Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp, hợp nhất một phòng và điều chỉnh cơ cấu tổ chức. Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 9 năm 2019.
적용 범위
Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
핵심 사항
- Hợp nhất Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật với Phòng Quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật thành một phòng.
- Cơ cấu tổ chức sau khi điều chỉnh bao gồm Văn phòng, Thanh tra, Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật, Phòng Bổ trợ tư pháp, Phòng Hành chính tư pháp, Phòng Công chứng số 1, Phòng Công chứng số 2, Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản.
- Quyết định bãi bỏ một khoản trong Quyết định trước đó về cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh cơ cấu tổ chức giúp nâng cao hiệu quả hoạt động của Sở Tư pháp.
- Tác động tiêu cực có thể là sự bất tiện trong quá trình chuyển đổi và thích nghi với các thay đổi mới.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu phòng chuyên môn được hợp nhất?
Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và Phòng Quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật được hợp nhất thành một phòng.
Sau khi tổ chức lại, Sở Tư pháp có bao nhiêu phòng?
Sau khi tổ chức lại, Sở Tư pháp có 6 phòng chuyên môn tham mưu, tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ, cùng với 2 tổ chức sự nghiệp.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2019.
Các phòng chuyên môn sau khi tổ chức lại bao gồm những gì?
Cơ cấu tổ chức bao gồm Văn phòng, Thanh tra, Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật, Phòng Bổ trợ tư pháp, Phòng Hành chính tư pháp.
Quyết định này bãi bỏ điều khoản nào?
Quyết định bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
--------------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp và Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp như sau:
1. Hợp nhất "Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và Phòng Quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật" thành "Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật".
2. Sau khi tổ chức lại, Sở Tư pháp có cơ cấu tổ chức như sau:
a) Các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở Tư pháp, gồm:
- Văn phòng;
- Thanh tra;
- Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;
- Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật;
- Phòng Bổ trợ tư pháp;
- Phòng Hành chính tư pháp.
b) Các tổ chức sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp, gồm:
- Phòng Công chứng số 1;
- Phòng Công chứng số 2;
- Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước;
- Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2019 và bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.