Quyết định số 510/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

文号510/2009/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Khánh Hòa
签署人Trần Xuân Hoà — Phó Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Phát Triển Nông Thôn
发布日期17/11/2009
生效日期27/11/2009
失效日期08/07/2012
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

_____________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04 tháng 4 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 05/2009/TT-BCT ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện năm 2009 và hướng dẫn thực hiện;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 19 tháng 5 năm 2009 của liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành Khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 17 về việc quy định mức thu, quản lý thủy lợi phí, tiền nước và miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân nhân tỉnh số 92/HĐND-VP ngày 11 tháng 11 năm 2009;

Theo Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 980/BC-STP ngày 20 tháng 10 năm 2009; xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 152/TTr-SNNPTNT ngày 21 tháng 10 năm 2009,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được phân theo đối tượng sử dụng, loại hình cấp nước và khu vực như sau:

I. Đối tượng áp dụng, loại hình cấp nước và khu vực như sau:

1. Đối với hệ thống cấp nước sinh hoạt sử dụng nước thô từ kênh, hồ, đập do Công ty Khai thác công trình thủy lợi quản lý:

a) Vùng nông thôn đồng bằng:

- Nước sinh hoạt: 3.700 đồng/m3.

- Hoạt động sản xuất kinh doanh: 4.600 đồng/m3;

b) Vùng miền núi:

- Nước sinh hoạt: 3.000 đồng/m3.

- Hoạt động sản xuất kinh doanh: 4.200 đồng/m3.

Mức giá tiêu thụ trên bao gồm tiền nước phải trả cho Công ty Khai thác công trình thủy lợi là 750 đồng/m3.

2. Đối với các hệ thống cấp nước sinh hoạt sử dụng nước thô từ nguồn nước ngầm và nguồn nước tự chảy:

a) Vùng nông thôn đồng bằng:

- Nước sinh hoạt: 2.800 đồng/m3.

- Hoạt động sản xuất kinh doanh: 3.600 đồng/m3;

b) Vùng miền núi:

- Nước sinh hoạt: 2.300 đồng/m3.

- Hoạt động sản xuất kinh doanh: 3.200 đồng/m3.

3. Các mức giá nêu trên không bao gồm chi phí khấu hao cơ bản, khấu hao sửa chữa lớn.

II. Đối tượng được áp dụng thực hiện chính sách miễn, giảm:

1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc huyện Bác Ái; xã bãi ngang; các xã, thôn thuộc vùng đặc biệt khó khăn; các hộ nghèo (có sổ hộ nghèo) không phân biệt vùng miền núi, đồng bằng được giảm 30% giá nước sinh hoạt.

2. Trong những trường hợp đặc biệt (thiên tai, bão lụt, hoả hoạn, dịch bệnh, …) việc xét miễn, giảm tiền nước cho cá nhân hoặc hộ gia đình do Giám đốc Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn quyết định và tự chịu trách nhiệm về chế độ tài chính.

III. Thời gian áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

 

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn phối hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện nội dung được phê duyệt theo đúng các quy định của Nhà nước hiện hành.

 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt đối với các hệ thống nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
115/2008/NĐ-CP Nghị định số 115/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi 已失效 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 已失效 100/2009/TT-BTC Thông tư số 100/2009/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 05/2009/TT-BCT Thông tư số 05/2009/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2009 và hướng dẫn thực hiện 已失效 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 已失效 33/2009/NĐ-CP Nghị định số 33/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 已失效 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效
被其替代 2
30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中
510/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 510/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 2
29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt đối với các hệ thống nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。