Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Nhà Bè. Quyết định này xác định diện tích, cơ cấu các loại đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất theo từng giai đoạn.

Document No.518/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHồ Chí Minh
Updated25/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date10/02/2009
Effective date20/02/2009
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Nhà Bè. Quyết định này xác định diện tích, cơ cấu các loại đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất theo từng giai đoạn.

Scope of application

Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè

Key points

  • Huyện Nhà Bè được duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với diện tích và cơ cấu các loại đất cụ thể.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, trong đó có 1.802,75 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp.
  • Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2010, với tổng diện tích là 2,72 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất từ năm 2006 - 2010, trong đó có 1.802,75 ha đất nông nghiệp cần thu hồi.
  • Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010).

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của huyện Nhà Bè.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất, nhất là đối với các hộ dân có đất nông nghiệp.
  • Hạn chế quyền của người dân về sử dụng đất đai theo quy hoạch.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè.

Diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm bao nhiêu ha đến năm 2010?

Diện tích đất nông nghiệp dự kiến giảm khoảng 1.800 ha, từ 5.179,59 ha năm 2005 xuống còn 3.379,56 ha năm 2010.

Có bao nhiêu ha đất ở tại nông thôn sẽ được chuyển mục đích sử dụng?

Có 343,04 ha đất ở tại nông thôn (ONT) dự kiến chuyển mục đích sử dụng trong giai đoạn 2006-2010.

Diện tích đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho các mục đích nào?

Diện tích đất chưa sử dụng khoảng 2,72 ha (SXN) dự kiến được đưa vào sử dụng cho sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn 2006-2010.

Có bao nhiêu ha đất nông nghiệp sẽ bị thu hồi?

Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 1.802,75 ha từ năm 2006 đến 2010.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 518/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA HUYỆN NHÀ BÈ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 502/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Nhà Bè với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích và cơ cấu các loại đất:

                                                                                             Đơn vị: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=(7)-(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

10.055,59

100,0

10.055,59

100,0

-

-

A 1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.179,59

51,51

3.379,56

33,61

-1.800,03

-17,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.320,74

42,97

2.707,06

26,92

-1.613,68

-16,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3.251,38

32,33

1.832,06

18,22

-1.419,32

-14,11

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.116,28

30,99

-

-

-3.116,28

-30,99

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.116,28

30,99

-

-

-3.116,28

-30,99

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

135,10

1,34

1.832,06

18,22

1.696,96

16,88

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.069,35

10,63

874,99

8,70

-194,36

-1,93

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,35

8,42

660,00

6,56

-186,35

-1,85

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,50

0,12

12,50

0,12

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.833,82

48,07

6.636,57

66,00

1.802,75

17,93

2.1

Đất ở

OTC

764,36

7,60

1.151,92

11,46

387,56

3,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,33

6,17

963,36

9,58

343,04

3,41

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

144,03

1,43

188,56

1,88

44,52

0,44

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.594,05

15,85

2.970,06

29,54

1.376,01

13,68

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

7,07

0,07

10,64

0,11

3,56

0,04

A 2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

94,91

0,94

127,59

1,27

32,68

0,33

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.203,53

11,97

1.539,11

15,31

335,58

3,34

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

713,59

7,10

756,96

7,53

43,37

0,43

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

489,94

4,87

782,15

7,78

292,21

2,91

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

288,54

2,87

1.292,72

12,86

1.004,18

9,99

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

223,86

2,23

684,78

6,81

460,92

4,58

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,27

0,03

3,07

0,03

-0,20

0,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

27,72

0,28

28,62

0,28

0,90

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,88

0,06

149,52

1,49

143,64

1,43

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

0,02

2,12

0,02

0,46

0,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

23,50

0,23

86,39

0,86

62,89

0,63

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,41

0,01

244,99

2,44

243,58

2,42

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,24

0,01

1,29

0,01

0,05

0,00

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

-

A 2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,00

91,94

0,91

91,93

0,91

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,62

0,08

7,40

0,07

-0,22

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

25,74

0,26

25,78

0,26

0,04

0,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.442,04

24,29

2.455,83

24,42

13,79

0,14

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

25,58

0,25

25,58

0,25

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

42,18

0,42

39,46

0,39

-2,72

-0,03

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

42,18

0,42

39,46

0,39

-2,72

-0,03

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010:

                                                                                             Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Ký hiệu

DT. chuyển mục đích 2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.802,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.615,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.298,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

316,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

187,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

118,15

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

109,19

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

8,97

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

5,02

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,73

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,29

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)

9,11

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,04

4.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1,70

4.1.3

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

6,26

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,11

c) Diện tích đất phải thu hồi đến năm 2010:

