Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan và tổ chức liên quan trong việc quản lý và sử dụng đất đai.
Scope of application
UBND tỉnh Phú Yên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu, Trường các cơ quan liên quan.
Key points
- UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung Khoản 50 và Khoản 51 vào Mục II của Phục lục 1 - Giá đất ở đô thị năm (2015-2019) cho các khu vực cụ thể, với đơn vị tiền tệ là 1.000 đồng/m2.
- Đối với Đường quy hoạch rộng 12m tại Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài: giá đất bổ sung VT1 là 1.300 đồng/m2; VT2 là 900 đồng/m2.
- Đối với Đường quy hoạch rộng 16m tại Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: giá đất bổ sung VT1 là 800 đồng/m2.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Cải thiện cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương, tạo điều kiện thuận lợi cho các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình xác định giá đất đối với các khu vực chưa được quy định cụ thể.
- hưởng lợi: Các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu sử dụng đất đai, đặc biệt là các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng.
- chịu ảnh hưởng: Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, các chủ sở hữu đất đai.
❓ Frequently asked questions
UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi Bảng giá đất như thế nào?
UBND tỉnh Phú Yên đã bổ sung Khoản 50 và Khoản 51 vào Mục II của Phục lục 1 - Giá đất ở đô thị năm (2015-2019) cho các khu vực cụ thể, với đơn vị tiền tệ là 1.000 đồng/m2.
Giá đất bổ sung tại Đường quy hoạch rộng 12m và 16m là bao nhiêu?
Giá đất bổ sung tại Đường quy hoạch rộng 12m tại Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài: giá đất VT1 là 1.300 đồng/m2; VT2 là 900 đồng/m2. Tại Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: giá đất bổ sung VT1 là 800 đồng/m2.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2018.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch va Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp va PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Trường các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
UBND tỉnh Phú Yên dựa trên căn cứ nào để sửa đổi Bảng giá đất?
UBND tỉnh Phú Yên căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật Đất đai, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP và Nghi định số 104/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 494/TTr-STNMT ngày 19/10/2018).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Khoản 50 và Khoản 51 vào Mục II của Phụ lục 1-Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất bổ sung |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
II |
Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại IV) |
|
|
|
|
|
50 |
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài (sau khi đầu tư đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 12 m |
1.300 |
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 6m |
900 |
|
|
|
|
51 |
Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 16m |
800 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2018./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.