Hệ thống đóng mở cửa tự động

Đào tạo nghề

Bộ

5

559

Mô hình Hệ thống chuông cổng loại có hình ảnh

Đào tạo nghề

Bộ

5

560

Mô hình Bộ camera an ninh

Đào tạo nghề

Bộ

5

561

Mô hình thiết bị tự động bật, tắt đèn

Đào tạo nghề

Bộ

5

562

Mô hình cửa cuốn

Đào tạo nghề

Bộ

5

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

563

Bộ Kít thực hành mạch điện tử cơ bản

Đào tạo nghề

Bộ

5

564

Bộ thí nghiệm khuếch đại BJT cơ bản (Sử dụng trên bộ Kít thực hành điện tử cơ bản)

Đào tạo nghề

Bộ

5

565

Bộ thí nghiệm khuếch đại thuật toán (Sử dụng trên bộ Kít thực hành điện tử cơ bản)

Đào tạo nghề

Bộ

5

566

Bộ thí nghiệm mạch tạo dao động (Sử dụng trên bộ Kít thực hành điện tử cơ bản)

Đào tạo nghề

Bộ

5

567

Bộ thực hành mạch điện 1 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

5

568

Bộ thực hành linh kiện điện tử công suất

Đào tạo nghề

Bộ

5

569

Bộ thực hành chính lưu không điều khiển

Đào tạo nghề

Bộ

5

570

Bộ thực hành chính lưu có điều khiển

Đào tạo nghề

Bộ

5

571

Bộ thực hành nghịch lưu

Đào tạo nghề

Bộ

5

572

Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều

Đào tạo nghề

Bộ

5

573

Bộ thực hành điều áp một chiều

Đào tạo nghề

bộ

5

574

Bộ thí nghiệm điều khiển công suất và thyristor

Đào tạo nghề

bộ

5

575

Bàn thực hành lập trình PLC

Đào tạo nghề

Bộ

7

576

Bàn thực hành mạng truyền thông công nghiệp

Đào tạo nghề

Chiếc

5

577

Mô hình đèn giao thông

Đào tạo nghề

Bộ

5

578

Mô hình điều khiển băng tải 3 băng tải

Đào tạo nghề

Bộ

5

579

Mô hình phân loại sản phẩm

Đào tạo nghề

Bộ

5

580

Bộ thực hành chuyên đề điều khiển lập trình cỡ nhỏ

Đào tạo nghề

Bộ

5

581

Mô hình thiết bị chiếu sáng công nghiệp

Đào tạo nghề

Bộ

5

582

Bộ thực hành lắp đặt điện - khí nén

Đào tạo nghề

Bộ

5

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

583

Bộ thực hành nhà thông minh chuẩn KNX (bộ nâng cao)

Đào tạo nghề

Bộ

5

584

Bộ thực hành nhà thông minh (Smart Home)

Đào tạo nghề

Bộ

5

585

Điều hòa không khí 24000 BTU 1 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

5

586

Bàn thực hành lập trình PLC

Đào tạo nghề

Bộ

7

587

Bộ thực hành nhà thông minh (Smart Home)

Đào tạo nghề

Bộ

1

588

Bộ thực hành lắp đặt điện - khí nén

Đào tạo nghề

Bộ

5

589

Mô hình phân loại sản phẩm

Đào tạo nghề

Bộ

2

590

Mô hình điều khiển băng tải 3 băng tải

Đào tạo nghề

Bộ

1

591

Mô hình thang máy 4 tầng

Đào tạo nghề

Bộ

1

592

Bàn thực hành quấn dây và kiểm tra máy điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

593

Mô hình Bộ camera an ninh

Đào tạo nghề

Bộ

1

594

Mô hình dàn trải máy nước nóng (cây nước nóng, lạnh)

Đào tạo nghề

Bộ

1

595

Mô hình dàn trải bàn là

Đào tạo nghề

Bộ

2

596

Mô hình dàn trải nồi cơm điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

597

Mô hình dàn trải bếp từ

Đào tạo nghề

Bộ

2

598

Mô hình dàn trải bếp Hồng ngoại (điện quang)

Đào tạo nghề

Bộ

2

599

Mô hình điện mặt trời

Đào tạo nghề

Bộ

1

600

Mô hình Hệ thống tự động báo cháy

Đào tạo nghề

Bộ

1

IV

NGH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

 

 

 

601

Bàn thực hành cảm biến.