                                                                                                 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Cả thời kỳ 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.802,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.615,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.298,79

 

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUC

1.286,99

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

316,41

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,55

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

139,40

2.1

Đất ở

OTC

115,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

112,32

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,41

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

6,42

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

12,12

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,22

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,93

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2010:

                                                                                                     Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Cả thời kỳ 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2,72

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,72

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,72

-

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

-

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) huyện Nhà Bè - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè lập ngày 16 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Thực hiện

Kế hoạch năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.179,59

5.179,58

5.166,06

4.997,01

4.581,97

3.379,56

1.2

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.320,74

4.320,73

4.308,57

4.148,60

3.783,47

2.707,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3.251,38

3.232,96

3.146,75

3.027,29

2.727,71

1.832,06

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.116,28

3.097,86

3.011,78

2.892,96

2.596,35

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

135,10

135,10

134,98

134,34

131,36

1.832,06

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.069,35

1.087,76

1.161,81

1.121,30

1.055,76

874,99

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,35

846,35

845,00

835,91

786,00

660,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.833,82

4.833,83

4.847,37

5.016,73

5.433,16

6.636,57

2.1

Đất ở

OTC

764,36

764,37

770,54

811,35

952,39

1.151,92

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,33

620,34

626,15

662,21

783,28

963,36

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

144,03

144,03

144,38

149,14

169,11

188,56

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.594,05

1.594,05

1.601,54

1.726,10

1.992,47

2.970,06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

7,07

7,07

7,07

8,13

9,80

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

94,91

94,91

94,91

105,22

105,22

127,59

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.203,53

1.203,53

1.203,96

1.235,96

1.256,15

1.539,11

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

713,59

713,59

713,59

732,94

732,94

756,96

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

489,94

489,94

490,37

503,02

523,20

782,15

2.2.3.3

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

288,54

288,54

295,61

376,80

621,31

1.292,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

223,86

223,86

225,90

285,96

413,37

684,78

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,27

3,27

3,07

3,07

3,07

3,07

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

27,72

27,72

28,04

28,04

28,04

28,62

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,88

5,88

5,55

6,44

34,59

149,52

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

1,66

1,66

1,66

1,66

2,12

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

23,50

23,50

28,73

48,96

69,73

86,39

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,41

1,41

1,41

1,41

1,41

244,99

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,24

1,24

1,24

1,24

1,24

1,29

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

68,20

91,94

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,62

7,62

7,62

7,59

7,45

7,40

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

25,74

25,74

25,63

25,05

29,05

25,78

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.442,04

2.442,04

2.442,04

2.446,64

2.451,80

2.455,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

25,58

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

42,18

42,18

42,15

41,85

40,46

39,46

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Giai đoạn 2006-2010

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.802,75

0,01

13,54

169,36

416,43

1.203,41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.615,20

0,01

13,33

155,01

366,35

1.080,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.298,79

 

7,41

114,50

300,66

876,23

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

316,41

0,01

5,92

40,51

65,69

204,28

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

187,55

 

0,21

14,35

50,08

122,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

118,15

18,42

78,73

5,26

0,32

15,42

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

109,19

18,42

78,58

 

0,15

12,03

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

8,97

 

0,15

5,26

0,17

3,39

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

5,02

 

0,20

0,03

0,01

4,78

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,73

 

0,20

0,02

 

4,51

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,29

 

 

0,02

0,01

0,27

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

9,11

 

0,43

0,34

4,20

4,15

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,00

 

0,43

0,13

4,06

3,38

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS/OTC

0,04

 

 

 

 

0,04

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK/OTC

1,70

 

0,43

 

1,27

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

6,26

 

 

0,13

2,79

3,33

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,11

 

 

0,20

0,14

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Cả thời kỳ 2006-2010

Giai đoạn

2005-2006

2006-2007

2007-2008

2008-2009

2009-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.802,75

0,01

13,54

169,36

416,43

1.203,41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.615,20

0,01

13,33

155,01

366,35

1.080,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.298,79

-

7,41

114,50

300,66

876,23

 

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUC

1.286,99

-

7,41

113,86

297,68

868,04

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

316,41

0,01

5,92

40,51

65,69

204,28

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,55

-

0,21

14,35

50,08

122,91

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

139,40

-

1,00

13,53

29,82

95,05

2.1

Đất ở

OTC

115,30

-

0,26

11,23

21,81

82,00

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

112,32

-

0,26

9,53

21,81

80,72

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

-

-

1,70

-

1,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,94

-

0,63

1,68

6,90

9,73

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,41

-

-

0,01

0,08

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

518/QĐ-UBND
Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.