Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021

文号55/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Đặng Trọng Thăng — Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/12/2016
生效日期23/12/2016
失效日期10/02/2026
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt mức thu học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ BA

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của liên   Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 230/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021; Báo cáo thẩm tra số 12/BC-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau:

1. Đối tượng thu học phí : Học sinh, sinh viên đang học tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý.

2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Thực hiện theo quy định hiện hành.

3. Quy định về mức thu:

3.1.  Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư:

                                                                         ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành,

chuyên ngành  đào tạo

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

I.          Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

670

740

810

890

980

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

790

870

960

1.060

1.170

II.       Cao đẳng

1

 

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

540

590

650

710

780

2

 

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

630

700

770

850

940

3

Y dược

780

860

940

1.040

1.140

III.          Trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

470

520

570

620

690

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

550

610

670

740

820

3

Y dược

680

750

830

910

1.000

 

3.2. Mức học phí tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và  chi đầu tư:

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành,

chuyên ngành  đào tạo

Từ năm học

2016-2017

đến năm học

2017-2018

Từ năm học

2018-2019

đến năm học

2019-2020

Năm học 2020-2021

     I.      Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.750

1.850

2.050

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

2.050

2.200

2.400

     II.   Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.400

1.480

1.640

22

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

1.640

1.760

1.920

3

Y dược

3.520

3.680

4.040

    III.  Trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.225

1.295

1.435

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

1.435

1.540

1.680

3

Y dược

3.080

3.220

3.535

3.3. Học phí học lại: bằng mức thu học phí quy định tại mục 3.1, mục 3.2.

3.4. Mức thu học phí đào tạo thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

4. Cơ chế miễn, giảm học phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí: Thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI,   Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2016./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

55/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。