(Mỗi bộ bao gồm: Bộ nguồn thí nghiệm; Cảm biến nhiệt trở; Cặp nhiệt; Cảm biến thu phát quang; Cảm biến quang trở; Cảm biến từ; Cảm biến điện dung; Cảm biến khói; Cảm biến áp suất; Cảm biến hồng ngoại; Cảm biến độ ẩm; Đèn báo trạng thái; Động cơ; Bộ nguồn thí nghiệm)

Đào tạo nghề

Bộ

6

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

602

B mẫu khí cụ điện. (Mỗi bộ bao gồm: Công tắc xoay; Công tắc hành trình; cầu dao 2 cực; cầu dao 1 pha 2 ngả; Cầu dao 3 pha; Nút nhấn; Khóa điện; Nút cắt khẩn cấp; Công tắc tơ; rơ le nhiệt; Rơ le điện áp; Rơ le dòng; Rơ le trung gian; Rơ le thời gian; Áp tô mát 1 pha; Áp tô mát 3 pha)

Đào tạo nghề

Bộ

12

603

Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

604

Bộ thực hành điện 1 chiều. (Mỗi bộ bao gồm: Nguồn điện 1 chiều; Ampe kế DC; Vôn kế DC; Mô đun tải)

Đào tạo nghề

Bộ

14

605

Bộ thực hành điện xoay chiều. (Mỗi bộ bao gồm: Nguồn điện xoay chiều; Ampe kế AC; Vôn kế AC; Mô đun tải)

Đào tạo nghề

Bộ

9

606

Dụng cụ cầm tay nghề điện. (Mỗi bộ bao gồm: Tuốc nơ vít; Kìm cắt dây; Kìm tuốt dây; Kìm mỏ nhọn; Kìm điện; Kìm ép cốt; Bút thử điện; Đồng hồ vạn năng; Mỏ hàn sợi đốt; Mỏ hàn xung)

Đào tạo nghề

Cái

36

607

Động cơ điện 1 pha

Đào tạo nghề

Cái

28

608

Động cơ điện 3 pha

Đào tạo nghề

Cái

16

609

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc

Đào tạo nghề

Cái

18

610

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn

Đào tạo nghề

Cái

9

611

Bộ dụng cụ đo lường điện.

(Mỗi bộ bao gồm: Đồng hồ vạn năng; Ampe kìm; Mê gôm mét; Oát kế; Công tơ điện 1 pha; Công tơ điện 3 pha; Vôn kế; Ap pe kế)

Đào tạo nghề

Bộ

15

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

612

Bộ dụng cụ đo lường điện.

(Mỗi bộ bao gồm: Đồng hồ vạn năng; Máy hiện sóng; Máy phát xung chuẩn; Biến dòng; Ampe kế DC; Ampe kế AC; Vôn kế DC; Vôn kế AC; Ampe kìm; Mê gôm mét; Oát kế; Công tơ điện 1 pha; Công tơ điện 3 pha; Tần số kế; Vôn kế; Ap pe kế; Cosφ mét; Tero mét)

Đào tạo nghề

Bộ

20

613

Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay. (Mỗi bộ bao gồm: Búa nguội; Búa cao su; Dũa; Cưa sắt; Thước lá)

Đào tạo nghề

Bộ

21

614

Bộ thực hành điện tử cơ bản. (Mỗi bộ bao gồm: Khối chỉnh lưu; Khối ổn áp; Khối khuếch đại; Khối bảo vệ; Khối khuếch đại công suất; Bộ nguồn một chiều; Bộ cắm chân linh kiện)

Đào tạo nghề

Bộ

23

615

Dụng cụ đo lường điện tử.

(Mỗi bộ bao gồm: Đồng hồ vạn năng; Máy hiện sóng; Máy phát xung chuẩn)

Đào tạo nghề

Cái

21

616

Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện tử.

