Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Bổ sung giá đất một số đoạn đường, tuyến đường vào Mục B – Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019)

Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND bổ sung giá đất cho một số đoạn đường, tuyến đường vào Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị tại thành phố Pleiku, áp dụng trong giai đoạn 2015-2019. Quyết định này quy định cụ thể về giá đất cho các đoạn đường được đề cập.

문서 번호52/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Kpă Thuyên — Phó Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 12. 2016
발효일16. 12. 2016
효력 만료일01. 01. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND bổ sung giá đất cho một số đoạn đường, tuyến đường vào Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị tại thành phố Pleiku, áp dụng trong giai đoạn 2015-2019. Quyết định này quy định cụ thể về giá đất cho các đoạn đường được đề cập.

핵심 사항

  • Cách Mạng Tháng Tám (nối dài) từ Cống đến 3D: Giá đất là 2.700.000 đồng/m2
  • Đường Đ2 từ Đường Đ3 đến Lý Thường Kiệt: Loại đường 4D, giá đất là 800.000 đồng/m2
  • Đường Đ6 (Đặng Văn Ngữ nối dài) từ Đường Đ2 đến 4C: Giá đất là 1.000.000 đồng/m2
  • Đường Đ10 từ Đường Đ2 đến Đường Đ4: Loại đường 4D, giá đất là 800.000 đồng/m2
  • Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) từ Đường D1 đến Lê Đức Thọ: Loại đường 4C, giá đất là 1.000.000 đồng/m2

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp xác định chính xác hơn về giá đất tại các đoạn đường mới được bổ sung, hỗ trợ cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển nhượng, mua bán đất nếu không nắm rõ quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Giá đất cụ thể cho các đoạn đường nào được bổ sung?

Giá đất cụ thể như sau: Cách Mạng Tháng Tám (nối dài) từ Cống đến 3D: 2.700.000 đồng/m2; Đường Đ2 từ Đường Đ3 đến Lý Thường Kiệt: 800.000 đồng/m2; Đường Đ6 (Đặng Văn Ngữ nối dài) từ Đường Đ2 đến 4C: 1.000.000 đồng/m2; Đường Đ10 từ Đường Đ2 đến Đường Đ4: 800.000 đồng/m2; Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) từ Đường D1 đến Lê Đức Thọ: 1.000.000 đồng/m2.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này áp dụng trong giai đoạn 2015-2019, cụ thể từ ngày 16 tháng 12 năm 2016.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Các đoạn đường nào được bổ sung vào Bảng phân loại đường?

Các đoạn đường được bổ sung bao gồm: Cách Mạng Tháng Tám (nối dài), Đường Đ2, Đường Đ6 (Đặng Văn Ngữ nối dài), Đường Đ10 và Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1).

Giá đất được quy định cụ thể như thế nào?

Giá đất được quy định cụ thể theo từng đoạn đường, ví dụ: Cách Mạng Tháng Tám (nối dài) từ Cống đến 3D: 2.700.000 đồng/m2; Đường Đ2 từ Đường Đ3 đến Lý Thường Kiệt: 800.000 đồng/m2.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung giá đất một số đoạn đường, tuyến đường vào Mục B – Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND  ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019)

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh tại Tờ trình số 2493/TTr-STNMT ngày 09 tháng 11 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất một số đoạn đường, tuyến đường vào Mục B - Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019), cụ thể như sau:

                                                    ĐVT: đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn

Vị trí

Giá đất

Từ

Đến

Loại đường

Giá đất

1

Cách Mạng Tháng Tám (nối dài)

 

Tôn Thất Tùng

Cống

1

3D

2.700.000

2

 

Đường Đ2

Đường Đ3

Lý Thường Kiệt

1

4D

800.000

3

Đường Đ6 (Đặng Văn Ngữ nối dài)

Đặng Văn Ngữ

Đường Đ2

1

4C

1.000.000

4

 

Đường Đ10

Đường Đ2

Đường Đ4

1

4D

800.000

5

Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Lê Đức Thọ

1

4C

1.000.000

6

Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Nguyễn Thượng Hiền

Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

1

4C

1.000.000

7

Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Bình

1

4C

1.000.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16  tháng 12 năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.