Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND Về tổ chức và chính sách hỗ trợ khuyến nông cơ sở giai đoạn 2007 – 2010

문서 번호53/2006/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Phạm Văn Tích — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 12. 2006
발효일06. 01. 2007
효력 만료일31. 12. 2010
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về tổ chức và chính sách hỗ trợ khuyến nông

cơ sở giai đoạn 2007 – 2010

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số: 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số: 56/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 5338 /TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh về việc ban hành tổ chức và chính sách hỗ trợ khuyến nông cơ sở; Báo cáo thẩm tra số: 401 /KT-HĐND ngày  20 tháng 12 năm 2006 của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và các ý kiến đóng góp của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số: 5338 /TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh về: Tổ chức và chính sách hỗ trợ khuyến nông cơ sở giai đoạn 2007 - 2010, với các nội dung sau:

1. Về tổ chức khuyến nông cơ sở:

Khuyến nông viên cơ sở được bố trí ở các xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp. Mỗi đơn vị, được bố trí ít nhất 1 khuyến nông viên và từ 1 đến  2 cộng tác viên khuyến nông.

2. Mức hỗ trợ cho khuyến nông viên cơ sở và cộng tác viên khuyến nông cho 1 xã:

- 4.000.000đ/năm (đối với các xã miền núi).

- 3.000.000đ/năm (đối với các xã đồng bằng, ven biển).

3. Nguồn kinh phí:

Nguồn kinh phí cho khuyến nông viên cơ sở, cộng tác viên khuyến nông được bố trí từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách xã hàng năm.

4. Thời gian áp dụng:

Tổ chức và mức hỗ trợ khuyến nông viên cơ sở nêu trên, được áp dụng từ ngày 01/01/2007 đến hết ngày 31/12/2010.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các văn bản hiện hành có liên quan, tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả  với HĐND tỉnh.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 27/12/2006.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

53/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND Về tổ chức và chính sách hỗ trợ khuyến nông cơ sở giai đoạn 2007 – 2010
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
71/2003/TT-BTC Thông tư số 71/2003/TT-BTC hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 69/2006/NĐ-CP Nghị định số 69/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.