(Mỗi bộ bao gồm: Tuốc nơ vít; Kìm cắt dây; Kìm tuốt dây; Kìm ép cốt; Kìm điện; Bút thử điện; Mỏ hàn sợi đốt; Mỏ hàn xung; Máy khò tháo chân linh kiện; Ống hút thiếc)

Đào tạo nghề

Bộ

21

617

Bàn thực hành điện tử.

(Mỗi bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha; Nút dừng khẩn cấp; Bộ nguồn cách ly; Áp tô mát chống giật; Bộ nguồn 3 pha; Ổ cắm đôi; Ổ cắm 3 pha; Vôn kế 1 chiều; Ampe kế 1 chiều; Vôn kế xoay chiều; Ampe kế xoay chiều; Bộ nguồn điện một chiều; Bộ tạo xung sin, vuông, răng cưa)

Đào tạo nghề

Cái

18

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

618

Mu vật liệu điện

Đào tạo nghề

Cái

3

619

Mẫu vật liệu điện lạnh

Đào tạo nghề

Cái

3

620

Mẫu vật liệu điện từ

Đào tạo nghề

Cái

3

621

Mô hình mạch khống chế các lò điện.

(Mỗi bộ bao gồm: Lò điện trở; Lò hồ quang; Lò cảm ứng)

Đào tạo nghề

Cái

4

622

Mô hình mạch khống chế các máy sản xuất.

(Mỗi mô hình bao gồm: Máy tiện; Máy bơm; Quạt gió; Máy nén; Cầu trục)

Đào tạo nghề

Cái

4

623

Máy phát điện xoay chiều 1 pha

Đào tạo nghề

Cái

2

624

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Đào tạo nghề

Cái

2

625

Bàn thực hành quấn dây máy điện

Đào tạo nghề

Cái

27

626

Bộ thí nghiệm máy biến áp 1 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

627

Bộ thí nghiệm máy biến áp 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

628

Bộ thí nghiệm động cơ 1 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

629

Bộ thí nghiệm động cơ 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

630

Bộ thí nghiệm máy phát điện xoay chiều 1 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

631

Bộ thí nghiệm máy phát điện xoay chiều 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

632

Bộ thí nghiệm máy phát điện 1 chiều

Đào tạo nghề

Bộ

6

633

Bộ thí nghiệm tính thuận nghịch máy điện

Đào tạo nghề

Bộ

6

634

Bộ thí nghiệm động cơ 3 pha rô to dây quấn

Đào tạo nghề

Bộ

6

635

Cabin lắp đặt điện chiếu sáng

Đào tạo nghề

Cái

6

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

636

Bảng mô hình các mối nối dây cáp

Đào tạo nghề

Cái

4

637

Tủ phân phối điện 1 pha

Đào tạo nghề

Cái

6

638

Tủ phân phối điện 3 pha

Đào tạo nghề

Cái

6

639

Bàn thực hành điều khiển động cơ

Đào tạo nghề

Cái

4

640

Bộ thực hành kỹ thuật xung. Mỗi bộ bao gồm: Nguồn một chiều ổn áp ±5V, ±12V; Khối dao động điều hòa; Khối dao động xung tam giác; Khối dao động đa hài; Khối dao động nghẹt; Khối mạch kích)

Đào tạo nghề

Bộ

9

641

Bộ thực hành kỹ thuật số. (Mỗi bộ bao gồm: Khối mã hóa; Khối giải mã; Khối dồn kênh; Khối mạch logic; Khối AD/DA)

Đào tạo nghề

Bộ

9

642

Bộ dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp.

(Mỗi bộ bao gồm: Tời kéo dây + chân tó dựng cột; Thang nhôm; Khoan bê tông chuyên dụng; Máy bắt vít, kéo cắt sắt; kéo cắt ống nhựa; Kìm bấm đầu cos thủy lực)

Đào tạo nghề

Bộ

18

643

Đầu dò logic

Đào tạo nghề

Cái

6

644

Bo cắm chân linh kiện

Đào tạo nghề

Cái

30

645

Máy hiện sóng

Đào tạo nghề

Cái

8

646

Kít thực tập Vi điều khiển

Đào tạo nghề

Cái

8

647

Bộ thí nghiệm biến áp 1 và 3 pha

Đào tạo nghề

Bộ

6

648

Mô hình đào tạo về bảo vệ rơ le

Đào tạo nghề

Bộ

6

649

Bộ thí nghiệm điện tử công suất

Đào tạo nghề

Bộ

7

650

Bộ điều khiển PLC cỡ nhỏ Logo-Zen-EASY

Đào tạo nghề

Bộ

7

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

651

Mô hình thực hành về điện khí nén.

