Quyết định 52/2016/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc, áp dụng cho người điều khiển phương tiện giao thông và đơn vị cung cấp dịch vụ. Khung giá có mức tối thiểu và tối đa cho từng loại phương tiện, miễn phí đối với một số trường hợp cụ thể.
Scope of application
Người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng; đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc.
Key points
- Người điều khiển phương tiện và đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc.
- Khung giá tối thiểu và tối đa cho từng loại phương tiện, từ mô tô hai bánh đến xe chở hàng trọng tải lớn, từ 4.500 đồng/lượt đến 75.000 đồng/lượt.
- Miễn phí dịch vụ phà đối với các trường hợp như xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp, xe hộ đê, xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh, xe đưa tang, xe có xe hộ tống, dẫn đường, và xe chở thuốc men.
- Đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà áp dụng mức giá cụ thể phù hợp nhưng không vượt quá khung giá nêu trên; niêm yết công khai nội dung thu, thực hiện thu theo quy định.
- Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà có giá trị sử dụng một lần cho một đối tượng phải trả tiền dịch vụ.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân khi sử dụng dịch vụ phà, đặc biệt là các trường hợp được miễn phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận chuyển đối với một số loại phương tiện có trọng tải lớn.
❓ Frequently asked questions
Khung giá dịch vụ sử dụng phà bao gồm những loại phương tiện nào?
Khung giá áp dụng cho xe mô tô hai bánh, xe ô tô đến 5 ghế ngồi, xe khách từ 6-24 ghế ngồi, xe chở hàng trọng tải khác, xe máy thi công, và thuê cả chuyến phà.
Có những trường hợp nào được miễn phí dịch vụ sử dụng phà?
Xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe nông nghiệp, lâm nghiệp, xe hộ đê, xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh, xe đưa tang, xe có xe hộ tống, dẫn đường, và xe chở thuốc men.
Đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà áp dụng mức giá cụ thể như thế nào?
Đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà áp dụng mức giá cụ thể phù hợp nhưng không vượt quá khung giá nêu trên, niêm yết công khai nội dung thu và thực hiện thu theo quy định.
Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà có những thông tin gì?
Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà ghi rõ loại phương tiện, biển kiểm soát (nếu có), họ tên và số chứng minh nhân dân của người điều khiển phương tiện.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH ------- Số: 52/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Nam Định, ngày 29 tháng 12 năm 2016 |
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 4.500 | 5.000 |
| 2 | Xe ô tô đến 05 ghế ngồi | Đồng/lượt | 18.000 | 20.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 6 ghế đến dưới 12 ghế ngồi | Đồng/lượt | 28.000 | 30.000 |
| 4 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 24 ghế ngồi | Đồng/lượt | 38.000 | 40.000 |
| 5 | Xe khách từ 24 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | Đồng/lượt | 47.000 | 50.000 |
| 6 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | Đồng/lượt | 62.000 | 65.000 |
| 7 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | Đồng/lượt | 70.000 | 75.000 |
| 8 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 9.500 | 10.000 |
| 9 | Xe chở hàng trọng tải đến dưới 1,5 tấn | Đồng/lượt | 28.000 | 30.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3 tấn | Đồng/lượt | 32.000 | 35.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 52.000 | 55.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn | Đồng/lượt | 70.000 | 75.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 75.000 | 80.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 12 tấn | Đồng/lượt | 85.000 | 90.000 |
| 15 | Xe chở hàng trọng tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn | Đồng/lượt | 95.000 | 100.000 |
| 16 | Xe máy thi công | Đồng/lượt | 65.000 | 70.000 |
| 17 | Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn | Đồng/chuyến | 140.000 | 150.000 |
| 18 | Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | Đồng/chuyến | 190.000 | 200.000 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Như Điều 5; - TT Công báo tỉnh; - Website UBND tỉnh; VP UBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP6. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Đình Nghị |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.