Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND về việc quy định cơ quan thẩm định và phân công quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quyết định này nhằm cụ thể hóa trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc thẩm định và quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản.

文号53/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Trần Ngọc Tam — Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chất Lượng Nông Lâm Sản Và Thủy Sản
发布日期11/12/2024
生效日期23/12/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND về việc quy định cơ quan thẩm định và phân công quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quyết định này nhằm cụ thể hóa trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc thẩm định và quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản.

适用范围

Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản.

要点

  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn → báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hàng tháng.
  • Cơ quan thẩm định → Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản chịu trách nhiệm thẩm định các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản.
  • Phân công quản lý → Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu; Sở Công Thương quản lý cơ sở kinh doanh sữa tươi nguyên liệu; Chi cục Thủy sản quản lý khai thác/đánh bắt thủy sản.
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh → phải tuân thủ quy định về thẩm định và phân công quản lý của các cơ quan chức năng.
  • Hiệu lực → Quyết định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2024.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường giám sát và quản lý an toàn thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng công việc cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản do cần tuân thủ nhiều quy định mới.

❓ 常见问题

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thẩm định?

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản là cơ quan thẩm định các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản.

Các cơ sở sản xuất ban đầu không nhỏ lẻ phải báo cáo với ai?

Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hàng tháng.

Sở nào quản lý cơ sở kinh doanh sữa tươi nguyên liệu?

Cơ sở kinh doanh sữa tươi nguyên liệu thuộc quản lý của Sở Công Thương.

Chi cục Thủy sản chịu trách nhiệm gì?

Chi cục Thủy sản chịu trách nhiệm thẩm định và quản lý các cơ sở khai thác/đánh bắt thủy sản.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2024.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 53/2024/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 11 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND

ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định

cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý

các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp

giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của

ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4989/TTr-SNN ngày 26 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sởsản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 như sau:

"4. Định kỳ hàng tháng, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan thẩm định, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổng hợp báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)".

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định, như sau:

Stt

Tên sản phẩm/

Nhóm sản phẩm

CƠ QUAN THẨM ĐỊNH

Cơ sở sản xuất ban đầu không phải nhỏ lẻ

Cơ sở thu gom, sơ chế/giết mổ

Cơ sở chế biến

Cơ sở kinh doanh/ vận chuyển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Trồng trọt

1.1

Ngũ cốc

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

1.2

Rau, củ, quả, và sản phẩm rau, củ, quả

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

1.3

Đường, ca cao

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

1.4

Các loại sản phẩm trồng trọt khác

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

1.5

Chè (trà), cà phê, hạt tiêu, điều

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

2

Sản phẩm động vật trên cạn

2.1

- Thịt và các sản phẩm từ thịt

- Trứng và các sản phẩm từ trứng

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

2.2

- Mật ong và sản phẩm từ mật ong

- Tổ yến và sản phẩm từ tổ yến

- Các loại sản phẩm động vật trên cạn khác

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

2.3

Sữa tươi nguyên liệu

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Sở Công Thương

Chi cục QLCL NLS&TS

3

Thủy sản

3.1

Nuôi trồng

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

3.2

Khai thác/đánh bắt

Chi cục Thủy sản (tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên)

- Chi cục QLCL NLS&TS(bao gồm các cơ sở trong Cảng cá).

- Chi cục Thủy sản: Cảng cá

Chi cục QLCL NLS&TS

Chi cục QLCL NLS&TS

4

Muối

Chi cục QLCLNLS&TS

5

Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý

Chi cục QLCL NLS&TS

6

Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý

Chi cục QLCL NLS&TS

7

Nông sản thực phẩm khác

Chi cục QLCLNLS&TS

* Chú thích: Chi cục QLCL NLS&TS là viết tắt của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2024./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Ngọc Tam

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 38/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 生效中 17/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 生效中
53/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。