Đào tạo nghề

Bộ

12

652

Bộ đồ nghề gia công ống SP. (Mỗi bộ bao gồm: Máy sấy (máy khò ống); Dao cắt ống; Lò xo uốn ống)

Đào tạo nghề

Bộ

12

653

Máy nén lạnh

Đào tạo nghề

Cái

6

654

Máy điều hoà nhiệt độ 2 phần tử

Đào tạo nghề

Cái

4

655

Bộ nong, loe các loại

Đào tạo nghề

Bộ

18

656

Xi lanh nạp ga

Đào tạo nghề

Cái

9

657

Máy thu hồi ga

Đào tạo nghề

Cái

9

658

Đèn hàn ga

Đào tạo nghề

Cái

18

659

Bàn thực hành PLC

Đào tạo nghề

Cái

27

660

Bàn thực hành đa năng.

(Mỗi bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha; Nút dừng khẩn cấp; Bộ nguồn cách ly; Áp tô mát chống giật; Bộ nguồn 3 pha; Ổ cắm đôi; Ổ cắm ba; Ampe kế AC; Ampe kế DC; Vôn kế AC; Vôn kế DC; Bộ nguồn điện một chiều; Bộ tạo xung sin, vuông, răng cưa)

Đào tạo nghề

Cái

18

661

Bộ hàn hơi O2 - C2H2

Đào tạo nghề

bộ

12

662

Máy hút chân không

Đào tạo nghề

Cái

12

663

Mô hình điều khiển động cơ Servo

Đào tạo nghề

Bộ

6

664

Bộ điều khiển tốc độ động cơ. (Mỗi bộ bao gồm: Bộ điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều dùng hệ T-Đ; Bộ điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều biến đổi DC-DC; Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ điện xoay chiều 3 pha dùng biến tần)

Đào tạo nghề

Bộ

4

665

Động cơ điện vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

4

666

Máy khoan cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

10

667

Máy mài cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

44

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

668

Máy hút bụi

Đào tạo nghề

Cái

4

669

Máy phát điện

Đào tạo nghề

Cái

4

670

Máy quấn dây

Đào tạo nghề

Cái

12

671

Mô hình điều khiển băng tải

Đào tạo nghề

Bộ

2

672

Mô hình điều khiển thang máy

Đào tạo nghề

Bộ

3

673

Mô hình lò nhiệt

Đào tạo nghề

Bộ

5

674

Mô hình bình trộn

Đào tạo nghề

Bộ

2

675

Mô hình điều khiển đèn giao thông

Đào tạo nghề

Bộ

2

676

Mô hình điều khiển tốc độ động cơ bằng biến tần

Đào tạo nghề

Bộ

3

677

Crônha

Đào tạo nghề

Cái

4

678

Bộ thực hành cơ bản điện tử số

Đào tạo nghề

Bộ

2

679

Bộ thực hành cơ bản điện tử tương tự

Đào tạo nghề

Bộ

2

680

Bộ thực hành cơ bản điện tử kỹ thuật xung

Đào tạo nghề

Bộ

2

681

Bộ thực hành điện tử công suất

Đào tạo nghề

Bộ

2

682

Bộ thực hành nâng cao điện tử số

Đào tạo nghề

Bộ

8

683

Bộ thực hành nâng cao điện tử tương tự

Đào tạo nghề

Bộ

8

684

Bộ thực hành nâng cao điện tử kỹ thuật xung

Đào tạo nghề

Bộ

8

685

Bộ thí nghiệm linh kiện bán dẫn

Đào tạo nghề

Bộ

7

686

Bộ thí nghiệm mạch khuếch đại Transistor

Đào tạo nghề

Bộ

14

687

Bộ thí nghiệm mạch nguồn điều chỉnh công suất

Đào tạo nghề

Bộ

7

688

Bộ thí nghiệm bảo vệ rơ le. (Mỗi bộ bao gồm: Nguồn điện; Máy phát điện xoay chiều đồng bộ một pha; Máy biến áp ba pha; Động cơ không đồng bộ ba pha)

