Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

문서 번호536/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 02. 2009
발효일21. 02. 2009
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 536/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN THỦ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 599/TTr-TNMT-KH ngày 21 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Thủ Đức với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nôi dung phương an quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha 

STT

CHỈ TIÊU

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4.764,89

100,00

4.764,89

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.524,54

32,00

1016,87

21,34

 

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.470,64

30,86

962,97

20,21

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

590,28

12,39

223,66

4,69

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

305,99

6,42

87,41

1,83

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

284,29

5,97

136,25

2,86

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

880,36

18,48

739,31

15,52

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,90

1,13

53,90

1,13

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.239,68

67,99

3.747,36

78,65

2.1

Đất ở

OTC

1.294,60

27,17

1.359,23

28,53

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.468,47

30,82

1.912,09

4,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,20

0,59

30,67

0,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

62,57

1,31

61,90

1,30

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

630,46

13,23

647,32

13,59

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

114,57

2,40

114,57

2,40

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

515,89

10,83

532,75

11,18

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

747,25

15,68

1.172,20

24,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

514,61

10,80

735,88

15,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

16,44

0,35

108,41

2,28

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2,49

0,05

14,67

0,31

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,05

0,29

18,05

0,38

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

17,24

0,36

47,44

1,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

149,54

3,14

172,72

3,62

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,47

0,11

24,16

0,51

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

26,11

0,55

49,42

1,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,30

0,03

1,45

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

58,05

1,22

57,73

1,21

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,45

1,39

66,20

1,39

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

339,39

7,12

339,39

7,12

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,72

0,27

12,72

0,27

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,66

0,01

0,66

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

507,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

507,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

366,62

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT/OTC(a)

7,42

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,10

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

7,10

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,32

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

507,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

366,62

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

101,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

63,15

2.1

Đất ở

OTC

36,94

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

25,64

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,67

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

16,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,25

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Hiện trạng năm 2005, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn Quận Thủ đức còn 0,66 ha va không thay đổi đến năm 2010 nên trong kỳ quy hoạch không đề cập đến phương án khai thác đất chưa sử dụng. Do vậy, không có số liệu ghi trong biêu diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho cac mục đích theo quy đinh.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Quận Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích đến năm 2010

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4.764,89

4.764,89

4.764,89

4.764,89

4.764,89

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.471,34

1.283,39

1.127,96

1.067,97

1.016,87

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.417,44

1.229,49

1.074,06

1.014,04

962,97

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

554,97

421,43

308,07

272,12

223,66

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

281

182,26

133,91

117

87,41

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

862,47

808,06

765,99

741,95

739,31

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,9

53,9

53,9

53,9

53,9

1.3

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.292,89

3.480,84

3.636,27

3696,26

3.747,36

2.1

Đất ở

OTC

1.323,00

1.323,00

1.335,00

1.345,00

1.359,23

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.493,29

1.681,24

1.825,11

1.875,22

1.912,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

29,99

30,67

30,67

30,67

30,67

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

62,57

62,57

62,57

62,57

61,9

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

632,81

636,29

641,29

644,41

647,32

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

114,57

114,57

114,57

114,57

114,57

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

518,24

521,72

526,72

529,84

532,75

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

767,92

951,71

1.090,58

1.137,57

1.172,20

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

519,03

612,27

700,61

719,61

735,88

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

19,26

71,44

96,44

107,88

108,41

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2,49

9,49

13,49

14,49

14,67

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,05

16,17

17,17

17,87

18,05

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

22,69

31,72

38,02

42,02

47,44

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

153,43

158,43

162,66

167,31

172,72

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,91

16,47

20,47

22,17

24,16

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

27,76

34,42

40,42

44,92

49,42

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,3

1,3

1,3

1,3

1,3

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

58,05

58,05

57,85

57,73

57,73

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,44

66,44

66,2

66,2

66,2

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

339,39

339,39

339,39

339,39

339,39

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,72

12,72

12,72

12,72

12,72

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích đất chuyển MDSD trong kỳ KH

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

366,62

35,55

133,30

113,36

35,95

48,46

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,49

6,33

51,87

17,85

11,91

13,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,05

23,26

43,35

42,07

29,04

3,33

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

-

-

-

-

-

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

1,67

0,02

0,05

0,93

 

0,67

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,67

-

-

-

-

0,67

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1,00

0,02

0,05

0,93

-

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,42

1,81

1,97

1.16

0,80

1.68

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,10

1,81

1,81

1,00

0,80

1,68

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

7,10

1,81

1,81

1.00

0,80

1.68

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,32

-

0,16

0,16

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

366,62

35,55

133,30

113,36

35,95

48,46

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,49

6,33

51,87

17,85

11,91

13,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,05

23,26

43,35

42,07

29,04

3,33

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

63,15

14,15

16,63

16,24

9,34

6,79

2.1

Đất ở

OTC

36,94

8,21

9,64

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

536/QĐ-UBND
Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.