Quyết định số 5129/2004/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã. Quyết định này nhằm đảm bảo việc thực hiện nhiệm vụ thu thuế theo kế hoạch được giao.
Key points
- Cục thuế tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã → được giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã → trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện dự toán
- Các sở, ban ngành, đoàn thể → có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ cho ngành thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Đảm bảo việc thực hiện kế hoạch thu ngân sách nhà nước theo đúng quy định pháp luật.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực cho các đơn vị trong việc hoàn thành chỉ tiêu thuế, dẫn đến tình trạng ép buộc người dân và doanh nghiệp nộp thuế.
❓ Frequently asked questions
Cục thuế tỉnh được giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005 bao nhiêu?
Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh là 138.000 triệu đồng.
Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã cần làm gì sau khi nhận dự toán?
Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã cần trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện dự toán đã được giao.
Các sở, ban ngành, đoàn thể có trách nhiệm gì trong việc này?
Các sở, ban ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005.
Thời hạn báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh là bao lâu?
Chậm nhất 15 ngày sau khi dự toán thu ngân sách Nhà nước được Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã phải báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh để theo dõi và chỉ đạo thực hiện.
Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005 bao gồm những loại thuế nào?
Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005 bao gồm các loại thuế như thuế giá trị gia tăng (TTĐB), thuế thu nhập cá nhân, thuế tài sản đất đai, thuế trước bạ, tiền thuê đất, phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã, đầu tư nông nghiệp-nông thôn, và thuế thu nhập.
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005;
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh ngày 29/12/2004,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay giao cho dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm)
Điều 2: Căn cứ dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 được giao, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.
Các sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban các huyện - thị xã; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chậm nhất 15 ngày sau khi dự toán thu ngân sách Nhà nước được Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định, Uỷ ban nhân nhân các huyện, thị xã báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh để theo dõi và chỉ đạo thực hiện./.
Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Như điều 3 (thực hiện) CHỦ TỊCH
-Vụ pháp chế-BTC (thay báo cáo) (Đã ký)
- Cục KTVBQPPL-BTP (thay báo cáo)
- TT.TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo)
- CT, các PCT. UBND tỉnh Cao Tấn Khổng
- Công báo tỉnh
- N/c khối TM-TH
- Lưu Vp UBND tỉnh.
PHỤ LỤC DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005
(Kèm theo Quyết định số: 5129/2004/QĐ-UB, ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bến Tre)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính:Triệu đồng |
|||
|
TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
THUẾ QD |
THUẾ NQD |
THUẾ SD ĐẤT NN |
THUẾ NHÀ ĐẤT |
THUẾ T-NHẬP TỪ CQSDĐẤT |
THUẾ TRƯỚC BẠ |
TIỀN THUẾ ĐẤT |
THU KHÁC |
PHÍ LỆ PHÍ |
CẤP QSD ĐẤT |
THU HLCS, QĐCI… TẠI XÃ |
ĐẦU TƯ NN |
THUẾ THU NHẬP |
TIỀN BÁN NHÀ |
LỆ PHÍ XĂNG DẦU |
THU TỪ XSKT |
TỔNG DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG SỐ |
TĐ: M.B |
||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
1 |
THỊ XÃ |
30 |
23.600 |
1.850 |
|
900 |
|
|
1.000 |
750 |
3.000 |
|
1.550 |
|
|
|
|
|
30.830 |
|
2 |
CHÂU THÀNH |
30 |
8.500 |
1.140 |
|
90 |
1.150 |
650 |
45 |
1.050 |
1.000 |
1.400 |
250 |
|
|
|
|
|
14.165 |
|
3 |
CHỢ LÁCH |
30 |
5.900 |
730 |
|
300 |
450 |
350 |
15 |
400 |
1.200 |
400 |
200 |
|
|
|
|
|
9.245 |
|
4 |
MỎ CÀY |
30 |
11.300 |
1.300 |
|
240 |
700 |
450 |
115 |
850 |
1.300 |
300 |
200 |
|
|
|
|
|
15.485 |
|
5 |
GIỒNG TRÔM |
30 |
8.300 |
1.050 |
|
340 |
950 |
750 |
45 |
1.300 |
1.500 |
350 |
450 |
|
|
|
|
|
14.015 |
|
6 |
BÌNH ĐẠI |
20 |
11.800 |
1.200 |
|
220 |
900 |
650 |
60 |
1.650 |
3.800 |
550 |
1.100 |
|
|
|
|
|
20.750 |
|
7 |
BA TRI |
15 |
9.800 |
1.150 |
|
210 |
250 |
250 |
85 |
650 |
1.200 |
2.100 |
1.100 |
|
|
|
|
|
15.660 |
|
8 |
THẠNH PHÚ |
15 |
6.600 |
750 |
|
200 |
450 |
350 |
35 |
450 |
750 |
1.000 |
150 |
|
|
|
|
|
10.000 |
|
9 |
TỈNH |
137.800 |
54.200 |
330 |
|
|
1.150 |
13.050 |
|
5.900 |
6.250 |
5.900 |
|
500 |
23.000 |
3.500 |
40.600 |
185.000 |
476.850 |
|
|
Trđó: thuế TTĐB Nhà máy thuốc lá Bến Tre |
63.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.000 |
|
TỔNG CỘNG |
138.000 |
140.000 |
9.500 |
0 |
2.500 |
6.000 |
16.500 |
1.400 |
13.000 |
20.000 |
12.000 |
5.000 |
500 |
23.000 |
3.500 |
40.600 |
185.000 |
607.000 |
|
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.