Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Nhà Bè. Quyết định này xác định diện tích, cơ cấu các loại đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất theo từng giai đoạn.
적용 범위
Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
핵심 사항
- Huyện Nhà Bè được duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với diện tích và cơ cấu các loại đất cụ thể.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, trong đó có 1.802,75 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp.
- Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2010, với tổng diện tích là 2,72 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất từ năm 2006 - 2010, trong đó có 1.802,75 ha đất nông nghiệp cần thu hồi.
- Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của huyện Nhà Bè.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất, nhất là đối với các hộ dân có đất nông nghiệp.
- Hạn chế quyền của người dân về sử dụng đất đai theo quy hoạch.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm bao nhiêu ha đến năm 2010?
Diện tích đất nông nghiệp dự kiến giảm khoảng 1.800 ha, từ 5.179,59 ha năm 2005 xuống còn 3.379,56 ha năm 2010.
Có bao nhiêu ha đất ở tại nông thôn sẽ được chuyển mục đích sử dụng?
Có 343,04 ha đất ở tại nông thôn (ONT) dự kiến chuyển mục đích sử dụng trong giai đoạn 2006-2010.
Diện tích đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho các mục đích nào?
Diện tích đất chưa sử dụng khoảng 2,72 ha (SXN) dự kiến được đưa vào sử dụng cho sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn 2006-2010.
Có bao nhiêu ha đất nông nghiệp sẽ bị thu hồi?
Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 1.802,75 ha từ năm 2006 đến 2010.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 518/QĐ-UBND |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA HUYỆN NHÀ BÈ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 502/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Nhà Bè với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng |
|||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Tỷ lệ |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(6)-(4) |
(9)=(7)-(5) |
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
10.055,59 |
100,0 |
10.055,59 |
100,0 |
- |
- |
|
|
A 1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
5.179,59 |
51,51 |
3.379,56 |
33,61 |
-1.800,03 |
-17,90 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
4.320,74 |
42,97 |
2.707,06 |
26,92 |
-1.613,68 |
-16,05 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
3.251,38 |
32,33 |
1.832,06 |
18,22 |
-1.419,32 |
-14,11 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.116,28 |
30,99 |
- |
- |
-3.116,28 |
-30,99 |
|
1.1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.116,28 |
30,99 |
- |
- |
-3.116,28 |
-30,99 |
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
HNC(a) |
135,10 |
1,34 |
1.832,06 |
18,22 |
1.696,96 |
16,88 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.069,35 |
10,63 |
874,99 |
8,70 |
-194,36 |
-1,93 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
846,35 |
8,42 |
660,00 |
6,56 |
-186,35 |
-1,85 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
12,50 |
0,12 |
12,50 |
0,12 |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
4.833,82 |
48,07 |
6.636,57 |
66,00 |
1.802,75 |
17,93 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
764,36 |
7,60 |
1.151,92 |
11,46 |
387,56 |
3,85 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
620,33 |
6,17 |
963,36 |
9,58 |
343,04 |
3,41 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
144,03 |
1,43 |
188,56 |
1,88 |
44,52 |
0,44 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
1.594,05 |
15,85 |
2.970,06 |
29,54 |
1.376,01 |
13,68 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, CTSN |
CTS |
7,07 |
0,07 |
10,64 |
0,11 |
3,56 |
0,04 |
|
A 2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
94,91 |
0,94 |
127,59 |
1,27 |
32,68 |
0,33 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK |
1.203,53 |
11,97 |
1.539,11 |
15,31 |
335,58 |
3,34 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
713,59 |
7,10 |
756,96 |
7,53 |
43,37 |
0,43 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
489,94 |
4,87 |
782,15 |
7,78 |
292,21 |
2,91 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
288,54 |
2,87 |
1.292,72 |
12,86 |
1.004,18 |
9,99 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
223,86 |
2,23 |
684,78 |
6,81 |
460,92 |
4,58 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
3,27 |
0,03 |
3,07 |
0,03 |
-0,20 |
0,00 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
27,72 |
0,28 |
28,62 |
0,28 |
0,90 |
0,01 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
5,88 |
0,06 |
149,52 |
1,49 |
143,64 |
1,43 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
1,66 |
0,02 |
2,12 |
0,02 |
0,46 |
0,00 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
23,50 |
0,23 |
86,39 |
0,86 |
62,89 |
0,63 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
1,41 |
0,01 |
244,99 |
2,44 |
243,58 |
2,42 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
1,24 |
0,01 |
1,29 |
0,01 |
0,05 |
0,00 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
A 2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
0,01 |
0,00 |
91,94 |
