Văn bản liên quan 532/UBND-TNMT

문서 번호532/UBND-TNMT
문서 유형Văn bản liên quan
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phạm Văn Cường — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 03. 2010
발효일
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ĐÍNH CHÍNH

Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế; QĐ số 46/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai

____________
 

Căn cứ Đính chính số 181/ĐC-CP ngày 23/10/2009 của Chính phủ đính chính Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Công văn số 310/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 29/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc giải quyết vướng mắc khi thực hiện Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và do sơ suất trong khâu đọc soát các bản dự thảo của cơ quan tham mưu, UBND tỉnh Lào Cai xin đính chính một số sai sót trong Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế; Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

1. Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế.

a. Tại trang 1 bản quy định, dòng 6 từ dưới lên (khoản 5 Điều 1) viết là: “Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 19/10/2004”;

Nay xin sửa lại là: “Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004”;

b. Tại trang 3 bản quy định, dòng 11 từ dưới lên (điểm b khoản 2 Điều 4) viết là: “quy định tại khoản 1 Điều 30 bản quy định này”;

Nay xin sửa lại là: “quy định tại khoản 2 Điều 30 bản quy định này”;

c. Tại trang 21 bản quy định, dòng 14 từ dưới lên (khoản 2 Điều 28) viết là: “theo quy định ở điểm 2.1 khoản này”;

Nay xin sửa lại là: “gạch đầu dòng thứ nhất khoản này”;

d. Tại trang 22 bản quy định khoản 4 Điều 29 viết là: “4. Suất tái định cư tối thiểu...”;

Nay xin sửa lại là: “3. Suất tái định cư tối thiếu...”;

đ. Tại trang 22 bản quy định, dòng 16 từ dưới lên (khoản 3 Điều 30) viết là: “quy định tại khoản 1 Điều này”;

Nay xin sửa lại là: “quy định tại khoản 2 Điều này”;

e. Tại trang 10 phụ lục số 2c cây lấy gỗ, tre, mai: Điểm 1, mục B dòng 5 từ dưới lên viết là: “loại được thu hoạch 6.500 đ/cây”;

Nay xin sửa lại là: “loại được thu hoạch 16.500 đ/cây”.

2. Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

- Tại trang 2 dòng 10 từ trên xuống mục d, khoản 1, Điều 1 viết là: “gồm các địa bàn còn lại chưa quy định từ điểm 1.1, điểm 1.2, điểm 1.3 khoản 1 Điều này...”;

Nay xin sửa lại là: “gồm các địa bàn còn lại chưa quy định từ điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều này...”./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.