이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
44/2017/TT-BTC
Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công
발효 중
203/2013/NĐ-CP
Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
발효 중
50/2010/NĐ-CP
Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
발효 중
152/2015/TT-BTC
Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
158/2016/NĐ-CP
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
발효 중
12/2015/NĐ-CP
Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
만료됨
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
45/2009/QH12
Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
발효 중
대체됨 2
38/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai
만료됨
60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vói một số loại tài nguyên - khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
시스템에 없음
52/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.