Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung quy định về khoảng cách và địa bàn xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; đồng thời quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Nghị quyết này áp dụng cho các xã khu vực III và thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi.

문서 번호54/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Dương Văn Trang — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 10. 2021
발효일01. 11. 2021
효력 만료일22. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung quy định về khoảng cách và địa bàn xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; đồng thời quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Nghị quyết này áp dụng cho các xã khu vực III và thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi.

적용 범위

Học sinh thuộc các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

핵심 사항

  • Học sinh và bố mẹ hoặc người giám hộ của học sinh thường trú tại các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi được xác định không thể đến trường và trở về nhà trong ngày.
  • Điều chỉnh danh sách địa bàn, các trường xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà do nhà xa trường hoặc địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.
  • Quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Học sinh thuộc các xã khu vực III và thôn đặc biệt khó khăn sẽ được hỗ trợ về mặt học tập, đảm bảo an toàn khi di chuyển đến trường.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ nấu ăn cho học sinh có thể tăng doanh thu nhờ sự điều chỉnh tỷ lệ khoán kinh phí.

❓ 자주 묻는 질문

Học sinh thuộc các xã khu vực III và thôn đặc biệt khó khăn được xác định như thế nào?

Học sinh và bố mẹ hoặc người giám hộ của học sinh thường trú tại các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi sẽ được xác định không thể đến trường và trở về nhà trong ngày.

Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh là bao nhiêu?

Nghị quyết này quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh, nhưng không nêu cụ thể số tiền hoặc tỷ lệ.

Danh sách địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà do nhà xa trường hoặc địa hình cách trở được quy định như thế nào?

Danh sách này được quy định tại các phụ lục kèm theo Nghị quyết, bao gồm các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi.

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.

Chế độ chính sách cho học sinh thuộc địa bàn quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết được thực hiện từ khi nào?

Chế độ chính sách cho học sinh thuộc địa bàn quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết này được thực hiện kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7

năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cụ thể khoảng cách và địa

bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày;

quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh

trên địa bàn tỉnh Kon Tum

_______________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 KHÓA XII KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; LuậtSửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Thực hiện Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về dự thảo Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 296/BC-UBND ngày 6  tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnhvề tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 2 như sau:

“b) Địa bàn thường trú của học sinh và bố, mẹ hoặc người giám hộ của học sinh thuộc các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 2, Điều 2 như sau:

“b) Địa bàn thường trú của học sinh và bố, mẹ hoặc người giám hộ của học sinh thuộc các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi”.

3. Sửa đổi, bổ sung danh sách địa bàn, các trường xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do nhà xa trường hoặc do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn tại các phụ lục kèm theo quy định tại đoạn cuối Điều 2 và bổ sung khoản 3 như sau:

“3. Danh sách địa bàn, các trường xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do nhà xa trường hoặc do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).”.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 21 tháng 10 năm 2021và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2021. 

Chế độ chính sách cho học sinh thuộc địa bàn quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết này được thực hiện kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
54/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.