Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 là 5.500 đồng/kg tại tỉnh Bến Tre và áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
적용 범위
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
핵심 사항
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
- Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 là 5.500 đồng/kg.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các chi cục thuế khu vực, huyện tổ chức thực hiện quyết định.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2023.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, tránh tình trạng chênh lệch giá lúa.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính cho các hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất nông nghiệp lớn.
❓ 자주 묻는 질문
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 là bao nhiêu?
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 là 5.500 đồng/kg.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Quyết định thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2023.
Có ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này không?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023
và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4609/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
Điều 2. Giá lúa thu thuế
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre là: 5.500 đồng/kg (Năm ngàn, năm trăm đồng trên một kilôgam).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các chi cục thuế khu vực, huyện tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.