NGHỊ QUYẾT SỐ 52/2013/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀ ĐẦU MỐI KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

Nghị quyết số 52/2013/NQ-HĐND quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Mức hỗ trợ là 20.000 đồng/người/ngày và được thực hiện từ nguồn kinh phí không tư chu của đơn vị.

문서 번호52/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Danh — Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 07. 2013
발효일21. 07. 2013
효력 만료일01. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 52/2013/NQ-HĐND quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Mức hỗ trợ là 20.000 đồng/người/ngày và được thực hiện từ nguồn kinh phí không tư chu của đơn vị.

적용 범위

Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã.

핵심 사항

  • Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính được hưởng mức chi hỗ trợ 20.000 đồng/người/ngày khi thực hiện nhiệm vụ này.
  • Mức chi hỗ trợ được sử dụng từ nguồn kinh phí không tư chu của đơn vị.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Thương truc Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp và người dân sẽ được hưởng lợi khi các cán bộ, công chức đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện nhiệm vụ một cách hiệu quả.
  • Tuy nhiên, do nguồn kinh phí không tư chu của đơn vị, việc triển khai có thể gặp khó khăn trong quản lý và sử dụng hiệu quả.

❓ 자주 묻는 질문

Cán bộ, công chức được hưởng mức chi hỗ trợ bao nhiêu?

Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính sẽ được hưởng mức chi hỗ trợ 20.000 đồng/người/ngày.

Mức chi hỗ trợ này từ nguồn kinh phí nào?

Mức chi hỗ trợ được sử dụng từ nguồn kinh phí không tư chu của đơn vị.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết?

Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Công chức đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính được hưởng hỗ trợ bao lâu?

Thông tin trong Nghị quyết không đề cập đến thời hạn cụ thể, chỉ quy định mức chi hỗ trợ khi thực hiện nhiệm vụ.

전문

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀ ĐẦU MỐI KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 72/BC-BPC ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Đối tượng được hưởng: Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã.

2. Mức chi hỗ trợ: 20.000 đồng/người/ngày (hai mươi ngàn đồng/người/ngày) khi thực hiện nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính.

3. Nguồn kinh phí thực hiện:

Kinh phí thực hiện chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính được sử dụng từ nguồn kinh phí không tự chủ của đơn vị.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

52/2013/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 52/2013/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀ ĐẦU MỐI KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 25/2013/NĐ-CP Nghị định số 25/2013/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 88/2007/NĐ-CP Nghị định số 88/2007/NĐ-CP Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 09/2009/TT-BXD Thông tư số 09/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.