Quyết định số 5132/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và các huyện - thị xã. Quyết định này quy định chỉ tiêu tăng thu đối với nhiều loại thuế và phí, đồng thời yêu cầu các cơ quan phối hợp hỗ trợ ngành thuế hoàn thành nhiệm vụ.
Scope of application
Cục thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện - thị xã, các Sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan.
Key points
- Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện - thị xã được giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 (Điều 1).
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo thực hiện dự toán phấn đấu tăng thu (Điều 2).
- Các cơ quan có trách nhiệm phối hợp hỗ trợ ngành thuế hoàn thành nhiệm vụ (Điều 2).
- Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất về mức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2005 (Điều 3).
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký (Điều 3).
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Tăng cường công tác quản lý thuế, nâng cao thu ngân sách Nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng về kinh phí và thời gian cho các cơ quan thực hiện nhiệm vụ.
❓ Frequently asked questions
Cục thuế tỉnh được giao dự toán phấn đấu tăng thu năm 2005 là bao nhiêu?
Dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh là 154.214 triệu đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Các huyện - thị xã được giao dự toán phấn đấu tăng thu như thế nào?
Uỷ ban nhân dân các huyện - thị xã quyết định và chỉ đạo thực hiện dự toán phấn đấu tăng thu (Điều 2).
Các cơ quan có trách nhiệm phối hợp hỗ trợ ngành thuế trong việc hoàn thành nhiệm vụ như thế nào?
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh (Điều 2).
Mức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2005 được quy định như thế nào?
Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất về mức khen thưởng (Điều 3).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký (Điều 3).
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2005
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005;
Căn cứ Quyết định số: 5129/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao dự toán thu ngân sách năm 2005;
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh ngày 29/12/2004,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện - thị xã (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2: Căn cứ dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 được giao, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005.
Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về mức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2005.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể có liên quan theo chức nămg nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
-Như điều 3 (thực hiện) CHỦ TỊCH
-Vụ Pháp chế-BTC (thay báo cáo) (Đã ký)
- Cục KTVBQPPL-BTP (thay báo cáo)
- TT.TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo) Cao Tấn Khổng
- CT, các PCT. UBND tỉnh
- Công báo tỉnh-
- N/c khối TH,TM
- Lưu Vp UBND tỉnh
PHỤ LỤC DỰ TOÁN TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005
(Kèm theo Quyết định số: 5132/2004/QĐ-UB, ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bến Tre)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính:Triệu đồng |
|||
|
TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
THUẾ QD |
THUẾ NQD |
THUẾ SD ĐẤT NN |
THUẾ NHÀ ĐẤT |
THUẾ T-NHẬP TỪ CQSDĐẤT |
THUẾ TRƯỚC BẠ |
TIỀN THUẾ ĐẤT |
THU KHÁC |
PHÍ LỆ PHÍ |
CẤP QSD ĐẤT |
THU HLCS, QĐCI… TẠI XÃ |
ĐẦU TƯ NN |
THUẾ THU NHẬP |
TIỀN BÁN NHÀ |
LỆ PHÍ XĂNG DẦU |
THU TỪ XSKT |
TỔNG DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG SỐ |
TĐ: M.B |
||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
1 |
THỊ XÃ |
33 |
26.400 |
1.900 |
|
1.088 |
|
|
1.000 |
1.300 |
3.100 |
|
1.600 |
|
|
|
|
|
34.521 |
|
2 |
CHÂU THÀNH |
31,5 |
9.150 |
1.150 |
9 |
102 |
1.200 |
700 |
45 |
1.300 |
1.100 |
1.500 |
300 |
|
|
|
|
|
15.427,5 |
|
3 |
CHỢ LÁCH |
33 |
6.300 |
750 |
|
324 |
500 |
400 |
15 |
700 |
1.200 |
500 |
250 |
|
|
|
|
|
10.222 |
|
4 |
MỎ CÀY |
33 |
12.100 |
1.350 |
|
268 |
750 |
500 |
115 |
1.200 |
1.400 |
400 |
250 |
|
|
|
|
|
17.016 |
|
5 |
GIỒNG TRÔM |
32 |
8.950 |
1.100 |
58 |
374 |
1.000 |
800 |
45 |
2.000 |
1.500 |
450 |
500 |
|
|
|
|
|
15.709 |
|
6 |
BÌNH ĐẠI |
21 |
12.650 |
1.250 |
495 |
256 |
950 |
700 |
60 |
2.100 |
3.900 |
650 |
1.150 |
|
|
|
|
|
22.932 |
|
7 |
BA TRI |
15,5 |
10.500 |
1.200 |
75 |
240 |
300 |
300 |
85 |
1.100 |
1.300 |
2.200 |
1.150 |
|
|
|
|
|
17.265,5 |
|
8 |
THẠNH PHÚ |
15 |
7.050 |
800 |
365 |
230 |
500 |
400 |
35 |
900 |
750 |
1.100 |
200 |
|
|
|
|
|
11.545 |
|
9 |
TỈNH |
154.000 |
58.200 |
350 |
|
|
1.200 |
13.500 |
|
8.000 |
6.950 |
6.500 |
|
500 |
24.500 |
5.000 |
40.600 |
190.000 |
508.950 |
|
|
Trđó: thuế TTĐB Nhà máy thuốc lá Bến Tre |
63.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.000 |
|
TỔNG CỘNG |
154.214 |
151.300 |
9.850 |
1.002 |
2.882 |
6.400 |
17.300 |
1.400 |
18.600 |
21.200 |
13.300 |
5.400 |
500 |
24.500 |
5.000 |
40.600 |
190.000 |
635.598 |
|
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.