Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND V/v quy định nguồn và mức sinh hoạt phí cho giáo viên Mầm non ngoài biên chế

문서 번호53/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hà Tĩnh
서명자Trần Minh Kỳ — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 09. 2006
발효일02. 10. 2006
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 53/2006/QĐ-UBND
Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 9 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định nguồn và mức sinh hoạt phí cho giáo viên Mầm non ngoài

 biên chế

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;                  

Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2000/TTLT/BTC-BGDĐT-BLĐTBXH ngày 23/5/2000 của liên Bộ Tài chính - Giáo dục Đào tạo và Lao động Thương binh Xã hội về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các đơn vị ngoài công lập hoạt động trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/11 -BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị quyết của HĐND khoá XV kỳ họp thứ 8, số 28/2006/NQ- HĐND ngày 24/8/2006 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí Mầm non ngoài công lập và mức sinh hoạt phí cho giáo viên Mầm non ngoài biên chế;

Xét đề nghị của liên sở Tài chính - Giáo dục Đào tạo tại Tờ trình số 852/LNGD&ĐT-TC ngày 01/8/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định nguồn kinh phí và mức sinh hoạt phí cho giáo viên Mầm non ngoài biên chế trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Mức sinh hoạt phí: Tối thiểu bằng mức lương khởi điểm của bậc học Mầm non.

2. Nguồn kinh phí:

Ngân sách tỉnh: 50.000 đồng/người/tháng;

Ngân sách sự nghiệp Giáo dục:

+ Hỗ trợ 350.000 đồng/người/tháng: Đối với giáo viên công tác tại các xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo qứy định của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định số 1232/QQĐ-TTg ngày 24/12/1999, Quyết định số 647/QĐ-TTg ngày 12/7/2000, Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg ngày 26/3/2001 và so 15/2005/QĐ/TTg ngày 19/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ); 

+ Hỗ trợ 200.000 đồng/người/tháng: Đối với giáo viên công tác tại địa bàn còn lại.

- Số còn lại: Ngân sách huyện, thị xã; xã, phường, thị trấn và học phí thu đươc của hoc sinh chi trả.

3. Các khoản đóng góp theo lương:

- Mức đóng góp: Theo tỷ lệ quy định so với mức lương tối thiểu hiện hành.

- Nguồn kinh phí:

+ Đóng bảo hiểm xã hội: Thực hiện theo Quyết định số 2413/2003/QĐ-UB-TC ngày 20/10/2003 của UBND tỉnh, cụ thể như sau (Tính so với mức lương tối thiểu): Ngân sách tỉnh 5%; Ngân sách sự nghiệp giáo dục 5%; Ngân sách huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn 5%; Cá nhân người lao động 5%.

+ Đóng Bảo hiểm Y tế (Tính so với mức lương tối thiểu): Ngân sách sự nghiệp giáo dục 2%; Cá nhân người lao động 1%.

+ Đóng kinh phí Công đoàn (Tính so với mức lương tối thiểu): Ngân sách huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn: 2%.

4. Thời gian thực hiện: Kể từ năm học 2006 - 2007.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Minh Kỳ
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.