Đào tạo nghề

Bộ

6

689

Mô hình máy phát động cơ

Đào tạo nghề

Cái

2

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

690

Mô hình Bộ lập trình LOGO

Đào tạo nghề

Bộ

12

691

Mô hình Bộ lập trình EASY

Đào tạo nghề

Bộ

12

692

Mô hình Bộ lập trình ZEN

Đào tạo nghề

Bộ

14

693

Động cơ điện vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

2

694

Máy khoan cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

2

695

Máy mài cầm tay

Đào tạo nghề

Cái

2

696

Bộ thực hành điện tử công suất

Đào tạo nghề

Bộ

16

697

Nhiệt kế kiểu áp kế

Đào tạo nghề

Cái

7

698

Nhiệt kế cặp nhiệt

Đào tạo nghề

Cái

7

699

Nhiệt kế điện trở

Đào tạo nghề

Cái

7

700

Mô hình máy nén.

(Mỗi mô hình bao gồm: Máy nén pitong kín; Máy nén roto lăn; Máy nén xoắn ốc; Máy nén nữa kín; Máy nén nữa hở)

Đào tạo nghề

Cái

4

701

Mô hình dàn trải hệ thống lạnh

Đào tạo nghề

Bộ

7

702

Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh.

(Mỗi mô hình bao gồm: Khởi động từ; Bộ điều chỉnh khống chế nhiệt độ; Cầu chì 1 pha; Cầu chì 3 pha; Nút nhấn On- Off; Rơ le trung gian AC, DC; Rơ le thời gian AC,DC; Rơ le áp suất cao; Rơ le áp suất thấp; Rơ le áp suất dầu; Đòn báo nguồn; Chuông báo sự cố)

Đào tạo nghề

Cái

7

703

Mô hình kho lạnh

Đào tạo nghề

Bộ

2

704

Mô hình sản xuất đá cây, đá viên

Đào tạo nghề

Bộ

2

705

Mô hình tủ đông tiếp xúc

Đào tạo nghề

Bộ

3

706

Mô hình tủ đông gió

Đào tạo nghề

Bộ

3

707

Mô hình máy điều hòa không khí một cụm

Đào tạo nghề

Bộ

3

708

Mô hình máy điều hoà không khí hai cụm

Đào tạo nghề

Bộ

3

709

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm AHU gas

Đào tạo nghề

Bộ

3

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

710

Mô hình hệ thống điều hòa không khí VRF

Đào tạo nghề

Bộ

1

711

Mô hình dàn trải hệ thống lạnh (Mô hình bơm nhiệt)

Đào tạo nghề

Bộ

2

712

Mô hình dàn trải điều hòa (Mô hình máy điều hòa không khí hai cụm)

Đào tạo nghề

Bộ

2

713

Mô hình dàn trải điều hòa (loại máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều)

Đào tạo nghề

Bộ

2

714

Mô hình dàn trải điều hòa (loại máy điều hòa không khí 2 chiều Inverter)

Đào tạo nghề

Bộ

2

715

Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh

Đào tạo nghề

Cái

2

716

Bộ mẫu chi tiết vật thật

Đào tạo nghề

Bộ

1

717

Bàn máp

Đào tạo nghề

Cái

1

718

Máy hàn hồ quang điện

Đào tạo nghề

Cái

4

719

Bàn hàn đa năng

Đào tạo nghề

Cái

7

720

Cabin hàn

Đào tạo nghề

Cái

4

721

Hệ thống hút khói hàn

Đào tạo nghề

Cái

1

722

Máy cắt, đột, dập liên hợp

Đào tạo nghề

Cái

1

723

Bộ mẫu đường ống dẫn nước. (Mỗi bộ bao gồm: Ống thẳng; Rắc co; Cút vuông; Khớp nối chữ Y; Khớp nối chữ T)

Đào tạo nghề

Bộ

1

724

Bộ mẫu đường ống dẫn khí. (Mỗi bộ bao gồm: Ống dẫn tròn; Ống dẫn vuông; ống dẫn mềm)

Đào tạo nghề

Bộ

1

725

Quạt.

