Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu và nộp lệ phí hộ tịch đối với rác thải sinh hoạt và công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quyết định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh. Mức thu được quy định cụ thể theo từng loại rác thải và khu vực.
Scope of application
Các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Key points
- Hộ gia đình, cá nhân ở các phường phải nộp 6.000 đồng/người/tháng; ở các xã, thị trấn là 3.000 đồng/người/tháng cho dịch vụ vệ sinh rác thải sinh hoạt.
- Cá nhân kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán vật liệu xây dựng, rau quả... phải nộp 130.000 đồng/hộ/tháng hoặc 208.000 đồng/m3/tấn cho dịch vụ vệ sinh môi trường đối với rác thải công nghiệp thông thường.
- Trường học, nhà trẻ, khu nội trú, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp phải nộp 130.000 đồng/đơn vị/tháng hoặc 208.000 đồng/m3/tấn cho dịch vụ vệ sinh môi trường.
- Tổ chức và cơ sở khác phải nộp 208.000 đồng/m3/tấn cho dịch vụ vệ sinh môi trường.
- UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thu phí và quản lý số tiền thu được.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm chi ngân sách địa phương cho công tác duy trì vệ sinh môi trường thông qua việc thu phí.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng về chi phí cho các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức kinh doanh.
❓ Frequently asked questions
Hộ gia đình ở các phường phải nộp bao nhiêu tiền cho dịch vụ vệ sinh rác thải?
Hộ gia đình ở các phường phải nộp 6.000 đồng/người/tháng.
Cá nhân kinh doanh khách sạn, nhà hàng phải nộp bao nhiêu tiền cho dịch vụ vệ sinh môi trường?
Cá nhân kinh doanh khách sạn, nhà hàng phải nộp 130.000 đồng/hộ/tháng hoặc 208.000 đồng/m3/tấn.
Trường học và khu nội trú phải nộp bao nhiêu tiền cho dịch vụ vệ sinh môi trường?
Trường học, nhà trẻ, khu nội trú phải nộp 130.000 đồng/đơn vị/tháng hoặc 208.000 đồng/m3/tấn.
Tổ chức và cơ sở khác phải nộp bao nhiêu tiền cho dịch vụ vệ sinh môi trường?
Tổ chức và cơ sở khác phải nộp 208.000 đồng/m3/tấn cho dịch vụ vệ sinh môi trường.
UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm gì trong việc thu phí này?
UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thu phí và quản lý số tiền thu được theo quy định.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 54/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như Điều 9; - Bộ Tài chính; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBPQPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch UBND TP; - Các Đ/c PCT UBND TP; - VPUB: Các PCVP; các phòng CV; - Báo Hà Nội mới, Báo KTĐT; - Cổng giao tiếp điện tử Thành phố; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Lưu: VT, KTg. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Doãn Toản |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1. | Các hộ sản xuất, kinh doanh | | |
| 1.1 | Hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán, các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi...), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề. | | |
| a | Lượng rác thải ≤ 1m3/tháng | | |
| - | Địa bàn phường | Đồng/hộ/tháng | 130.000 |
| - | Địa bàn xã, thị trấn | đồng/hộ/tháng | 90.000 |
| b | Lượng rác thải > 1m3/tháng | đồng/m3 đồng/tấn | 208.000 500.000 |
| 1.2 | Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác | đồng/hộ/tháng đồng/hộ/ngày | 50.000 3.000 |
| 2. | Trường học, nhà trẻ, khu nội trú, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, phòng giao dịch các ngân hàng, các doanh nghiệp | | |
| 2.1 | Lượng rác thải ≤ 1m3/tháng | đồng/đơn vị/tháng | 130.000 |
| 2.2 | Lượng rác thải > 1m3/tháng | đồng/m3 đồng/tấn | 208.000 500.000 |
| 3. | Các tổ chức và cơ sở khác | đồng/m3 đồng/tấn | 208.000 500.000 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.