Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

문서 번호53/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên Chức
발행일09. 11. 2010
발효일19. 11. 2010
효력 만료일03. 02. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/5/2008 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Cán bộ công chức ngày 26/2/1998 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29/4/2003;

Căn cứ Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 của Chính phủ Quy định những người là công chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 493/TTr-SNV ngày 26/10/2010 về việc ban hành quyết định thay thế quyết định 86/2007/QĐ-UBND về thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức và quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định 26/2008/QĐ-UBND  về thẩm quyền quản lý cán bộ, viên chức thuộc tỉnh,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

1. Bãi bỏ các điều khoản có liên quan đến các nội dung quản lý viên chức trong Quy định thẩm quyền quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, đối với các chức danh Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động sau:

- Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Đơn vị sự nghiệp trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp huyện.

2. Bổ sung Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng:

“5. Đơn vị sự nghiệp do cơ quan hành chính trực thuộc Sở quản lý”.

3. Sửa đổi Điều 5: Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Sửa đổi khoản 2, điều 5: Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm: Quyết định đối với chức danh Phó Đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý;

b) Sửa đổi điểm c khoản 3, điều 5: Quyết định điều động, biệt phái, luân chuyển các chức danh Phó Đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và viên chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương;

c) Sửa đổi điểm a khoản 5, điều 5: Giải quyết chế độ, chính sách hưu trí, thôi việc đối với chức danh Phó Đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý;

d) Sửa đổi điểm a khoản 6, điều 5: Quyết định tất cả các hình thức kỷ luật đối với chức danh Phó Đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6: Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ:

a) Bỏ điểm c khoản 2 điều 6 về thuyên chuyển viên chức;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 điều 6: Quản lý hồ sơ viên chức:

Quản lý hồ sơ viên chức giữ các chức danh lãnh đạo đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở quản lý, Lãnh đạo đơn vị sự nghiệp trực thuộc Đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

5. Sửa đổi, bổ sung Điều 7: Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 điều 7: Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm đối với chức danh Trưởng, Phó đơn vị sự nghiệp trực thuộc;

b) Sửa đổi dấu + thứ tư, điểm a khoản 4 điều 7: Về thuyên chuyển viên chức

“+ Thuyên chuyển viên chức của đơn vị và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc đến công tác tại các đơn vị sự nghiệp, các cơ quan Đảng, Đoàn thể thuộc tỉnh; các cơ quan, đơn vị Trung ương và ngoài tỉnh”.

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 điều 7: Nâng bậc lương, chuyển ngạch, chuyển loại, xếp lương viên chức.

“b. Quyết định xếp lương, chuyển ngạch đối với viên chức giữ ngạch từ chuyên viên và tương đương trở xuống (trừ các chức danh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định)

d) Sửa đổi điểm a khoản 7, điều 7: Giải quyết chế độ, chính sách hưu trí, thôi việc đối với viên chức trong đơn vị (trừ chức danh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định), chức danh Trưởng, Phó đơn vị sự nghiệp trực thuộc giữ ngạch từ chuyên viên chính trở xuống.

đ) Sửa đổi điểm b khoản 8 điều 7: Quyết định tất cả các hình thức kỷ luật đối với chức danh Trưởng, Phó đơn vị sự nghiệp trực thuộc.

6. Sửa đổi, bổ sung Điều 8: Thẩm quyền của Thủ trưởng các Sở

a) Bổ sung điều 8:

“10. Thẩm quyền của Thủ trưởng các Sở về các nội dung quản lý viên chức tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc nêu tại điều 8 được áp dụng đối với các viên chức trong đơn vị sự nghiệp do cơ quan hành chính trực thuộc Sở quản lý”.

b) Bổ sung khoản 2 điều 8:

“c) Trưởng, Phó đơn vị sự nghiệp do cơ quan hành chính trực thuộc Sở quản lý”.

c) Sửa đổi điểm d khoản 4 điều 8: Về thuyên chuyển viên chức

“+ Thuyên chuyển viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc đến công tác tại các đơn vị sự nghiệp, các cơ quan Đảng, Đoàn thể thuộc tỉnh; các cơ quan, đơn vị Trung ương và ngoài tỉnh”.

7. Sửa đổi, bổ sung Điều 9: Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện

a) Sửa đổi điểm e khoản 4 điều 9: Về thuyên chuyển viên chức:

“+ Thuyên chuyển viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc đến công tác tại các đơn vị sự nghiệp, các cơ quan Đảng, Đoàn thể thuộc tỉnh; các cơ quan, đơn vị Trung ương và ngoài tỉnh”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 9: Nâng bậc lương, chuyển ngạch, chuyển loại, xếp lương viên chức:

“c. Quyết định xếp lương, chuyển ngạch đối với viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc giữ ngạch từ chuyên viên và tương đương trở xuống”.

8. Sửa đổi, bổ sung Điều 10: Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp trực thuộc đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở:

a) Bổ sung “đơn vị sự nghiệp do cơ quan hành chính trực thuộc Sở quản lý” vào tiêu đề của điều 10. Tiêu đề của điều 10 được viết lại như sau:

“Thẩm quyền của Thủ trưởng Đơn vị sự nghiệp trực thuộc các cơ quan: Sở, Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan hành chính trực thuộc Sở”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 7 điều 10: Nâng bậc lương, chuyển ngạch, chuyển loại, xếp lương viên chức:

“b. Quyết định xếp lương, chuyển ngạch đối với viên chức trong đơn vị giữ ngạch từ chuyên viên và tương đương trở xuống”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
53/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
04/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 66/2008/NĐ-CP Nghị định số 66/2008/NĐ-CP Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp 만료됨 97/2008/NĐ-CP Nghị định số 97/2008/NĐ-CP Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet 만료됨 103/2009/NĐ-CP Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 발효 중 14/2009/TT-BTNMT Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 83/2005/TT-BNV Thông tư số 83/2005/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 03/2005/TT-BNV Thông tư số 03/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương Thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중
개정·보충 1
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.