(Mỗi bộ bao gồm: Quạt ly tâm; Quạt hướng trục; Máy bơm)

Đào tạo nghề

Cái

1

726

Mẫu linh kiện kỹ thuật điện tử. (Mỗi bộ bao gồm: Điện trở; Biến trở; Tụ điện; Cuộn dây; Transistor; Diode; Thyristor; Triac; Diac; Quang trở)

Đào tạo nghề

Cái

16

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

727

Thiết bị trao đổi nhiệt.

(Mỗi bộ bao gồm: Giàn ngưng trao đi nhiệt đối lưu tự nhiên; Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức; Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và cưỡng bức)

Đào tạo nghề

Cái

7

728

Bộ van tiết lưu.

(Mỗi bộ bao gồm: Van tiết lưu nhiệt; Van tiết lưu tay; Van tiết lưu điện tử)

Đào tạo nghề

Cái

3

729

Dụng cụ cầm tay nghề điện lạnh.

(Mỗi bộ bao gồm: Bộ nông loe ống đồng; Dao cắt ống đồng; Bộ uốn ống đồng; Thước dây; thước thủy; Lục giác; Mỏ lết; Dũa mịn bản đẹp; Búa cao su)

Đào tạo nghề

Cái

3

730

Bộ đồng hồ nạp gas

Đào tạo nghề

Bộ

4

731

Đồng hồ ampe kìm

Đào tạo nghề

Cái

7

732

Bo mạch điều hòa

Đào tạo nghề

Cái

12

733

Bo cắm thử linh kiện

Đào tạo nghề

Cái

12

734

Rơle điện t

Đào tạo nghề

Cái

12

735

Cảm biến nhiệt độ

Đào tạo nghề

Cái

12

736

Máy đo hiện sóng

Đào tạo nghề

Cái

8

737

Bộ thí nghiệm logic

Đào tạo nghề

Bộ

10

738

Đồng hồ đo ánh sáng

Đào tạo nghề

Bộ

2

739

Bộ thí nghiệm tương tự

Đào tạo nghề

Bộ

10

740

Bộ đào tạo chất bán dẫn semi

Đào tạo nghề

Bộ

20

741

Thiết bị kiểm tra IC

Đào tạo nghề

Bộ

2

742

Thiết bị kiểm tra Transistor

Đào tạo nghề

Bộ

2

743

Máy hiện sóng

Đào tạo nghề

Cái

10

744

Máy hiện sóng kỹ thuật số

Đào tạo nghề

Cái

2

745

Thiết bị đa chức năng

Đào tạo nghề

Bộ

10

746

Chương trình điều khiển PC

Đào tạo nghề

Bộ

20

747

Bộ thí nghiệm robot điều khiển PC

Đào tạo nghề

Bộ

5

748

Bộ máy tính điều khiển

Đào tạo nghề

B

20

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

749

Bộ thực hành thủy lực cơ bản

Đào tạo nghề

Bộ

1

750

Bộ thực hành nén khí nâng cao

Đào tạo nghề

Bộ

1

751

Bộ thực hành điện thủy lực cơ bản

Đào tạo nghề

Bộ

1

752

Bộ thực hành điện thủy lực nâng cao

Đào tạo nghề

Bộ

1

753

Bộ thực hành nén khí cơ bản

Đào tạo nghề

Bộ

1

754

Bộ thực hành điện khí nén cơ bản

Đào tạo nghề

Bộ

1

755

Bộ thực hành nén khí thuần

Đào tạo nghề

Bộ

1

756

Bộ điều khiển logic lập trình

Đào tạo nghề

Bộ

10

757

Bộ đào tạo robot ARM

Đào tạo nghề

Bộ

3

758

Mô phỏng robot S/W

Đào tạo nghề

Bộ

1

759

Bộ thực hành kỹ năng cuốn máy điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

760

Bộ thực hành kỹ năng khí cụ điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

761

Bộ thực hành kỹ năng lắp điện cho máy

Đào tạo nghề

Bộ

2

762

Bộ thực hành kỹ năng về đo lường điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

