Quyết định số 528/ QĐ-UB Về việc ban hành qui chế tạm thời bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre

文号528/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Trần Văn Ngẫu — Phó Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Môi Trường
发布日期20/07/1990
生效日期20/07/1990
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 528/ QĐ-UB
Bến Tre, ngày 20 tháng 7 năm 1990

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
 
“Về việc ban hành quy chế tạm thời bảo vệ môi trường
 
tỉnh Bến Tre”
 
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được công bố ngày 11 tháng 7 năm 1989;

 Căn cứ tình hình thực tế địa phương đẩy mạnh hoạt động bảo vệ môi trường, góp phần bảo vệ sức khoẻ nhân dân;

 Căn cứ theo đề nghị của đồng chí Trưởng ban KHKT tỉnh và đồng chí Giám đốc Trung tâm vệ sinh phòng dịch (sau khi trao đổi thống nhất với Sở Y tế, Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Lao động, Liên đoàn Lao động tỉnh, Sở Tư pháp và Uỷ ban Thanh tra Nhà nước tỉnh Bến Tre),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho đoàn thanh tra, giám sát vệ sinh, bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan thông tin đại chúng căn cứ theo quy chế này có kế hoạch tuyên truyền phổ biến, triển khai cho tất cả các cơ sở sản xuất và nhân dân trong địa phương mình quản lý thông suốt và thi hành.

Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan khác có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị căn cứ chức năng, nhiệm vụ thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đó về môi trường đã ban hành./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Ngẫu
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

528/QĐ-UB
Quyết định số 528/ QĐ-UB Về việc ban hành qui chế tạm thời bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。