Quyết định số 5203/1999/QĐ-UB-KT Về giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung vốn đầu tư năm 1999.

文号5203/1999/QĐ-UB-KT
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Võ Viết Thanh — Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Kế Hoạch Và Đầu Tư
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/09/1999
生效日期10/09/1999
失效日期07/07/2009
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung vốn đầu tư năm 1999.

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
- Căn cứ Quyết định số 868/1998/NQ-BKH ngày 29 tháng 12 năm 1998 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1999 ;
 - Căn cứ Nghị quyết số 05 và số 06/NQ-HĐ ngày 22 tháng 01 năm 1999 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa V, kỳ họp lần thứ 14 về nhiệm vụ kế hoạch kinh tế-xã hội và thu-chi ngân sách thành phố năm 1999 ;
- Xét tình hình thực hiện Quyết định số 3399/1999/QĐ-UB-KT ngày 12 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu kế hoạch chính thức năm 1999 ;
- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố tại tờ trình số 1963/TT-KHĐT-TH ngày 19 tháng 8 năm 1999 và tờ trình số 2040/TTKHĐT-TH ngày 28 tháng 8 năm 1999 ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng bổ sung năm 1999 nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố theo danh mục dự án đầu tư đính kèm.

Điều 2.- Các dự án đầu tư được giao kế hoạch thi công ứng vốn ban hành kèm theo quyết định này phải thực hiện đúng theo Điều 2, quyết định số 3399/1999/QĐ-UB-KT ngày 12 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu kế hoạch chính thức năm 1999.

Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Cục trưởng Cục Đầu tư phát triển thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

5203/1999/QĐ-UB-KT
Quyết định số 5203/1999/QĐ-UB-KT Về giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung vốn đầu tư năm 1999.
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。