0,91 |
91,93 |
0,91 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
7,62 |
0,08 |
7,40 |
0,07 |
-0,22 |
0,00 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
25,74 |
0,26 |
25,78 |
0,26 |
0,04 |
0,00 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
2.442,04 |
24,29 |
2.455,83 |
24,42 |
13,79 |
0,14 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
25,58 |
0,25 |
25,58 |
0,25 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
42,18 |
0,42 |
39,46 |
0,39 |
-2,72 |
-0,03 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
42,18 |
0,42 |
39,46 |
0,39 |
-2,72 |
-0,03 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Ký hiệu |
DT. chuyển mục đích 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.802,75 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN/PNN |
1.615,20 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN/PNN |
1.298,79 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
316,41 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
187,55 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
118,15 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUC/CLN |
109,19 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS |
LUC/NTS |
8,97 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
PN0(a)/PN1(a) |
5,02 |
|
3.1 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
CC0(a)/PN1(a) |
4,73 |
|
3.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/PN1(a) |
0,29 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKT(a) |
9,11 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
8,00 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
0,04 |
|
4.1.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
1,70 |
|
4.1.3 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
6,26 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/OTC |
1,11 |
c) Diện tích đất phải thu hồi đến năm 2010:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Cả thời kỳ 2006 - 2010 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
1.802,75 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
1.615,20 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
1.298,79 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
LUC |
1.286,99 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
316,41 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
187,55 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
139,40 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
115,30 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
112,32 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,98 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
18,94 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,41 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK |
6,42 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
12,12 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,22 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
4,93 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
- |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2010:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG |
Mã |
Cả thời kỳ 2006 - 2010 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
2,72 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
2,72 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
2,72 |
|
- |
Trong đó: Đất trồng lúa |
LUA |
1,72 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
- |
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) huyện Nhà Bè - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè lập ngày 16 tháng 01 năm 2009.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Thực hiện |
Kế hoạch năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
10.055,59 |
10.055,59 |
10.055,59 |
10.055,59 |
10.055,59 |
10.055,59 |
||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
5.179,59 |
5.179,58 |
5.166,06 |
4.997,01 |
4.581,97 |
3.379,56 |
|
|
1.2 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
4.320,74 |
4.320,73 |
4.308,57 |
4.148,60 |
3.783,47 |
2.707,06 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
3.251,38 |
3.232,96 |
3.146,75 |
3.027,29 |
2.727,71 |
1.832,06 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.116,28 |
3.097,86 |
3.011,78 |
2.892,96 |
2.596,35 |
- |
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
HNC(a) |
135,10 |
135,10 |
134,98 |
134,34 |
131,36 |
1.832,06 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.069,35 |
1.087,76 |
1.161,81 |
1.121,30 |
1.055,76 |
874,99 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
846,35 |
846,35 |
845,00 |
835,91 |
786,00 |
660,00 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
12,50 |
12,50 |
12,50 |
12,50 |
12,50 |
12,50 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
4.833,82 |
4.833,83 |
4.847,37 |
5.016,73 |
5.433,16 |
6.636,57 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
764,36 |
764,37 |
770,54 |
811,35 |
952,39 |
1.151,92 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
620,33 |
620,34 |
626,15 |
662,21 |
783,28 |
963,36 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
144,03 |
144,03 |
144,38 |
149,14 |
169,11 |
188,56 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
1.594,05 |
1.594,05 |
1.601,54 |
1.726,10 |
1.992,47 |