763

Bộ thực hành kỹ năng về đo lường điện và máy điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

764

Máy tính lập trình PLC

Đào tạo nghề

Bộ

21

765

Mô hình đào tạo vận hành hệ thống phanh khí nén

Đào tạo nghề

Bộ

1

766

Máy xạc điện ắc quy, hỗ trợ khởi động

Đào tạo nghề

Cái

1

767

Bộ thiết bị đào tạo hệ thống điều hoà không khí - dẫn động bằng MOTOR điện

Đào tạo nghề

Bộ

2

768

Bộ đồ nghề điện cầm tay

Đào tạo nghề

Bộ

5

769

Bộ mẫu vật liệu điện lạnh

Đào tạo nghề

Bộ

2

770

Bộ mẫu linh kiện kỹ thuật điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

1

771

Mô hình cắt bổ máy nén

Đào tạo nghề

Bộ

1

772

Thiết bị bảo hộ lao động

Đào tạo nghề

Bộ

3

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

773

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

Đào tạo nghề

Bộ

10

774

Phần mềm PLC

Đào tạo nghề

Bộ

3

775

Bàn điều khiển tích hợp Phần mềm điều khiển (LAB)

Đào tạo nghề

Bộ

1

776

Khối điều khiển trung tâm

Đào tạo nghề

Bộ

1

777

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

Đào tạo nghề

Bộ

1

778

Mô hình thực hành PLC

Đào tạo nghề

Bộ

5

779

Bộ điều khiển nhiệt độ

Đào tạo nghề

Bộ

10

780

Bàn thực hành điện cơ bản

Đào tạo nghề

Bộ

10

781

Bộ đồ nghề điện tử

Đào tạo nghề

Bộ

10

782

Bộ đồ nghề điện

Đào tạo nghề

Bộ

10

783

Rơle áp suất dầu

Đào tạo nghề

Bộ

10

784

Bộ đồ nghề điện lạnh

Đào tạo nghề

Bộ

10

785

Máy hút chân không 1 cấp

Đào tạo nghề

Chiếc

10

786

Máy vệ sinh điều hòa

Đào tạo nghề

Chiếc

6

787

Áp kế kiểu màng đàn hồi

Đào tạo nghề

Chiếc

5

788

Cân nạp ga điện tử

Đào tạo nghề

Chiếc

5

789

Đồng hồ đo chân không

Đào tạo nghề

Chiếc

5

V

NGH HÀN

 

 

 

790

Robot Hàn

Đào tạo nghề

Cái

3

791

Đồ gá uốn kim loại

Đào tạo nghề

Cái

5

792

Vam uốn

Đào tạo nghề

Cái

10

793

Bàn vẽ kỹ thuật

Đào tạo nghề

Cái

24

794

Dụng cụ vẽ kỹ thuật.

(Mỗi bộ bao gồm: Thước kẻ; Thước cong; Com pa; Bộ ghost chữ kỹ thuật)

Đào tạo nghề

Cái

24

795

Bàn ren, ta rô các loại

Đào tạo nghề

Cái

16

796

Mối ghép cơ khí.

(Mỗi bộ bao gồm: Mối ghép ren; Mối ghép then; Mối ghép then hoa; Mối ghép chốt; Mối ghép đinh tán; Mối ghép hàn)

Đào tạo nghề

Cái

2

797

Búa nguội

Đào tạo nghề

Cái

18

798

Máy nén khí có bình chứa

Đào tạo nghề

Cái

7

799

Robot hàn

Đào tạo nghề

Cái

3

800

Máy cắt CNC

Đào tạo nghề

Cái

3

801

Máy tiện

Đào tạo nghề

Cái

3

802

Máy phay

Đào tạo nghề

Cái

3

STT

Chủng loại, máy móc thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụng

ĐVT

Số lượng tối đa

803

Máy phay vạn năng (cả đầu đứng, đầu ngang) GEST JL- VH320A

Đào tạo nghề

Cái

9

804

Máy tiện vạn năng

Đào tạo nghề

Cái

17

805

Máy mài tròn ngoài

Đào tạo nghề

Cái

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 1
Replaced by 1
51/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình
In effect
↓ Documents affected by this document
Replaces 2

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.