2.970,06 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, CTSN |
CTS |
7,07 |
7,07 |
7,07 |
8,13 |
9,80 |
10,64 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
94,91 |
94,91 |
94,91 |
105,22 |
105,22 |
127,59 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK |
1.203,53 |
1.203,53 |
1.203,96 |
1.235,96 |
1.256,15 |
1.539,11 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
713,59 |
713,59 |
713,59 |
732,94 |
732,94 |
756,96 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
489,94 |
489,94 |
490,37 |
503,02 |
523,20 |
782,15 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất sản xuất VLXD, gốm sứ |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
288,54 |
288,54 |
295,61 |
376,80 |
621,31 |
1.292,72 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
223,86 |
223,86 |
225,90 |
285,96 |
413,37 |
684,78 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
3,27 |
3,27 |
3,07 |
3,07 |
3,07 |
3,07 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
27,72 |
27,72 |
28,04 |
28,04 |
28,04 |
28,62 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
5,88 |
5,88 |
5,55 |
6,44 |
34,59 |
149,52 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
1,66 |
1,66 |
1,66 |
1,66 |
1,66 |
2,12 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
23,50 |
23,50 |
28,73 |
48,96 |
69,73 |
86,39 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
1,41 |
1,41 |
1,41 |
1,41 |
1,41 |
244,99 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
1,24 |
1,24 |
1,24 |
1,24 |
1,24 |
1,29 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
68,20 |
91,94 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
7,62 |
7,62 |
7,62 |
7,59 |
7,45 |
7,40 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
25,74 |
25,74 |
25,63 |
25,05 |
29,05 |
25,78 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và MNCD |
SMN |
2.442,04 |
2.442,04 |
2.442,04 |
2.446,64 |
2.451,80 |
2.455,83 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
25,58 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
42,18 |
42,18 |
42,15 |
41,85 |
40,46 |
39,46 |
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Giai đoạn 2006-2010 |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.802,75 |
0,01 |
13,54 |
169,36 |
416,43 |
1.203,41 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN/PNN |
1.615,20 |
0,01 |
13,33 |
155,01 |
366,35 |
1.080,50 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN/PNN |
1.298,79 |
|
7,41 |
114,50 |
300,66 |
876,23 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
316,41 |
0,01 |
5,92 |
40,51 |
65,69 |
204,28 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
187,55 |
|
0,21 |
14,35 |
50,08 |
122,91 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
118,15 |
18,42 |
78,73 |
5,26 |
0,32 |
15,42 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUC/CLN |
109,19 |
18,42 |
78,58 |
|
0,15 |
12,03 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS |
LUC/NTS |
8,97 |
|
0,15 |
5,26 |
0,17 |
3,39 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
PN0(a)/PN1(a) |
5,02 |
|
0,20 |
0,03 |
0,01 |
4,78 |
|
3.1 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
CC0(a)/PN1(a) |
4,73 |
|
0,20 |
0,02 |
|
4,51 |
|
3.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/PN1(a) |
0,29 |
|
|
0,02 |
0,01 |
0,27 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKT(a)/OTC |
9,11 |
|
0,43 |
0,34 |
4,20 |
4,15 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
8,00 |
|
0,43 |
0,13 |
4,06 |
3,38 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS/OTC |
0,04 |
|
|
|
|
0,04 |
|
4.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK/OTC |
1,70 |
|
0,43 |
|
1,27 |
|
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
6,26 |
|
|
0,13 |
2,79 |
3,33 |
|
4.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/OTC |
1,11 |
|
|
0,20 |
0,14 |
0,77 |
3. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Cả thời kỳ 2006-2010 |
Giai đoạn |
||||
|
2005-2006 |
2006-2007 |
2007-2008 |
2008-2009 |
2009-2010 |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
1.802,75 |
0,01 |
13,54 |
169,36 |
416,43 |
1.203,41 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
1.615,20 |
0,01 |
13,33 |
155,01 |
366,35 |
1.080,50 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
1.298,79 |
- |
7,41 |
114,50 |
300,66 |
876,23 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
LUC |
1.286,99 |
- |
7,41 |
113,86 |
297,68 |
868,04 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
316,41 |
0,01 |
5,92 |
40,51 |
65,69 |
204,28 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
187,55 |
- |
0,21 |
14,35 |
50,08 |
122,91 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
139,40 |
- |
1,00 |
13,53 |
29,82 |
95,05 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
115,30 |
- |
0,26 |
11,23 |
21,81 |
82,00 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
112,32 |
- |
0,26 |
9,53 |
21,81 |
80,72 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,98 |
- |
- |
1,70 |
- |
1,28 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
18,94 |
- |
0,63 |
1,68 |
6,90 |
9,73 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,41 |
- |
- |
0,01 |
0,08 |
0,32 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN |
CSK | ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.